Nhãn hiệu NANO TITANIUM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-01953
Ngày nộp đơn
24/02/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0093662-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NANO TITANIUM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-01953 ngày 24/02/2005, chủ đơn là HITACHI APPLIANCE KABUSHIKI KAISHA (D/B/A HITACHI APPLIANCES, INC)(JP). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/11/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NANO TITANIUM
Số đơn
VN-4-2005-01953
Ngày nộp đơn
24/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-01953
Số văn bằng bảo hộ
4-0093662-000
Ngày cấp văn bằng
25/12/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy gia công kim loại; máy đào mỏ; máy/thiết bị dùng trong xây dựng; máy/thiết bị chuyển hàng; máy mổ cá; máy/thiết bị hoá học; máy/thiết bị dệt vải; máy/thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy đốn gỗ; máy/thiết bị gia công gỗ/gỗ dán; máy nghiền bột giấy; máy sản xuất giấy; máy chế biến giấy; máy in; máy đóng sách; máy khâu; máy/nông cụ (bộ phận của máy) xới (cày) đất (không thao tác bằng tay); máy trồng trọt (xới đất)/ máy thu hoạch hoa quả (gặt lúa)/ máy dùng để chế tạo ra các sản phẩm hỗ trợ trong sản xuất nông nghiệp; máy ép (nén) cỏ khô để cho gia súc ăn; máy thái (cắt) thức ăn gia súc; máy trộn thức ăn gia súc; máy xay (nghiền) thức ăn gia súc; máy lọc sữa; máy vắt sữa; máy sưởi ấm cho gà con mới nở; máy ấp trứng; máy nuôi tằm dùng trong việc sản xuất ra trứng con tằm hoặc nuôi tằm; máy đóng giày; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy chế tạo đồ thuỷ tinh; máy quét sơn; máy đóng hàng hoặc bao gói hàng hoá; bàn xoay gốm (bộ phận của máy xoay tròn đồ gốm chạy bằng điện); máy chế biến nhựa; thiết bị sản xuất chất bán dẫn; máy chế biến cao su; máy khai thác đá; động cơ chính (không dùng cho xe cộ, cối xay nước/cối xay gió); cối xay nước; cối xay gió; máy/thiết bị thuỷ lực hoặc khí lực (khí nén); máy sản xuất (phân phối) băng dính; máy dập hình nổi (đóng tem); máy cọ rửa (máy giặt) bằng điện dùng trong công nghiệp; máy trộn thức ăn dùng trong công nghiệp; máy gọt (bóc) vỏ thức ăn dùng trong công nghiệp; máy rửa bát đĩa dùng trong công nghiệp; máy cắt, chẻ và thái lát mỏng thức ăn dùng trong công nghiệp; máy đánh bóng bằng sáp chạy điện dùng trong công nghiệp; máy hút bụi chạy điện dùng trong công nghiệp; máy rửa bát đĩa dùng cho gia đình; máy đánh bóng bằng sáp chạy điện dùng cho gia đình; máy cọ rửa (máy giặt) chạy điện dùng cho gia đình; máy hút bụi chạy điện dùng cho gia đình; máy pha trộn chạy điện; máy sửa chữa; hệ thống máy móc lắp đặt nơi đỗ xe cơ học; hệ thống máy rửa xe cộ; máy bơm phun chất tẩy uế, thuốc trừ sâu hoặc chất khử mùi (không dùng trong nông nghiệp); trục máy/trụ đỡ máy/trục máy; ổ trục (cuxinê) dùng cho trục truyền động; khớp trục và ổ trục (bộ phận máy móc) (không bao gồm khớp trục và ổ trục dùng cho xe cộ); bộ phận truyền động (chi tiết máy móc) (không bao gồm bộ phận truyền động dùng cho xe cộ); bộ giảm chấn (giảm va) và bộ giảm xóc; lò xo (chi tiết máy móc) (không bao gồm bộ giảm chấn và bộ giảm xóc; lò xo dùng cho xe cộ); thiết bị phanh (chi tiết máy móc) (không kể thiết bị phanh dùng cho xe cộ); van (bộ phận của máy móc); máy xén cỏ; thiết bị kéo rèm che thao tác bằng điện; máy lèn chặt/ép rác thải; thiết bị nghiền/băm /rác thải; bộ khởi động (dùng cho động cơ (mô tơ)/đầu máy); động cơ xoay chiều hoặc một chiều (kh

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ bồn cầu và bệ xí; thiết bị sấy khô (dùng trong xử lý hoá học); thiết bị thu hồi (dùng trong xử lý hoá học); nồi đun hơi (dùng trong xử lý hoá học); thiết bị làm bay hơi (dùng trong xử lý hoá học); nồi chưng cất (dùng trong xử lý hoá học); bộ trao đổi nhiệt (dùng trong xử lý hoá học); máy tiệt trùng sữa; lò đốt (nung) công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân (lò phản ứng nguyên tử); thiết bị sấy cỏ (thức ăn cho gia súc); nồi hơi công nghiệp; thiết bị điều hoà không khí (điều hoà nhiệt độ); máy và thiết bị làm lạnh; thiết bị nấu ăn dùng trong công nghiệp; thiết bị tẩy sạch bát đĩa dùng trong công nghiệp; vòi nước máy; van điều chỉnh mực nước dùng cho thùng chứa nước (téc nước); vòi nước ở đường ống dẫn nước; bể (téc) xử lý nước thải; hố rác (hố phân) tự hoại; lò đốt rác dùng trong công nghiệp; lò đốt rác dùng trong gia đình; thiết bị làm nóng nước dùng năng lượng mặt trời; thiết bị làm sạch nước; đèn điện và thiết bị chiếu sáng khác; thiết bị nhiệt điện dùng trong gia đình; Gioăng (vòng đệm) dùng cho vòi nước; thiết bị đun nước bằng gas; lò đun nấu không dùng điện; mặt phẳng trong nhà bếp đặt trên tủ đựng thức ăn (hoặc đặt trên tủ lạnh) dùng để bày thức ăn trước khi nấu nướng; chậu rửa dùng trong nhà bếp; tủ đá; tủ lạnh; bộ lọc nước máy dùng trong gia đình; bồn tắm và những thứ tương tự bồn tắm; đèn lồng bằng giấy (Andon); đèn lồng cầm tay bằng giấy (Chochin); đèn thắp bằng gas; đèn thắp bằng dầu; bóng đèn; chảo đun nóng (không chạy bằng điện); lồng hấp nóng bỏ túi (không chạy bằng điện); chai đựng nước nóng (dùng để sưởi ấm chân trên giường); bộ ghế đi vệ sinh có kèm vòi phun nước; thiết bị (hộp) phân phối chất tẩy uế dùng cho nhà vệ sinh; bồn cầu; bệ (để ngồi) dùng với bồn cầu kiểu Nhật; bể (téc) xử lý nước thải dùng trong gia đình; hố rác (phân) tự hoại dùng trong gia đình; túi sưởi ấm hoặc làm lạnh có chứa các chất hoá học sẵn sàng phản ứng khi được yêu cầu; thiết bị sưởi nóng không chạy điện dùng cho gia đình; giá lắp dùng cho bộ phận bên ngoài của thiết bị điều hoà không khí dùng trong gia đình; bộ lọc dùng cho quạt thông gió/quạt hút gió.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HITACHI APPLIANCE KABUSHIKI KAISHA (D/B/A HITACHI APPLIANCES, INC)(JP)

16-1, Kaigan 1-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan. 20/04/2016 (VI) HITACHI APPLIANCE KABUSHIKI KAISHA (d/b/a HITACHI APPLIANCES, Inc.)(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Nano Titanium".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0226.01.06

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/02/2005 đến 19/11/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NANO TITANIUM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-01953 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NANO TITANIUM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NANO TITANIUM?
Chủ đơn là HITACHI APPLIANCE KABUSHIKI KAISHA (D/B/A HITACHI APPLIANCES, INC)(JP), địa chỉ 16-1, Kaigan 1-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan. 20/04/2016 (VI) HITACHI APPLIANCE KABUSHIKI KAISHA (d/b/a HITACHI APPLIANCES, Inc.)(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NANO TITANIUM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/02/2015.
Phần nào của nhãn hiệu NANO TITANIUM không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Nano Titanium". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NANO TITANIUM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ