Nhãn hiệu GREEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-09564
Ngày nộp đơn
14/09/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 30
Số văn bằng
4-0076523-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GREEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-09564 ngày 14/09/2004, chủ đơn là Mars, Incorporated. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/03/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GREEN
Số đơn
VN-4-2004-09564
Ngày nộp đơn
14/09/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-09564
Số văn bằng bảo hộ
4-0076523-000
Ngày cấp văn bằng
31/10/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/09/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh lá cây, trắng, be, đen

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạo, mỳ, mỳ sợi; các thức ăn được làm chủ yếu từ gạo, mỳ, mỳ sợi; ngũ cốc và các sản phẩm làm từ ngũ cốc; các món khai vị chế biến sẵn và các món ăn chế biến sẵn gồm bánh tráng dẹt cuộn nhân bên trong được rán vàng, bánh được làm từ bột ca ri, món dim sim gồm nhiều loại bánh bao hấp của Trung Quốc, bánh gối, bánh bao hấp wonton của Trung Quốc có nhân thịt lợn băm trộn gia vị thường dùng kèm với xúp, vỏ bánh bao hấp wonton của Trung Quốc; bánh ngọt được làm từ bột gạo, bánh quy xốp mỏng được làm từ bột gạo; chè, cà phê, ca cao; tinh chế của cà phê, chất chiết xuất của cà phê, hỗn hợp cà phê và chất thay thế, chất thay thế và hỗn hợp chất thay thế, tất cả dùng thay cho cà phê; mứt, kẹo không có thuốc chữa bệnh, kẹo cao su, kẹo cao su có thể thổi thành bong bóng, kẹo cây hay kẹo que, tất cả không có thuốc chữa bệnh; các loại bánh nướng, bánh ngọt, bánh bích quy, bánh quy giòn, bánh mỳ giòn; kem để phết bánh ngọt, bột để làm kem, đường để làm kem; các loại kem, kem lạnh, các sản phẩm kem lạnh, mứt kẹo lạnh, kem sữa chua; đồ tráng miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, kem mút, kem hoa quả; kem phết lên đồ tráng miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; bánh mì; bột nhão; đồ uống thuộc nhóm này hay đồ uống được chế trên cơ sở cà phê, ca cao hoặc sôcôla; nụ bạch hoa làm gia vị; thực phẩm để kẹp vào bánh trong nhóm này; chất phết lên bánh có vị ngọt được làm từ các sản phẩm thuộc nhóm này, mật, mật đường, mật đường lấy từ nhựa cây thích, chất phết lên bánh có vị mặn được làm chủ yếu từ những sản phẩm thuộc nhóm này, tương mù tạc, đồ gia vị như muối, tiêu, chất phết lên bánh hay món ăn làm từ men bia, đồ ăn nhanh được làm từ các sản phẩm thuộc nhóm này, món ăn chế biến sẵn và các thành phần để chế biến món ăn chế biến sẵn được làm từ các sản phẩm thuộc nhóm này; sôcôla, các loại sôcôla, các sản phẩm sôcôla, các loại nước xốt, nước xốt cà chua nấm, nước xốt cà chua, nước xốt có nhiều gia vị và giấm, nước xốt bạc hà, nước xốt dùng cho thức ăn quay hoặc nướng; nước xốt làm từ thịt hay nước thịt; bánh pizza, thành phần chủ yếu của món pizza; các loại nước xốt để nấu nướng; nước xốt và kem phết cho bánh pizza; nước xốt dùng cho các sản phẩm từ gạo và mì; dầu dấm trộn salad; dấm, dấm trộn rau thơm, nước xốt mayonnaise; nước chấm được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; gia vị, hương liệu để cho vào thức ăn, nước xốt có chứa gia vị để tẩm vào thức ăn, đồ gia vị như muối, hạt tiêu, món ăn couscous có tẩm gia vị của vùng Bắc Phi gồm bột nhão hấp với thịt và rau hầm; nước xốt cay của Tây Ban Nha; tất cả sản phẩm trong nhóm này.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Mars, Incorporated

6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "m".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh lá cây trắng be đen

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.03

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/09/2004 đến 14/03/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GREEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-09564 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GREEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GREEN?
Chủ đơn là Mars, Incorporated, địa chỉ 6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GREEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/09/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/09/2014.
Phần nào của nhãn hiệu GREEN không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "m". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GREEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ