Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01155

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-01155
Ngày nộp đơn
28/01/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0084392-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01155 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-01155 ngày 28/01/2005, chủ đơn là Dairyfarm Establishment. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/08/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2005-01155
Ngày nộp đơn
28/01/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-01155
Số văn bằng bảo hộ
4-0084392-000
Ngày cấp văn bằng
13/07/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/01/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
đỏ, đen

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hóa học dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; các loại nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hóa chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; nước axit dùng để nạp ắc quy; nước cất; phân bón vườn, đất vườn.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; chất tẩy rửa dùng cho gia đình, chất tẩy, bột giặt, hóa chất làm mềm vải; xà phòng; nước thơm, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng; chất chống đổ mồ hôi dùng cho trang điểm, nước hoa co-lo-nhơ, nước hoa, nước trang điểm; sản phẩm vệ sinh dùng cho trang điểm; chất khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm làm mặt nạ trang điểm, chế phẩm làm trắng dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon nhỏ; sáp thơm dùng cho mục đích trang điểm, tăm bông và miếng bông len dùng cho trang điểm; khăn tay thấm tẩm nước thơm dùng để làm sạch (mục đích mỹ phẩm), khăn ẩm có tẩm nước thơm dùng để làm sạch (mục đích mỹ phẩm); kem mỹ phẩm, nước thơm trang điểm, chế phẩm trang điểm nền, nước cân bằng và nước dưỡng dùng cho trang điểm; son môi, xà phòng khử mùi dùng cho vệ sinh cá nhân; xà phòng tẩy rửa, xà phòng có tẩm thuốc, xà phòng chống đổ mồ hôi, mỹ phẩm dùng để trang điểm mắt, mỹ phẩm dùng cho trang điểm lông mày, lông mi giả, mascara, bút chì kẻ lông mày và chế phẩm tẩy trang dùng cho mắt; thuốc nhuộm râu, sáp làm rụng ria mép, màu nhuộm tóc, thuốc nhuộm tóc, chế phẩm làm quăn tóc, chế phẩm làm thẳng và giữ nếp tóc cố định; dầu gội đầu, dầu xả và chất gien cho tóc, chế phẩm điều trị tóc, dầu nóng dùng để dưỡng tóc, mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm; chế phẩm chăm sóc móng tay móng chân, chế phẩm đánh bóng móng tay móng chân, nhũ màu móng tay móng chân, chế phẩm tẩy nhũ màu, móng tay móng chân giả, vải nhám và tấm giấy phủ bột mài dùng để giũa móng tay; tinh dầu thơm, dầu dùng cho mục đích trang điểm, dầu dùng cho nước hoa và dầu thơm; chất mỡ lấy từ dầu lửa dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm chống nắng và nước thơm sức ngoài da, kem chống nắng; chất và chế phẩm làm rụng lông dùng cho mục đích trang điểm; phấn rôm dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm dùng để cạo râu và nước dưỡng dùng sau khi cạo râu; chế phẩm làm bóng răng, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng và nước làm sạch hơi thở; muối tắm, chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; túi bột thơm để làm thơm quần áo; chất tẩy trắng dùng để giặt quần áo; xi, chất đánh bóng và kem dùng cho giầy, xi dùng cho đồ da, các chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy sạch và mài mòn; miếng bọt biển và xơ mướp dùng để tắm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chế phẩm dược và sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm cho trẻ em; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; chất tẩy uế; thuốc làm giảm đau; thuốc tẩy giun sán; vòng và nhẫn đeo tay chống bệnh thấp khớp; thuốc khử trùng; dầu thơm dùng trong y tế, dầu thơm dùng cho vết thương; chế phẩm để chữa bệnh dùng khi tắm, chế phẩm dùng cho tắm trị liệu y học, muối tắm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm bitmut dùng làm thuốc, thuốc trị bỏng; bao con nhộng dùng cho thuốc, bao con nhộng dùng cho dược phẩm; thuốc chữa bệnh táo bón, chế phẩm chữa bệnh trĩ, thuốc chữa bệnh nhuận tràng, viên thuốc hình đạn; chế phẩm dược phẩm rửa mắt; thuốc rửa mắt; bông khử trùng, bông dùng cho mục đích y tế; băng dùng trong phẫu thuật; băng dính dùng cho mục đích y tế; gạc dùng để băng bó; cao dán dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng bó; thuốc trị gàu cho tóc; thuốc trị đau đầu; thuốc chữa đau dạ dày; thuốc diệt sâu bọ; băng phiến; chất mỡ lấy từ dầu lửa dùng trong ngành y; lexithin dùng cho ngành y; nước thơm dùng cho ngành y; ma giê các bon nát dùng trong ngành y; cồn y tế; thuốc chống axit; thuốc chữa bệnh cho người; dầu thuốc; dầu gan cá; chất dinh dưỡng bổ sung dùng trong ngành y; muối dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược dùng để chăm sóc da; thuốc mỡ bôi chống cháy nắng; chế phẩm chống cháy nắng dùng cho mục đích y tế; thylmol dùng làm dược phẩm; cồn iốt, chế phẩm vitamin, kẹo cao su có tẩm thuốc, bánh mứt kẹo có tẩm thuốc, thảo dược và thuốc bổ có tẩm thuốc; chất bổ sung thực phẩm cho sức khoẻ (chất ăn kiêng đặc biệt dùng mục đích cho y tế) chủ yếu được làm từ chất khoáng và các vitamin, chế phẩm dược làm cho người thon nhỏ; thực phẩm cho trẻ em, chất khử mùi không dùng cho cá nhân; chế phẩm làm trong sạch không khí; hộp sơ cứu; miếng bọt biển và sơ mướp dùng để tắm dùng cho mục đích y tế; thuốc tránh thai; giấy thấm dùng để làm sạch có tẩm thuốc (dùng cho mục đích y tế), băng vệ sinh.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, thìa và dĩa; dụng cụ mở đồ hộp, máy thái pho mát không chạy điện (công cụ cầm tay), dao pha, dao rựa, bộ cắt móng tay móng chân, nhíp nhổ lông, dụng cụ uốn cong mi mắt; công cụ làm vườn, tông đơ cắt tóc, búa, cuốc phá băng, kéo cắt móng chân móng tay, giũa móng chân móng tay, cái kẹp quả hạch, kẹp dùng để ăn sò huyết, bộ sửa móng chân móng tay, dao nhíp, lưỡi dao cạo, dao cạo, kéo, tua vít, dao thái, cái thuổng, cờ lê, bàn xẻng, cái kẹp, kéo tỉa cây, dao cắt bánh piza, cái mở hộp, dao kéo cắt chất dẻo, dao cắt bánh bao.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; ắc quy, bộ nạp điện, ống nhòm, máy ảnh, máy quay đĩa CD, đĩa CD, đĩa mềm, dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện, còi điều khiển chó, tai nghe, máy bấm giờ luộc trứng (đồng hồ cát), máy bấm giờ nấu ăn, cửa chắn sáng (máy ảnh), kính bảo vệ, mũ bảo hiểm, áo cứu hộ, thiết bị đo lường, chén và thìa định lượng, điện thoại di động, máy thu thanh, cái cân, bộ điều chỉnh nhiệt, băng viđiô, kính áp tròng, nhiệt kế (không dùng cho mục đích y tế), nhiệt kế dùng trong gia đình, đồng hồ kiểm tra giờ và công tắc hẹn giờ.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế và nha khoa, vật liệu khâu vết thương; dụng cụ chỉnh hình; cái nạng, đai đeo bụng dùng trong y tế; băng đàn hồi y tế, nẹp đầu gối y tế, băng chỉnh hình; băng chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch; đồ đi chân dùng để chỉnh hình; tấm đỡ dùng cho người bệnh; túi đựng đá chườm y tế; tấm lót dùng cho người bệnh không kiềm chế được vệ sinh cá nhân; miếng đệm nóng chạy bằng điện dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, khay dùng để đếm thuốc; kéo để phẫu thuật; bình sữa và núm vú giả dùng cho trẻ em ; núm vú cao su, vòng cho trẻ em cắn trong thời gian mọc răng; máy bơm ngực; miếng bọt biển và xơ mướp dùng để tắm (dung cụ y tế); bao cao su; dụng cụ tránh thai không bằng thuốc.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm từ những vật liệu này; ấn phẩm, văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); chất dẻo để bao gói (không xếp vào các nhóm khác); giấy lụa, giấy tẩy trang, giấy vệ sinh, khăn giấy, túi giấy, túi đựng rác, thiếp mời, cái lót cốc bằng giấy, phong bì, khăn ăn bằng giấy, áp phích, bưu thiếp, thiếp chúc mừng, bút mực và bút chì, dải đóng gáy sách co giãn, thước kẻ, ghim kẹp, dập ghim, lõi hộp mực đóng dấu, nguyên liệu và dụng cụ vẽ, bút vẽ; keo dính, hồ dán và băng dán dùng trong văn phòng hoặc gia đình, album đựng ảnh, lịch, tã lót bằng giấy dùng một lần, khăn vệ sinh bằng giấy dùng một lần, giấy lọc, phin lọc cà phê bằng giấy, tã lót bằng giấy, tã lót bằng giấy, khăn trải bàn bằng giấy, giấy bóng dùng làm bao bì thực phẩm, giấy gói bằng chất dẻo dùng trong nấu nướng, túi để nấu nướng dùng với lò vi sóng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thủy tinh, sành, sứ dùng trong gia đình hoặc bếp núc; chậu tắm di động dùng cho trẻ em, chậu, vại đựng bia, lồng chim, cái mở nút chai, chai, cái chổi, bàn chải, thùng, đế nến, cây cắm nến, đũa, móc áo, kẹp quần áo, giá hong quần áo cho khô, thìa quấy rượu cốctay, bình đựng bánh bao, hộp kẹo không làm bằng kim loại quí, ấm và nồi để nấu, dụng cụ dùng để nấu ăn, thùng ướp lạnh (xô đá) hoặc thùng ướp lạnh (có thể mang đi được, không dùng điện), cái mở nút chai hình xoắn, lược và bọt biển, bát đĩa bằng sành, thùng rác bằng nhựa, khăn lau để làm sạch, cốc dùng để ăn trứng, lọ hoa, bàn chải lông mày, vỉ đập ruồi, hộp đựng rác, thùng đựng đồ phế thải, găng tay làm vườn, găng tay dùng trong gia đình, thùng đựng đá, khuôn làm đá hình lập phương, bẫy côn trùng, cầu là, vỏ bọc cầu là, bình có vòi, bình đựng nước, ấm đun nước, bình nhỏ đựng nước cho vật cảnh, hộp để thức ăn trưa, túi lau sàn, đồ chứa dưới dạng bao đựng viên sáp thơm để làm không khí có mùi thơm hoặc để tỏa hương (lư hương), bình xịt nước hoa (rỗng), cái nùi bông dùng để thoa phấn, khay bưng bánh, trục cán bột làm bánh ngọt, bộ đồ đựng gia vị, bàn xẻng và thìa dùng cho gia đình, miếng bông tẩy sạch, cái giần, đĩa đựng xà phòng, cái để xỏ giầy, ấm trà, hộp đựng giấy vệ sinh, bàn chải đánh răng, chỉ nha khoa, tăm, can đựng nước, dụng cụ để nướng, quay cả con (không chạy bằng điện), dụng cụ nhà bếp để nướng (không chạy điện) dùng cho các cuộc liên hoan ngoài trời, xiên nướng, khay nướng làm bằng nhôm, dụng cụ nướng bánh bằng nhôm, dụng cụ nấu bằng nhôm, khuôn nhôm (dụng cụ dùng trong nhà bếp), khay nướng, nồi nấu ăn làm bằng nhôm; đĩa và chén bằng chất dẻo, túi đặc biệt dùng cho đồ trang điểm (dụng cụ trang điểm), găng tay dùng cho lò vi sóng, găng tay hở ngón dùng lò cho lò vi sóng, khay đựng chén (không làm từ kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; tạp dề, quần lót trẻ em, áo choàng tắm, bộ quán áo tắm, mũ, dải buộc đầu (trang phục), tã lót, khăn ăn trẻ em, tã lót trẻ em bằng vải dệt, khăn quàng cổ, khăn choàng, bít tất ngắn, bít tất dài, mũ lưỡi trai chống nắng, mũ tắm, áo paca, quần áo lót, áo phông ngắn tay, quần áo làm bằng vải không thấm nước, ủng, dép lê, dép xăng đan, giầy.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng và nước uống có ga và các loại đồ uống không có cồn khác; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xirô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn và quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn và quản lý các cửa hàng kinh doanh bán lẻ; dịch vụ bán lẻ siêu thị; dịch vụ quản lý bán hàng; dịch vụ bán lẻ, dịch vụ bán sỉ, dịch vụ phân phối và bán hàng theo yêu cầu qua thư, qua điện thoại, mạng internet và các mạng máy tính trực tuyến khác, "dịch vụ bán và phân phối liên quan tới các sản phẩm sau: chế phẩm tẩy trắng và các chất thay thế khác dùng để giặt, các chế phẩm vệ sinh, đánh bóng, tẩy sạch và mài mòn; xà phòng; nước hoa, dầu thơm, vật dụng dùng khi tắm rửa, mỹ phẩm, nước thơm xức tóc; kem đánh răng; dược phẩm và các chế phẩm vệ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, thức ăn cho trẻ em; thạch cao, nguyên liệu băng bó; chỉ nha khoa; chất tẩy uế; miếng bông len và viên bông nhỏ; nước súc miệng; chế phẩm súc miệng có tẩm thuốc dùng cho mục đích vệ sinh răng miệng; thiết bị và công cụ cầm tay; bộ sửa móng chân móng tay, móng tay giả; cái bấm móng tay, giũa móng, kéo cắt tóc, kẹp uốn tóc, cặp tóc, nhíp nhổ lông; bình ắc quy, phim và băng cát xét; giấy, bìa các tông và các sản phẩm làm từ các vật liệu này; ấn phẩm; giấy ăn và khăn giấy; giấy vệ sinh; thiếp chúc mừng, bài lá, bàn chải tóc, lược chải tóc, hộp sáp bỏ túi, tăm, hộp đựng tăm; bàn chải đánh răng, hộp đựng bàn chải đánh răng; bình xịt nước xoa, bình nước hoa, cái nùi bông thoa phấn, hộp xà phòng, hộp chia xà phòng, dụng cụ uốn tóc, ghim tóc, lưới bao tóc, đồ trang sức dùng cho tóc, chất tạo kiểu dáng cho tóc, dụng cụ tạo sóng cho tóc; thức ăn và đồ uống, đồ ăn nhẹ và bánh mứt kẹo (không phải dịch vụ cửa hàng ăn uống); các dịch vụ đã nói ở trên được bán trực tiếp, cung cấp theo yêu cầu qua điện thoại, internet và các phương tiện thông tin liên lạc; dịch vụ quản lý và tư vấn kinh doanh liên quan tới các dịch vụ trên; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị và xúc tiến bán hàng trên mạng internet; dịch vụ mua sắm qua mạng điện tử; dịch vụ biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trên máy tính và quảng cáo chung; dịch vụ nghiên cứu và đánh giá thị trường.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ liên quan đến y tế, vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ khám chữa bệnh; dịch vụ tư vấn dược; dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ tư vấn và trợ giúp liên quan tới các dịch vụ kể trên; dịch vụ xử lý sắc đẹp và mỹ phẩm; dịch vụ cắt tóc; dịch vụ về thị giác; dịch vụ tư vấn và trợ giúp liên quan tới các dịch vụ kể trên.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Dairyfarm Establishment

Staedtle 36, Postfach 685, FL- 9490 Vaduz, Liechtenstein

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: đỏ đen

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.1602.03.16

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/01/2005 đến 27/08/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01155 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-01155 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01155 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01155?
Chủ đơn là Dairyfarm Establishment, địa chỉ Staedtle 36, Postfach 685, FL- 9490 Vaduz, Liechtenstein. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01155 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/01/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/01/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2005-01155 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ