Nhãn hiệu BANG OLUFSEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-12517
Ngày nộp đơn
12/11/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0071159-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BANG OLUFSEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-12517 ngày 12/11/2004, chủ đơn là Bang & Olufsen a/s. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BANG OLUFSEN
Số đơn
VN-4-2004-12517
Ngày nộp đơn
12/11/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-12517
Số văn bằng bảo hộ
4-0071159-000
Ngày cấp văn bằng
05/04/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/11/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị và dụng cụ điện và điện tử dùng để thu nhận, xử lý, tái tạo, điều chỉnh hoặc phân phối tín hiệu ánh sáng, âm thanh hoặc hình ảnh dưới dạng tương thích, số hoặc quang học; máy thu hình, bộ thu nhận sóng vô tuyến, máy thu thanh dùng cho xe ô tô; bộ khuếch đại, loa phóng thanh, loa phóng thanh cài sẵn bộ khuếch đại; vỏ loa phóng thanh; dụng cụ điều khiển điện tử dùng để điều chỉnh tín hiệu âm thanh; máy ghi âm trên băng từ, máy ghi âm trên đĩa, máy đọc băng từ, máy đọc đĩa; thiết bị mang các tín hiệu lưu trữ, điện thoại, điện thoại cài sẵn máy trả lời, máy trả lời; điện thoại cài sẵn máy quay phim và thiết bị kiểm tra, điện thoại dùng để truyền dữ liệu qua internet và qua các hệ thống khác, thiết bị viễn thông, thiết bị dùng để điều khiển từ xa; dây cáp điện; các thiết bị, dụng cụ điện và điện tử dùng để xử lý dữ liệu, để nhập, để xuất và lữu trữ dữ liệu; máy vi tính, thiết bị mang dữ liệu từ tính và quang học, chương trình máy vi tính được ghi vào băng từ, thẻ, đĩa hoặc các phương tiện truyền thông khác, bộ lưu trữ đĩa, bộ xử lý văn bản và thiết bị xử lý văn bản; phần mềm máy vi tính dùng cho các thiết bị và dụng cụ điện, điện tử, các bộ phận, phụ tùng và linh kiện lắp ráp dùng cho tất cả các hàng hoá được đề cập nêu trên thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế dùng để đo và kiểm tra liều lượng thuốc, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ âm nhạc; dụng cụ âm nhạc cài sẵn bộ khuếch đại, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ đạc trong nhà không xếp vào các nhóm khác như bàn, ghế, tủ, giường, giá sách, kệ sách, khung ảnh; đồ đạc trong nhà phát nhạc không xếp vào các nhóm khác như bàn, ghế, tủ, giường, giá sách, kệ sách, khung ảnh; đồ đạc dùng trong triển lãm không xếp vào các nhóm khác như bàn, ghế, tủ, giường, giá sách, kệ sách, khung ảnh, bình phong, đồ đạc dùng cho cửa hàng không xếp vào các nhóm khác như bàn, ghế, tủ, tủ bầy hàng, giá sách, kệ sách, khung ảnh, xe đẩy thức ăn, bình phong; các bộ phận và phụ tùng lắp ráp dùng cho tất cả các hàng hoá nêu trên (không bằng kim loại) thuộc nhóm này.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại và quảng cáo; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ quản trị kinh doanh; dịch vụ bán lẻ, dịch vụ bán lẻ trong lĩnh vực các sản phẩm nghe nhìn, điện thoại, máy vi tính, các thiết bị và dụng cụ y tế bao gồm các dịch vụ bán lẻ được cung cấp thông qua hệ thống máy vi tính; dịch vụ lưu trữ và phục hồi số liệu (liên quan đến quản lý kinh doanh), tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ sửa chữa và lắp đặt các thiết bị, dụng cụ điện và điện tử bao gồm dịch vụ lắp đặt dây cáp; thực hiện việc lắp đặt trong gia đình hệ thống điều chỉnh và phân bố các tín hiệu tương thích hoặc các tín hiệu dưới dạng số như ánh sáng, âm thanh và các tín hiệu hình ảnh, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông; dịch vụ thư tín điện tử; dịch vụ thư thoại; dịch vụ truyền tin nhắn, hình ảnh và bài hát thông qua máy vi tính và mạng máy vi tính; dịch vụ cung cấp các bảng tin điện tử trực tuyến và các kênh tán gẫu cho việc truyền thông điệp (tin nhắn) giữa những người sử dụng máy vi tính, dịch vụ cung cấp cổng truy cập vào mạng máy vi tính cho người sử dụng, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lưu giữ các dữ liệu được lưu trữ dưới dạng số như các tệp nhạc, phim ảnh và phần mềm, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, dịch vụ giáo dục thông qua mạng máy vi tính địa phương và mạng máy vi tính toàn cầu; dịch vụ đào tạo; dịch vụ đào tạo thông qua mạng máy vi tính địa phương và mạng máy vi tính toàn cầu; dịch vụ giải trí, dịch vụ giải trí được cung cấp qua mạng máy vi tính địa phương và mạng máy vi tính toàn cầu; các hoạt động thể thao và văn hoá, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế nội thất cửa hàng, dịch vụ tư vấn kỹ thuật về việc điều chỉnh, vận hành, nghiên cứu và thiết kế các thiết bị điện, dụng cụ điện và điện tử; lập sơ đồ bố trí, sắp xếp các thiết bị lắp đặt trong gia đình nhằm mục đích điều chỉnh và phân bố tín hiệu ánh sáng, âm thanh và hình ảnh; dịch vụ chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ; thiết kế công nghiệp, nghiên cứu kỹ thuật, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Bang & Olufsen a/s

Peter Bangs Vej 15, Postboks 40, 7600 Struer, Denmark

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/11/2004 đến 13/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BANG OLUFSEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-12517 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BANG OLUFSEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BANG OLUFSEN?
Chủ đơn là Bang & Olufsen a/s, địa chỉ Peter Bangs Vej 15, Postboks 40, 7600 Struer, Denmark. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BANG OLUFSEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/11/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/11/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BANG OLUFSEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ