Nhãn hiệu SONY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-06398
Ngày nộp đơn
29/06/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0067187-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SONY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-06398 ngày 29/06/2004, chủ đơn là SONY GROUP CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/06/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SONY
Số đơn
VN-4-2004-06398
Ngày nộp đơn
29/06/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-06398
Số văn bằng bảo hộ
4-0067187-000
Ngày cấp văn bằng
12/10/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/06/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quay phim, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; máy quay đĩa DVD/CD; máy quay đĩa DVD, đầu ghi DVD; máy quay đĩa VCD; đầu đọc đĩa hình CD; máy quay đĩa compắc; đầu ghi đĩa compắc; máy quay phim; máy quay viđiô xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; túi đựng máy quay phim; máy quay kỹ thuật số, máy in dùng với máy vi tính, máy quay phim điện ảnh; kính ngắm (dụng cụ trên máy ảnh chỉ cho thấy khu vực sẽ được chụp qua một thấu kính); túi đựng máy quay phim; giá ba chân (của máy ảnh); đầu quay băng hình; đầu ghi băng hình; đầu ghi đĩa cứng; máy ghi hình vô tuyến/ màn hình/ máy chiếu: máy thu hình, thiết bị vô tuyến, ăng ten; màn che vô tuyến, bóng đèn hình, dây ăng ten, máy chiếu, thiết bị máy chiếu, màn hình máy chiếu, màn che huỳnh quang, bộ điều khiển từ xa, thiết bị điều khiển từ xa, giá để vô tuyến; máy thu thanh; máy phát thanh; tai nghe; máy ghi băng âm thanh, máy quay băng âm thanh, máy ghi đĩa âm thanh, máy quay đĩa âm thanh, thiết bị truyền âm thanh, thiết bị ghi âm thanh, thiết bị tái tạo âm thanh, máy ghi âm catxet, máy phát băng âm thanh catxet, máy quay đĩa nhỏ, thiết bị ghi mạch tích hợp; hệ thống âm thanh nổi/ âm thanh nổi: máy ghi âm thanh nổi, máy thu tần số cao, bộ khuyếch đại, loa, loa phóng thanh, phím chuyển kênh, phím chuyển kênh dàn máy âm thanh nổi, loa giọng kim, loa giọng trầm; tai nghe chụp qua đầu; tai nghe; micro máy điện thoại/ máy fax; máy điện thoại di động; các thiết bị máy điện thoại; máy thu phát vô tuyến; điện đài xách tay; các thiết bị viễn thông; túi đựng điện thoại di động; dàn âm thanh trên ô tô; đầu đọc âm thanh trên xe cộ; máy thu thanh trên xe cộ; bộ chuyển đĩa; các thiết bị lái xe tự động; hệ thống định hướng của ô tô, các thiết bị định hướng cho xe cộ; thiết bị đo tốc độ; máy tính; phần cứng máy tính; phần mềm máy tính; chương trình máy tính; chương trình trò chơi máy tính; các thiết bị xử lý dữ liệu; bộ nhớ máy tính; chíp bộ nhớ; máy trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số (máy tính cầm tay); thiết bị ngoại vi máy tính: màn hình máy tính; màn ảnh máy tính; chuột máy vi tính; bàn phím; cảm biến quang; ổ đĩa máy vi tính; ổ CD-R; ổ CD-RW; ổ CD-ROM; ổ MO; máy vi tính; thiết bị máy vi tính; giao diện (mạch điện tử nối một thiết bị với một thiết bị khác và cho phép các dữ liệu được mã hóa theo một dạng được chuyển sang một dạng khác); ổ đĩa; môdem; máy quay phim dùng cho máy v

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SONY GROUP CORPORATION

1-7-1 Konan, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/06/2004 đến 07/06/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SONY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-06398 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SONY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SONY?
Chủ đơn là SONY GROUP CORPORATION, địa chỉ 1-7-1 Konan, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SONY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/06/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/06/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SONY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ