Nhãn hiệu PANASONIC

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-02816
Ngày nộp đơn
18/03/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0133401-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PANASONIC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-02816 ngày 18/03/2005, chủ đơn là Panasonic Holdings Corporation. Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 22 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PANASONIC
Số đơn
VN-4-2005-02816
Ngày nộp đơn
18/03/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-02816
Số văn bằng bảo hộ
4-0133401-000
Ngày cấp văn bằng
21/09/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mực đóng hộp dùng cho máy sao chụp tài liệu.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gel dùng cho dụng cụ làm đẹp da mặt bằng sóng siêu âm dùng trong gia đình; mỹ phẩm chăm sóc tóc dùng cho máy hấp tóc chạy điện; mỹ phẩm chăm sóc tóc dùng cho máy là tóc.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; khoá và hàng ngũ kim; ống kim loại; két sắt; quặng kim loại; ống dẫn nước, dầu bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại để đặt đường dây; máng xả rác nhà bếp bằng kim loại; cửa kim loại; khoá cửa bằng kim loại; bản lề cửa bằng kim loại; quả đấm cửa (quả đấm, tay cầm cửa) bằng kim loại; chấn song cửa bằng kim loại; cổng kim loại; trụ cổng bằng kim loại; hòm thư bằng kim loại; tấm thép phủ polyme chống axít; tấm lát bằng thép dùng để lát sàn phòng làm việc; dây hàn; dải kim loại dùng để buộc; bảng kim loại (trong xây dựng); tủ, két để tiền an toàn làm bằng kim loại; ống nhánh bằng kim loại; phụ tùng bằng kim loại dùng cho xây dựng; tấm xây dựng bằng kim loại; trần nhà bằng kim loại; hòm bằng kim loại; ghim, kẹp bằng kim loại dùng cho dây cáp và ống dẫn; phụ tùng cho cửa bằng kim loại; ống tháo nước bằng kim loại; cửa sập tháo nước (van) bằng kim loại; ống dẫn kim loại; ống khuỷu bằng kim loại dùng cho đường ống; hàng rào bằng kim loại; sàn bằng kim loại; ống máng bằng kim loại; máng bằng kim loại; thang bằng kim loại; tay vịn, lan can bằng kim loại; hộp thư bằng kim loại; đai ốc bằng kim loại; ống nối đường ống bằng kim loại; ống kim loại; cột bằng kim loại dùng cho đường dây điện; trụ bằng kim loại dùng cho dây điện; đinh; ống bằng kim loại dùng để bảo vệ dây điện; cột chống bằng kim loại; tấm lợp mái bằng kim loại; vật liệu lợp mái bằng kim loại; rãnh máng dùng cho mái nhà bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; cửa chớp bằng kim loại; ống dẫn bằng thép; ống thép; lớp bọc tường bằng kim loại (trong xây dựng); lớp lót tường bằng kim loại (trong xây dựng); cửa sổ bằng kim loại; ống nước bằng kim loại; thanh răng cáp (vật liệu lắp đặt dùng cho cáp và dây điện); ống nước bằng kim loại; ống và các phụ kiện kèm theo bằng kim loại, cụ thể là khớp nối, vòng kẹp, vít chặn, bu lông, đinh; sàn đắp nổi bằng kim loại; tay vịn dùng trong phòng tắm bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ, cụ thể là máy nông nghiệp, máy hút không khí, máy phun, máy nện, máy thổi, máy uốn cong, máy mài dao, máy thổi dùng để hút bụi, máy làm sạch chạy điện, máy xén, máy sơn tường, máy khí nén, máy nén, máy nghiền, máy cắt, máy thái, máy đột khuôn và máy tarô, máy dập khuôn, máy nghiền, máy nghiền phế thải, máy khoan, máy sấy khô, máy xúc đất, máy điện cơ dùng cho công nghiệp hoá chất, máy rập nổi, máy chạm khắc, máy đào, máy giũa, máy lọc, máy gia công, máy đúc, máy khử rác, máy nghiền rau, máy xay/máy nghiền chạy điện dùng cho gia đình, máy xay, máy xén lông cho động vật, máy cắt lông cho động vật, máy điều khiển tự động (manip), máy bừa, máy gặt, máy viền, máy là, máy nâng, máy dùng cho nhà bếp dùng điện, máy xén cỏ, máy nâng (không phải loại nâng ván trượt tuyết), máy ram kim loại, máy gia công kim loại, máy phay, máy đúc khuôn, máy đục lỗ mộng, máy gặt và thu hoạch lúa, máy khắc, máy tarô đai ốc, máy sơn, máy gọt, máy bóc vỏ, máy bào, máy đánh bóng, máy ép dùng trong công nghiệp, máy ép để làm mịn trơn, máy tán, máy bơm, máy bơm chân không, máy dùi, người máy, máy làm mịn trơn, cưa máy, máy mài sắc, kéo máy dùng để xén lông động vật, máy định kích cỡ, máy dập hình nổi, máy khai thác đá, máy mài dao, máy hút dùng trong công nghiệp, lưỡi cắt dùng nhiệt (máy móc), máy ren, máy cô rác rưởi, máy xén, máy cô phế thải, máy phân loại phế thải, máy nhổ cỏ, máy xẻ gỗ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy hàn; rô bốt công nghiệp; máy dùng để lắp ráp các linh kiện điện tử; máy khắc axít ở trạng thái khô; máy phóng điện cực nhỏ; thiết bị sản xuất đĩa quang; thiết bị hàn nối chính xác; máy gia công các bảng mạch in; máy lắp ráp các bộ phận; thiết bị lắp ráp vi mạch; máy hàn; máy vặn chặt đinh vít; thiết bị vặn đinh vít chạy điện; dụng cụ dùng năng lượng điện, cụ thể là cưa xích, súng phun khí nén dùng để phun mát tít, máy cắt khuôn và ren, máy khoan cầm tay chạy điện, búa điện, súng phun keo chạy điện, súng phun dùng để phun sơn, búa máy, kéo điện, kéo lớn dùng điện, búa đòn; dụng cụ cắt, không phải loại điều khiển bằng tay; thiết bị cắt [bộ phận của máy]; máy khoan rung chạy điện; máy cắt chạy điện; dụng cụ cầm tay hoạt động bằng điện; máy cưa kim loại, máy cưa gỗ; búa chạy điện; máy đánh bóng chạy điện; chìa vặn xung lực dùng điện (dụng cụ đóng vít chạy điện [bộ phận của máy]); máy khoan đóng chốt chạy điện; dụng cụ cầm tay chạy bằng điện dùng cho cáp; các phụ kiện cho dụng cụ chạy điện, cụ thể là lưỡi dao [bộ phận của máy], mâm cặp [bộ phận của máy], bàn cặp mũi khoan [bộ

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, cụ thể là tông đơ cạo râu, dụng cụ cắt [dụng cụ cầm tay], thiết bị vặt lông không dùng điện, mâm cặp máy khoan [dụng cụ cầm tay], dụng cụ mài sắc [dụng cụ cầm tay], dụng cụ đánh bóng móng tay không chạy điện, dụng cụ làm vườn [điều khiển bằng tay], dụng cụ xén lông cho động vật [dụng cụ cầm tay], dụng cụ xén tóc dùng cho mục đích cá nhân không chạy điện, dụng cụ đệm móng tay chân không chạy điện, bấm móng tay không chạy điện, giũa móng tay, kìm bấm móng tay, dao cạo râu không chạy điện, giá kẹp cưa, kéo tỉa cây, dụng cụ sửa cây; dao kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo; dao cạo dùng điện; lưỡi dao dùng cho dao cạo điện; máy xén tóc chạy điện; lưỡi dao thay thế dùng cho máy xén tóc chạy điện [dùng cho mục đích cá nhân]; nhíp nhổ tóc chạy điện; dụng cụ tỉa râu chạy điện; dụng cụ tỉa tóc chạy điện; dụng cụ tỉa lông mũi chạy điện; ống chứa mỹ phẩm dùng cho dao cạo điện; bộ làm sạch dùng cho dao cạo điện; dao cạo an toàn; lưỡi dao cạo an toàn; thiết bị vặt lông, dùng điện và không dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng tay chạy điện; bộ cắt sửa móng tay chạy điện; bộ sửa móng chân chạy điện; dụng cụ giũa móng chạy điện; dụng cụ giũa móng cho vật nuôi chạy điện; dụng cụ uốn cong lông mi chạy điện; dụng cụ để giữ tóc đã cắt (dụng cụ cầm tay); dụng cụ uốn lông mi được làm nóng bằng điện (dùng trong thương mại); dụng cụ đánh bóng móng tay, móng chân chạy điện.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, cân, đo, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ khoa học, báo hiệu, kiểm tra, cụ thể là máy chỉ báo [thiết bị điện], dụng cụ đo, thiết bị đo chạy điện, thiết bị đo; thiết bị và dụng cụ để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; máy quay phim; giá ba chân cho máy quay phim; hộp đựng máy quay phim; bộ đèn nháy chạy điện cho máy quay phim; máy ảnh kỹ thuật số; máy quay kỹ thuật số bao gồm cả chức năng quay hình ảnh, đọc âm thanh và ghi giọng nói; dây đeo cổ cho máy ảnh, máy quay phim; đầu giắc nối với máy vi tính cá nhân dùng cho máy quay phim kỹ thuật số; pin cho máy ảnh kỹ thuật số, máy quay kỹ thuật số; cái nắn dòng điện xoay chiều cho máy quay phim kỹ thuật số; kính hiển vi chạy điện; kính hiển vi phân cực; kính hiển vi có thể điều chỉnh; máy sao chụp tài liệu; bộ dập ghim dùng cho máy sao chụp tài liệu; trục lăn/con lăn dùng cho máy sao chụp tài liệu; bộ phận đưa giấy dùng cho máy sao chụp tài liệu; trống tang dùng cho máy sao chụp tài liệu; ổ trục dùng cho máy sao chụp tài liệu; bảng điện tử; thấu kính quang học; máy dập lửa; pin khô; ắc quy; ắc quy có thể nạp lại; bộ nạp ắc quy; bộ bình ắc quy; pin năng lượng mặt trời; pin nhiên liệu; ắc quy catmi mạ kền; ắc quy hyđrô mạ kền; ắc quy lithi; ắc quy sắt lithi; thanh điện cực các bon cho ắc quy khô; thanh điện cực các bon sử dụng để hàn; cáp điện; dây dẫn điện; ống dẫn điện và các phụ kiện kèm theo, cụ thể là bàn kẹp và đầu kẹp cho cáp điện, bàn kẹp và đầu kẹp cho ống dẫn điện, ống nối, ống nối thẳng, bàn kẹp được làm cong dùng cho cáp điện, ống lót (ống nối cho ống dẫn điện), vật đệm để bảo vệ vỏ cáp điện, ốc hãm, nắp cổng vào, bàn kẹp hình chữ L dùng cho ống dẫn điện, bàn kẹp hình chữ T dùng cho ống dẫn điện, hộp công tắc dùng cho công tắc điện hay ổ cắm điện loại phẳng, bàn trượt, ống nối giảm áp, giảm áp hình tròn, bộ khởi động cố định, ống lót (vật gia cố cho bàn kẹp), vít chặn, thiết bị bảo vệ cho ống dẫn điện được lắp trực tiếp vào đoạn cuối của ống dẫn điện, cụ thể là nắp cực, phần cứng bộ nối để liên kết hộp ổ cắm điện với thanh làm cốt, cụ thể là êtô kẹp, bu lông, đinh, bảng trợ giúp của thiết bị điều chỉnh mức theo chiều dọc cho hộp ống lót, cái kẹp hộp ống lót, hộp cáp, thiết bị ghép nối, vỏ cho ống dẫn điện; cáp dẫn mềm [thiết bị điện]; ống ngầm trong sàn (để đặt dây điện) đặc biệt dùng cho cáp điện trong gia đình; ống phân phối điện dùng cho nhà m

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; đèn sợi đốt; bóng đèn nhỏ; đèn huỳnh quang đui xoáy; đèn huỳnh quang; thiết bị chiếu sáng huỳnh quang; đèn halogen wonfram; đèn nháy; đèn lồng điện; đèn pha; đồ gá đèn huỳnh quang; bộ đèn đynamo dùng cho xe đạp; đèn cảm biến; đèn đốt điệt mầm bệnh để làm sạch không khí; đèn phóng điện và phụ kiện; đèn treo dùng trong các cửa hàng; đèn đường; chụp đèn; đèn lắp trực tiếp lên tường; đèn tường; đèn gắn lên tường; đèn chiếu sáng trong vườn; đèn bàn; đèn sàn; đèn lắp trực tiếp lên trần; đèn treo; đèn trần; đèn lắp trên cổng; đèn chùm; tắc te đèn chiếu sáng; đèn để bàn; thiết bị chiếu sáng bằng sợi đốt; đui đèn; bóng đèn và các thiết bị chiếu sáng dùng điện; đèn lồng; điều khiển từ xa cho các thiết bị chiếu sáng; máy làm bánh mỳ tự động chạy điện dùng trong gia đình; ấm đun nước dùng điện; nồi áp suất dùng điện; nồi cơm điện; nồi cơm dùng ga; nồi nấu chậm, bếp nấu; lò nướng dùng điện; lò dùng để nấu nướng; lò nướng; máy pha cà phê; bếp điện; ấm giữ nhiệt dùng điện; bếp ga; bếp nấu dùng từ; vỉ nướng điện; lò vi sóng; bếp ga có lò; chảo điện; bồn rửa bát; vòi nước kim loại; dụng cụ nấu nướng chạy điện; tủ lạnh; tủ lạnh dùng ga; máy làm kem; bình nước nóng/lạnh; bình phân phối nước lạnh; bình phân phối nước nóng; tủ làm lạnh thức ăn dùng điện; tủ ướp đá thức ăn dùng điện; thiết bị làm lạnh nước dùng điện; máy làm đá dùng điện; tủ lạnh chạy điện dùng để rượu; quạt điện; quạt thông gió; thiết bị làm sạch không khí dùng điện; bộ lọc của thiết bị làm sạch không khí dùng cho gia đình; chụp hút mùi dùng cho bếp; máy hút ẩm dùng điện; máy giữ độ ẩm cho không khí dùng điện; quạt gió dùng ở cửa (air curtains); bộ điều phối không khí; quạt trần; thiết bị thông gió trên mái nhà; thiết bị khử mùi chạy điện dùng cho ô tô, không dùng cho mục đích cá nhân; quạt ly tâm; quạt hướng trục; hệ thống thông gió; bộ phận thoát khí của máy điều hoà không khí; máy điều hoà không khí; điều khiển từ xa dùng cho máy điều hoà không khí; bộ cuộn dây cho quạt cho máy điều hoà không khí; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy); thiết bị làm sạch không khí bằng phương pháp bay hơi; bếp lò dùng ga; bếp lò dùng dầu; bếp lò dùng điện; lò sưởi điện; chăn điện; thảm trải sàn dùng diện; quạt hơi nóng dùng dầu; thảm trải dưới gầm bàn để sưởi chân dùng điện (kotatsu); thiết bị sưởi dùng nước nóng; thiết bị làm ấm sàn dùng nước nóng; thiết bị cung cấp nước nóng/sưởi ấm dùng ga; lò sưởi điện dùng cho gia đình; máy sưởi chân dùng điện; lò sưởi sàn dùng điện; thiết bị sưởi ấm tay dùng điện (bao gồm các sản phẩm dạng găng tay); thiết bị sưởi ấm; bồn rửa vệ sinh dùng điện;

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng mực cho máy in viđêô; giấy cho máy in viđêô; giấy làm sạch dùng cho máy in viđêô.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bán thành phẩm bằng chất dẻo; ống mềm phi kim loại; vật liệu bịt kín chất bán dẫn; ống nước làm bằng nhựa PVC; tấm cách điện; tấm nhựa phủ kim loại; tấm vật liệu cách điện; vật liệu đã được tẩm thấm trước (vật liệu gia cố có thớ được tẩm thấm hoặc phủ chất gắn nhựa phản ứng nhiệt, và được làm chắc và khắc phục cho sản phẩm nửa rắn tầng trung gian (nhựa tầng B); vật liệu cách điện dùng cho bảng mạch in; bảng cách âm; tấm dát mỏng dùng cho bảng mạch in; các sản phẩm chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu nhiều lớp mạ đồng (tấm bằng chất dẻo nhiều lớp được phủ đồng lên trên dùng cho bảng mạch in); tấm chất dẻo nhiều lớp dùng cho bảng mạch in; vật liệu chất dẻo đã sơ chế (tấm nhựa phủ đồng và vật liệu đã được tẩm thấm); vật liệu nhiều lớp bằng chất dẻo (vật liệu nhiều lớp mạ đồng); tấm cách âm; vật liệu chống âm.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; asphan, hắc ín, bitum; các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại; cửa ra vào (không bằng kim loại); máng hứng nước mưa (không bằng kim loại); panen trần nhà (không bằng kim loại); cửa xếp không bằng kim loại; sàn gỗ; vật liệu làm sàn bằng gỗ; ván má dùng cho mái vòm; ngói lợp; ngói Kawara, và vật liệu lợp mái; tấm vật liệu nhiều lớp (vật liệu xây dựng); tấm vách ngoài (không bằng kim loại); cầu thang (không bằng kim loại); ống nước (không bằng kim loại); vật liệu xây dựng (không bằng kim loại); ống cứng không bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng; công tnnh xây dựng có thể vận chuyển được không bằng kim loại; tấm ván sàn; đá lát sàn không bằng kim loại dùng cho các công trình xây dựng và nhà ở; đá lát tường không bằng kim loại dùng cho các công trình xây dựng và nhà ở; lớp phủ tường không bằng kim loại dùng cho các công trình xây dựng và nhà ở; vật liệu tường bằng gỗ; sàn không thấm nước dùng cho máy giặt; tay vịn cầu thang không bằng kim loại; cầu thang gỗ; vật liệu trần nhà bằng gỗ; panen tường không bằng kim loại dùng cho xây dựng; cửa ra vào không bằng kim ioại dùng cho phòng tắm; ô kính cửa sổ; khung cửa sổ không bằng kim loại; khung cửa ra vào (không bằng kim loại); vật liệu xây dựng không bằng kim loại (vật liệu cố định); cầu thang (không bằng kim loại); cửa sổ (bao gồm cả khung cửa sổ) không bằng kim loại; bức vách ngăn tường (không bằng kim loại); sàn đắp nổi không bằng kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cặp cuộn tóc.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm ấm.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác, cụ thể là xe đạp đạp tại chỗ, thiết bị luyện tập dùng cho cơ thể, dụng cụ tập giúp nở ngực, con lăn cho xe đạp đạp tại chỗ, dụng cụ tập luyện cho ngực, thiết bị cho dụng cụ thể dục, máy móc để luyện tập thân thể, thiết bị luyện tập để phục hồi cơ thể; đồ trang hoàng cây Noel; phao câu cá chạy điện; bộ phận nối dây câu với lưỡi câu; xe đạp và băng lăn cố định dùng để luyện tập; máy đấm.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Panasonic Holdings Corporation

1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka, 571-8501, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

22 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/03/2005 đến 03/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  19. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  20. 4330 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  21. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  22. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PANASONIC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-02816 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PANASONIC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PANASONIC?
Chủ đơn là Panasonic Holdings Corporation, địa chỉ 1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka, 571-8501, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PANASONIC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PANASONIC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ