Nhãn hiệu THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh]

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-08889
Ngày nộp đơn
30/08/2004
Ngày công bố
25/12/2006
Nhóm đăng ký
Nhóm 42 Nhóm 44

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-08889 ngày 30/08/2004, chủ đơn là Thomson Medical Centre Ltd. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/11/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh]
Số đơn
VN-4-2004-08889
Ngày nộp đơn
30/08/2004
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-08889
Ngày công bố
25/12/2006
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tiến hành nghiên cứu tại phòng thí nghiệm; dịch vụ khoa học và nghiên cứu liên quan đến dịch vụ y tế, dịch vụ nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chăm sóc sức khoẻ và y tế, nghiên cứu và triển khai phần mềm và phần cứng máy tính thành hệ thống thông tin tổng thể cho bệnh viện và trạm y tế, hệ thống quản lý các trạm y tế, các bệnh viện và các cơ sở cung cấp phương tiện chăm sóc sức khoẻ và dược phẩm tổng thể đồng nhất; dịch vụ lập kế hoạch cho bệnh viện bao gồm các dịch vụ tư vấn liên quan đến việc lập kế hoạch cho bệnh viện và cung cấp các thiết bị ytế; lập chương trình máy tính; dịch vụ nhân bản chương trình máy tính; dịch vụ cho thuê máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; dịch vụ bảo trì phần mềm máy tính; dịch vụ cập nhật phần mềm máy tính; thiết kế và phân tích hệ thống máy tính; tất cả thuộc nhóm 42.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế, dịch vụ thầy thuốc; dịch vụ nhãn khoa; dịch vụ tâm thần học ; dịch vụ nha khoa; dịch vụ trạm y tế, dịch vụ xét nghiệm phục vụ cho ytế y tế, dịch vụ phụ khoa và sản khoa; dịch vụ thụ tinh nhân tạo; dịch vụ ngân hàng tinh trùng; dịch vụ sinh sản được hỗ trợ; dịch vụ kiểm tra sức khỏe thai nhi, dịch vụ hướng dẫn làm bố mẹ, dịch vụ hướng dẫn cho con bú, dịch vụ ngân hàng máu; chương trình quản lý trọng lượng cơ thể; dịch vụ nắn khớp xương; dịch vụ da liễu; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; tư vấn, hướng dẫn y tế, cung cấp dịch vụ điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe tại nhà; dịch vụ điều dưỡng; dịch vụ phục hồi sức khỏe; vật lý trị liệu; liệu pháp điều trị bằng lao động; liệu pháp điều trị bằng diễn thuyết; liệu pháp điều trị cai thuốc lá; dịch vụ chuẩn đoán bằng hình ảnh và chuẩn đoán bằng siêu âm; dịch vụ dược phẩm và thực phẩm bổ dưỡng cho sức khỏe; dịch vụ y tế liên quan đến nhi khoa và chống lão hóa; điều trị y tế, phẫu thuật và phẫu thuật di động; nha khoa; dịch vụ quản lý bệnh viện, trung tâm y tế và chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ lập kế hoạch cho bệnh viện; cung cấp và quy hoạch thiết bị y tế, dịch vụ liên quan đến khoa nội tiết, phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật nhi khoa, khoa dinh dưỡng; dịch vụ chuẩn đoán trước khi sinh, dịch vụ kiểm tra sức khỏe y tế dịch vụ giáo dục và tăng cường sức khỏe và dịch vụ giới thiệu dịch vụ y tế, dịch vụ tư vấn liên quan đến tất cả những dịch vụ nói trên thuộc nhóm 44.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Thomson Medical Centre Ltd

339 Thomson Road Singapore 307677

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/08/2004 đến 30/11/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  8. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  9. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  10. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  11. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-08889 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh]?
Chủ đơn là Thomson Medical Centre Ltd, địa chỉ 339 Thomson Road Singapore 307677. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/08/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với THOMSON MEDICAL CENTRE [Kang Sheng: Khang Sinh] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ