Nhãn hiệu VINH PHAT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-06750
Ngày nộp đơn
08/07/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0071098-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VINH PHAT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-06750 ngày 08/07/2004, chủ đơn là Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/02/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VINH PHAT
Số đơn
VN-4-2004-06750
Ngày nộp đơn
08/07/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-06750
Số văn bằng bảo hộ
4-0071098-000
Ngày cấp văn bằng
30/03/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/07/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi chườm được làm nóng hoặc lạnh bằng nước dùng cho mục đích y tế; túi chườm được làm nóng bằng điện dùng cho mục đích y tế; gối được làm nóng bằng điện dùng cho mục đích y tế; đệm và chăn được làm nóng bằng điện dùng cho mục đích y tế; túi nước được làm nóng bằng điện dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gối được làm nóng bằng điện bao gồm cả gối nước được làm nóng bằng điện (không dùng cho mục đích y tế); túi nước được làm nóng bằng điện (không dùng cho mục đích y tế); đệm sưởi ẩm bằng điện (không dùng cho mục đích y tế); chăn sưởi ẩm bằng điện (không dùng cho mục đích y tế); tủ lạnh; tủ đá; máy điều hoà nhiệt độ; máy điều hoà không khí; quạt điện làm mát dùng cho mục đích gia đình; bình nóng lạnh sử dụng điện dùng cho nhà tắm; bình đun nước nóng bằng điện; ấm điện; thiết bị sưởi nóng bằng điện dùng cho mục đích gia đình; thiết bị thông gió bằng điện dùng cho mục đích gia đình; thiết bị sấy khô bằng điện dùng cho mục đích gia đình, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ (đồ đạc bằng gỗ như bàn, ghế, giường, tủ, giá, kệ); các sản phẩm (không xếp vào các nhóm khác) bằng gỗ, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, chất dẻo; đồ đạc bằng kim loại và đồ đạc để cắm trại; kính gương gắn vào đồ đạc trong nhà hoặc để trang điểm; tủ vải dùng trong gia đình; gối các loại (không dùng điện và không dùng cho mục đích y tế) bao gồm cả gối đầu, gối cổ, gối ôm (dùng để ôm khi ngủ hoặc ngồi trên ghế), gối dựa lưng, gối hơi (gối được bơm hơi), gối nước (gối được bơm nuớc); túi ngủ (dùng để chùm vào người thay cho màn khi đi ngủ); đệm các loại (không dùng điện và không dùng cho mục đích y tế) bao gồm cả đệm ghế, đệm giường, đệm gấp, đệm hơi (đệm được bơm hơi), đệm nước (đệm được bơm nước), đệm lò xo, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại quý); lược; bàn chải (không dùng bút lông); đồ lau dọn; sợi thép rối; đồ sành sứ dùng cho mục đích gia đình; đồ thuỷ tinh dùng để đựng trong gia đình (không thuộc các nhóm khác) như bát, tô, bình, vại, cốc, chén, đĩa, khay, lọ hoa, chậu cảnh, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chăn; màn; khăn trải bàn bằng vải; khăn trải giường bằng vải; khăn trải gối bằng vải; rèm cửa bằng vải, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chiếu cói; chiếu tre; chiếu trúc; chiếu gỗ; thảm; nệm chùi chân; vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát

Số 101 A1, Lạc Chính, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.03
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/07/2004 đến 28/02/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4160 OD Bổ sung giấy phép kinh doanh

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VINH PHAT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-06750 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VINH PHAT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VINH PHAT?
Chủ đơn là Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát, địa chỉ Số 101 A1, Lạc Chính, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VINH PHAT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/07/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/07/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VINH PHAT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ