Nhãn hiệu FUJINON

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-02296
Ngày nộp đơn
07/03/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0080705-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FUJINON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-02296 ngày 07/03/2005, chủ đơn là FUJIFILM Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/07/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FUJINON
Số đơn
VN-4-2005-02296
Ngày nộp đơn
07/03/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-02296
Số văn bằng bảo hộ
4-0080705-000
Ngày cấp văn bằng
04/04/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Camêra kỹ thuật số, camêra, máy quay viđêô (có kèm bộ phận thu hình, video camcorders), ống kính cho camêra truyền hình, ống kính cho camêra, ống kính cho máy fax, máy chiếu (Projectors), ống kính cho máy chiếu (projectors), máy móc và thiết bị nhiếp ảnh, máy móc và thiết bị quay hay chiếu phim bao gồm camêra ống kính cho camêra, camêra kỹ thuật số, ống kính cho camêra kỹ thuật số, camêra xinê, ống kính cho camêra xinê, đầu lắp vào giá đỡ để camêra có thể nghiêng (cho camêra), thiết bị đo xa (cho camêra), máy và thiết bị rửa ảnh, in ảnh, phóng hay hoàn thiện ảnh, giá ba chân (cho camêra), màn trập (cho camêra), phần xếp nếp nối ống kính với thân camêra (cho camêra), lõi cuộn phim (cho camêra), máy chiếu slide, bộ phận tự tính giờ (cho camêra), bộ đèn nháy ( flash), dùng khi chụp ảnh (cho camêra), đèn nháy (flash) (cho camêra), kính ngắm (cho camêra), bộ lọc ánh sáng cho ống kính (cho camêra), nắp che ống kính (cho camêra), ống phóng cho đèn nháy (cho camêra), ổ đựng cuộn phim (cho camêra), bộ phận mở màn trập (cho camêra), ống kính(cho thiết bị chụp ảnh), thiết bị đo độ sáng và cho biết nên để tốc độ sáng phim trong bao lâu, máy chiếu phim, tờ chiếu trong suốt dùng cho máy chiếu, máy và thiết bị rửa hay hoàn thiện phim điện ảnh, màn chiếu cho phim điện ảnh, camêra dùng trong quay phim, máy biên tập (cho phim điện ảnh), thiết bị và dụng cụ ghi âm (thiết bị quay phim), thiết bị và dụng cụ quang học, dụng cụ đo giao thoa, thiết bị và dụng cụ đo lường và thử nghiệm (không dùng cho mục đích y tế), đèn nội soi dùng trong công nghiệp, máy móc và thiết bị tần số viđêô (video frequency) dùng cho mục đích giáo dục, máy móc và thiết bị tần số âm thanh (audio frequency) dùng cho mục đích giáo dục, thiết bị nghe nhìn dùng để giảng dạy, thiết bị viễn thông, máy và thiết bị trình chiếu (presentation) (bộ đa chức năng để trình chiếu như máy chiếu ,máy, thiết bị chiếu tờ chiếu (slide), camêra tài liệu); máy và thiết bị giáo dục; chương trình máy tính, tai nghe dạng nút, kính đã xử lý [không dùng cho xây dựng], máy hàn hồ quang điện, máy cắt kim loại [bằng hồ quang, khí ga hay plasma], thiết bị hàn điện, máy tạo khí ozon [ozonisers hay ozonators], thiết bị điện phân, electrolysers [tế bào điện phân], máy soi trứng, máy đếm tiền, máy đếm hay phân loại tiền xu, bảng hiệu chạy điện để hiển thị con số, sản lượng hiện tại mục tiêu hoặc thông tin tương tự, máy phôtô, thiết bị tính toán được vận hành bằng tay, máy móc và thiết bị vẽ hay lập phác thảo, máy dập nổi thời gian và ngày tháng, đồng hồ ghi giờ làm việc [thiết bị ghi thời gian], máy đục lỗ phiếu hay thẻ dùng trong văn phòng, máy ghi và đếm số phiếu bầu tự động, máy tính tiền, billing machines (xử lý các phép toán t

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn nội soi và các máy móc và thiết bị y tế khác, núm vú giả cho trẻ em ngậm, gối dưới dạng túi đá [dùng cho mục đích y tế], băng để đỡ tay khi bị thương có mảnh vải tam giác rộng quàng qua cổ để treo tay; băng để đỡ và cố định tay chân dùng khi bị thương, dây catgut hay dây ruột mèo dùng để phẫu thuật, cốc cho ăn [dùng cho mục đích y tế], ống hút nhỏ giọt [dùng cho mục đích y tế], núm vú dùng khi cho trẻ bú, túi đá y tế, cái giữ túi đá y tế, bình sữa cho trẻ bú, phích giữ nhiệt dùng khi nuôi trẻ sơ sinh hay chăm sóc người bệnh, cái bảo vệ ngón tay [dùng cho mục đích y tế], dụng cụ tránh thai, màng nhĩ nhân tạo, vật liệu để lắp và lấp đầy hay hàn gắn những bộ phận giả cho cơ thể [không dùng trong nha khoa], thiết bị mát xa thẩm mỹ dùng cho mục đích công nghiệp, thiết bị mát xa chạy điện dùng cho gia đình, găng tay dùng cho mục đích y tế, bô [dùng cho mục đích y tế], bô dùng cho người ốm hay bệnh nhân, dụng cụ lấy ráy tai.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa ống kính cho camêra truyền hình, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị quay hay chiếu phim, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và dụng cụ quang học, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị nhiếp ảnh, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị điện tử, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị viễn thông, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và dụng cụ đo lường, thử nghiệm, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị y tế, xây dựng, tư vấn xây dựng, vận hành, kiểm tra hay bảo dưỡng thiết bị xây dựng, đóng tàu, sửa chữa hay bảo dưỡng tàu thuyền, bảo dưỡng hay sửa chữa máy bay, sửa chữa xe đạp, sửa chữa hay bảo dưỡng ô tô, sửa chữa hay bảo dưỡng đầu máy xe lửa, sửa chữa hay bảo dưỡng xe mô tô hai bánh, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị xếp,dỡ, sửa chữa hay bảo dưỡng chuông báo cháy, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng, sửa chữa hay bảo dưỡng thiết bị điều hoà không khí [dùng cho mục đích công nghiệp], sửa chữa hay bảo dưỡng burner (đèn khí đốt dùng trong khoa học và thí nghiệm), sửa chữa hay bảo dưỡng thiết bị đun nóng nước để cung cấp nước nóng hay hơi nóng, sửa chữa hay bảo dưỡng bơm, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị làm đóng băng hay làm lạnh, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị xây dựng, sửa chữa hay bảo dưỡng đồ điện tiêu dùng, sửa chữa hay bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng chạy điện, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị phân phối và điều khiển năng lượng, sửa chữa hay bảo dưỡng máy phát năng lượng, sửa chữa hay bảo dưỡng mô tơ điện, sửa chữa hay bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, sửa chữa hay bảo dưỡng các loại súng, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị in ấn hay đóng gáy sách, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị xử lý hoá học, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị sản xuất đồ thuỷ tinh, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và dụng cụ nghề cá, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và công cụ gia công kim loại, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và dụng cụ làm giầy, sửa chữa hay bảo dưỡng lò luyện hay nấu trong công nghiệp, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị mỏ, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị sản xuất sản phẩm bằng cao su, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và hệ thống sản xuất mạch tích hợp, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và hệ thống sản xuất chất bán dẫn hay vật liệu bán dẫn, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm hay đồ uống, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị đốn gỗ, kéo gỗ, làm đồ gỗ, hay dán gỗ mặt hay làm gỗ dán; sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị dệt, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc chế biến thuốc lá, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và thiết bị sơn, sửa chữa hay bảo dưỡng máy móc và dụng cụ, công cụ nông nghiệp, sửa chữa hay bảo dư

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FUJIFILM Corporation

26-30, Nishiazabu 2-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan (VI) FUJINON CORPORATION (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/03/2005 đến 09/07/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FUJINON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-02296 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu FUJINON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FUJINON?
Chủ đơn là FUJIFILM Corporation, địa chỉ 26-30, Nishiazabu 2-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan (VI) FUJINON CORPORATION (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FUJINON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FUJINON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ