Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá
Máy gia công kim loại; máy đào mỏ; máy/thiết bị dùng trong xây dựng; máy/thiết bị chuyển hàng; máy mổ cá; máy/thiết bị hoá học; máy/thiết bị dệt vải; máy/thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy đốn gỗ; máy/thiết bị gia công gỗ/gỗ dán; máy nghiền bột giấy; máy sản xuất giấy; máy chế biến giấy; máy in; máy đóng sách; máy khâu; máy/nông cụ (bộ phận của máy) xới (cày) đất (không thao tác bằng tay); máy trồng trọt (xới đất)/ máy thu hoạch hoa quả (gặt lúa)/ máy dùng để chế tạo ra các sản phẩm hỗ trợ trong sản xuất nông nghiệp; máy ép (nén) cỏ khô để cho gia súc ăn; máy thái (cắt) thức ăn gia súc; máy trộn thức ăn gia súc; máy xay (nghiền) thức ăn gia súc; máy lọc sữa; máy vắt sữa; máy sưởi ấm cho gà con mới nở; máy ấp trứng; máy nuôi tằm dùng trong việc sản xuất ra trứng con tằm hoặc nuôi tằm; máy đóng giày; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy chế tạo đồ thuỷ tinh; máy quét sơn; máy đóng hàng hoặc bao gói hàng hoá; bàn xoay gốm (bộ phận của máy xoay tròn đồ gốm chạy bằng điện); máy chế biến nhựa; thiết bị sản xuất chất bán dẫn; máy chế biến cao su; máy khai thác đá; động cơ chính (không dùng cho xe cộ, cối xay nước/cối xay gió); cối xay nước; cối xay gió; máy/thiết bị thuỷ lực hoặc khí lực (khí nén); máy sản xuất (phân phối) băng dính; máy dập hình nổi (đóng tem); máy cọ rửa (máy giặt) bằng điện dùng trong công nghiệp; máy trộn thức ăn dùng trong công nghiệp; máy gọt (bóc) vỏ thức ăn dùng trong công nghiệp; máy rửa bát đĩa dùng trong công nghiệp; máy cắt, chẻ và thái lát mỏng thức ăn dùng trong công nghiệp; máy đánh bóng bằng sáp chạy điện dùng trong công nghiệp; máy hút bụi chạy điện dùng trong công nghiệp; máy rửa bát đĩa dùng cho gia đình; máy đánh bóng bằng sáp chạy điện dùng cho gia đình; máy cọ rửa (máy giặt) chạy điện dùng cho gia đình; máy hút bụi chạy điện dùng cho gia đình; máy pha trộn chạy điện; máy sửa chữa; hệ thống máy móc lắp đặt nơi đỗ xe cơ học; hệ thống máy rửa xe cộ; máy bơm phun chất tẩy uế, thuốc trừ sâu hoặc chất khử mùi (không dùng trong nông nghiệp); trục máy/trụ đỡ máy/trục máy; ổ trục (cuxinê) dùng cho trục truyền động; khớp trục và ổ trục (bộ phận máy móc) (không bao gồm khớp trục và ổ trục dùng cho xe cộ); bộ phận truyền động (chi tiết máy móc) (không bao gồm bộ phận truyền động dùng cho xe cộ); bộ giảm chấn (giảm va) và bộ giảm xóc; lò xo (chi tiết máy móc) (không bao gồm bộ giảm chấn và bộ giảm xóc; lò xo dùng cho xe cộ); thiết bị phanh (chi tiết máy móc) (không kể thiết bị phanh dùng cho xe cộ); van (bộ phận của máy móc); máy xén cỏ; thiết bị kéo rèm che thao tác bằng điện; máy lèn chặt/ép rác thải; thiết bị nghiền/băm /rác thải; bộ khởi động (dùng cho động cơ (mô tơ)/đầu máy); động cơ xoay chiều hoặc một chiều (kh
Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.