Nhãn hiệu BLUESCOPE BUTLER

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-03946
Ngày nộp đơn
28/04/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0075563-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BLUESCOPE BUTLER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-03946 ngày 28/04/2004, chủ đơn là Bluescope Steel Limited. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/11/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BLUESCOPE BUTLER
Số đơn
VN-4-2004-03946
Ngày nộp đơn
28/04/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-03946
Số văn bằng bảo hộ
4-0075563-000
Ngày cấp văn bằng
28/09/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim làm bằng kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm kim loại, lá kim loại và dải kim loại có mạ lớp sơn; vật liệu xây dựng làm bằng kim loại có mạ lớp sơn; tấm kim loại, lá kim loại và dải kim loại được sơn lót trước; vật liệu xây dựng làm bằng kim loại được sơn lót trước; kim loại dạng tấm, dạng lá, dải, phiến, thanh, que, miếng và thỏi; mái nhà làm bằng kim loại và sản phẩm phủ tường làm bằng kim loại, tấm lót trần nhà làm bằng kim loại, khung đỡ mái nhà làm bằng kim loại, đòn tay mái nhà làm bằng kim loại, khung nhà làm bằng kim loại, khuôn kim loại và vật liệu xây dựng bằng kim loại dùng để gia cố nhà cửa, lưới sắt, kim loại định hình, sản phẩm chứa nước mưa làm bằng kim loại; bảng hiệu làm bằng kim loại, hệ thống thoát nước, nóc nhà, ống thoát nước mưa và bình chứa nước mưa; khung nhà làm bằng kim loại, các thanh kim loại và bộ phận lắp ghép (dựng) khung dùng cho nhà cửa và các toà nhà thương mại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu xây dựng bằng kim loại; vật liệu làm hàng rào bằng kim loại; trụ sắt và panen (tấm panô (cửa, tường) làm bằng kim loại); ống dẫn và ống kim loại; bảng thông báo bằng kim loại, ống dẫn (nước) làm bằng kim loại, kim loại dạng góc, rầm nhà, móc và cái kẹp, tất cả làm bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; vật liệu xây dựng phi kim loại; cấu kiện xây dựng phi kim loại vận chuyển được; ống dẫn và ống phi kim loại thuộc nhóm này; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; mái nhà, tấm ốp tường và tấm panel không làm bằng kim loại; vật liệu làm rào chắn thuộc nhóm này; trụ và cái kẹp không làm bằng kim loại dùng để làm hàng rào (vật liệu xây dựng phi kim loại).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quản lý và quản trị kinh doanh; dịch vụ hỗ trợ quản lý thương mại hoặc công nghiệp; phân tích giá cả; quản lý hồ sơ trên máy vi tính; biên soạn và hệ thống hoá thông tin thành các cơ sở dữ liệu máy tính; thu xếp các cuộc trao đổi giữa người mua hàng và người bán hàng; dịch vụ xuất khẩu (mua bán và xuất khẩu hàng hoá cho người khác); đại lý xuất-nhập khẩu; dịch vụ tiếp thị và quảng cáo; dịch vụ bán hàng bằng cách gom lại nhiều loại hàng hoá, vì lợi ích của khách hàng (không kể vận chuyển hàng hoá đó), để giúp cho khách hàng dễ dàng lựa chọn và mua những hàng hoá đó bằng cách bán buôn và bán lẻ các sản phẩm bằng kim loại và phi kim loại và cả các sản phẩm dùng trong xây dựng; dịch vụ bán các sản phẩm bằng kim loại và phi kim loại và các sản phẩm dùng trong xây dựng qua mạng internet và qua mạng thương mại điện tử; dịch vụ xử lý, lưu trữ và phục hồi dữ kiện; dịch vụ điều hành (thao tác) một hệ thống nhằm giám sát truy cập thông tin vào việc trao đổi thông tin trên internet và trên thương trường.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng nhà cửa; sửa chữa; lắp đặt; dịch vụ quản lý dự án xây dựng (giám sát xây dựng công trình).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính; thông tin liên lạc bằng mạng máy tính và mạng sợi quang học; dịch vụ truyền tin tức và hình ảnh có sự trợ giúp của máy tính; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ gửi tin nhắn; dịch vụ truyền dữ liệu; cung cấp thiết bị thông tin liên lạc bằng điện tử; dịch vụ truyền và lưu trữ tin nhắn bằng điện tử; dịch vụ truyền tin nhắn qua mạng máy tính; dịch vụ thông tin liên lạc nhằm để thu nhận và cung cấp hàng hoá bằng phương tiện điện tử, điện thoại, mạng máy tính, thư điện tử, thương mại điện tử hoặc qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển bao gồm vận chuyển hàng hoá và vật liệu xây dựng; đóng gói và lưu trữ hàng hoá; dịch vụ vận chuyển hàng (phân phối hàng, giao hàng) thuộc nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý hoặc biến đổi chất về cơ học hoặc hoá học; dịch vụ sản xuất thuộc nhóm này; dịch vụ xử lý (gia công) thuộc nhóm này; dịch vụ sản xuất theo yêu cầu của khách hàng; dịch vụ xử lý (gia công) theo yêu cầu của khách hàng; dịch vụ mạ, đánh bóng, mài mòn và cắt kim loại; dịch vụ mạ điện và mạ crôm kim loại.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ kỹ sư, bao gồm thiết kế công trình, nghiên cứu công trình, phác thảo công trình và kỹ sư xây dựng; tư vấn thiết kế; nghiên cứu khoa học và công nghiệp; nghiên cứu kỹ thuật; quy hoạch xây dựng; phác thảo xây dựng; kiến trúc, tư vấn kiến trúc, thiết kế nhà (công trình xây dựng); thiết kế công nghiệp; dịch vụ tư vấn, kỹ thuật và chuyên môn liên quan đến sản xuất và kiểm tra (thử nghiệm) các sản phẩm bằng kim loại và vật liệu xây dựng; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; nghiên cứu hoá học; dịch vụ vật lý; lập chương trình máy tính; phát triển, thiết kế, cập nhật, thay đổi và bảo dưỡng phần mềm máy tính; cho thuê phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn liên quan đến phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ cố vấn liên quan đến phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ quản lý và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Bluescope Steel Limited

Level 11, 120 Collins Street, Melbourne, Victoria, 3000, Australia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/04/2004 đến 27/11/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BLUESCOPE BUTLER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-03946 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu BLUESCOPE BUTLER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BLUESCOPE BUTLER?
Chủ đơn là Bluescope Steel Limited, địa chỉ Level 11, 120 Collins Street, Melbourne, Victoria, 3000, Australia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BLUESCOPE BUTLER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BLUESCOPE BUTLER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ