Nhãn hiệu MARS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-00075
Ngày nộp đơn
05/01/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0075564-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MARS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-00075 ngày 05/01/2005, chủ đơn là Mars, Incorporated. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/07/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MARS
Số đơn
VN-4-2005-00075
Ngày nộp đơn
05/01/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-00075
Số văn bằng bảo hộ
4-0075564-000
Ngày cấp văn bằng
28/09/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/01/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, đen, trắng, vàng nghệ nhạt

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá, gia cầm và thú săn, hải sản; rau, quả, tất cả được bảo quản, phơi khô, nấu chín hoặc chế biến; đậu hay món ăn từ hạt đậu; quả và rau đóng hộp; pho mát, các sản phẩm làm từ sữa; đồ tráng miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm trong nhóm này; đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ các sản phẩm trong nhóm này; lớp phủ trên mặt món tráng miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm trong nhóm này; đồ uống làm từ các sản phẩm sữa; súp; chất phết lên đồ ăn có vị ngọt được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; mứt, mứt cam, chất phết lên đồ ăn có vị mặn được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; chất phết lên đồ ăn được làm từ chất chiết xuất từ rau; các loại rau quả dầm; món xa lát; đồ uống được làm chủ yếu từ sữa, đồ uống từ sữa; đồ ăn nhanh được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; nước xuýt nấu từ thịt, cá, rau và nước xuýt cô đặc được làm từ các sản phẩm thuộc nhóm này; rau, thịt, gà được chế biến thành nguyên liệu hay để dự trữ; chất protein thực phẩm; tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạo, mỳ, mỳ sợi; các món ăn làm chủ yếu từ gạo, mỳ hay mỳ sợi; ngũ cốc và các sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh ngọt làm từ bột gạo, bánh quy xốp và mỏng làm bằng bột gạo; chè, cà phê, ca cao; tinh chế của cà phê, chất chiết xuất từ cà phê, hỗn hợp cà phê và chất thay thế, chất thay thế và hỗn hợp chất thay thế, tất cả dùng để thay thế cho cà phê; bánh kẹo, kẹo, kẹo cao su, kẹo cao su có thể thổi thành bong bóng, tất cả đều không có thuốc chữa bệnh; bánh ngọt hoặc bánh nướng hoặc bánh bao, bánh ngọt, bánh bích quy, bánh quy dẹt, bánh bích quy xốp, mỏng, bánh mỳ giòn; kem trứng để phủ lên bánh ngọt, bột làm kem trứng, đường làm kem trứng; nước đá thực phẩm, kem lạnh, các sản phẩm kem lạnh, bánh kẹo lạnh, kem sữa chua; đồ tráng miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, kem bọt lạnh, kem trái cây lạnh; lớp phủ trên mặt món tráng miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; bánh mỳ; bột nhão; đồ uống thuộc nhóm này hoặc đồ uống được chế trên cơ sở cà phê, ca cao hoặc sôcôla; nụ bạch hoa làm gia vị; thực phẩm để kẹp với bánh trong nhóm này; thức ăn nhanh được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; bánh nướng ngọt, sôcôla, các loại sôcôla, các sản phẩm sôcôla, các loại nước xốt bao gồm cả lớp phủ lên kem và món tráng miệng; các chất phết lên đồ ăn có vị ngọt được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; mật ong, nước mật đường, mật đường làm từ nhựa cây thích trồng ở Bắc Cực, các chất phết lên đồ ăn có vị mặn được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, mù tạc, món ăn để kích thích sự ngon miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, các món ăn chiết xuất từ men bia; các loại nước xốt, nước xốt cà chua nấm, nước xốt cà chua, nước xốt có nhiều gia vị và giấm, nước xốt bạc hà, nước xốt dùng cho thức ăn quay hoặc nướng; nước xốt được làm từ nước thịt; bánh pizza, thành phần cơ bản của bánh pizza; các loại nước xốt để nấu nướng; các loại nước xốt và lớp phủ lên bánh pizza; các loại nước xốt dùng cho mỳ và cơm; dầu giấm để trộn xa lát; giấm, giấm trộn rau thơm, nước xốt mayone; gia vị, hương liệu, nước xốt có chứa gia vị để tẩm vào thức ăn, đồ gia vị như muối, hạt tiêu, món ăn couscous có tẩm gia vị của vùng Bắc Phi gồm bột nhão hấp với thịt và rau hầm; nước xốt cay của Tây Ban Nha; tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Mars, Incorporated

6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ đen trắng vàng nghệ nhạt

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/01/2005 đến 18/07/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MARS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-00075 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MARS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MARS?
Chủ đơn là Mars, Incorporated, địa chỉ 6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MARS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/01/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/01/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MARS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ