Nhãn hiệu PODS

Mất hiệu lực Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-03309
Ngày nộp đơn
13/04/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 30
Số văn bằng
4-0063163-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PODS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-03309 ngày 13/04/2004, chủ đơn là MARS, INCORPORATED. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Mất hiệu lực. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/04/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PODS
Số đơn
VN-4-2004-03309
Ngày nộp đơn
13/04/2004
Tình trạng
Mất hiệu lực
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-03309
Số văn bằng bảo hộ
4-0063163-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạo, mỳ, mỳ sợi; các món ăn làm chủ yếu từ gạo, mỳ hay mỳ sợi; ngũ cốc và các sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh ngọt làm từ bột gạo, bánh quy xốp, mỏng làm bằng bột gạo; chè, cà phê, ca cao; tinh chế của cà phê, chất chiết xuất từ cà phê, hỗn hợp cà phê và chất thay thế, chất thay thế và hỗn hợp chất thay thế, tất cả dùng để thay thế cho cà phê; bánh kẹo không có thuốc chữa bệnh; bánh ngọt hoặc bánh nướng hoặc bánh bao, bánh ngọt, bánh bích quy, bánh bích quy xốp, mỏng, bánh mỳ giòn; kem trứng để phủ lên bánh ngọt, kem, bột làm kem trứng, đường làm kem trứng; kem, kem lạnh, các sản phẩm kem lạnh, bánh kẹo lạnh, kem sữa chua; đồ tráng miệng được làm từ các sản phẩm thuộc nhóm này, đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, kem bọt, kem trái cây; lớp kem phủ trên mặt món tráng miệng; bánh mỳ; bột nhão; đồ uống thuộc nhóm này; nụ bạch hoa làm gia vị; thực phẩm để kẹp với bánh trong nhóm này; thức ăn nhanh được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; bánh nướng ngọt, sôcôla, các loại sôcôla, các sản phẩm sôcôla, các loại nước xốt bao gồm cả lớp phủ lên kem và món tráng miệng; các chất phết lên bánh có vị ngọt, mật ong, nước mật đường, mật đường làm từ nhựa cây thích trồng ở Bắc cực, các chất phết lên bánh có vị mặn, mù tạc, món ăn để kích thích sự ngon miệng được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này, các món ăn chiết xuất từ men bia, các món ăn chế biến sẵn và các thành phần làm món ăn chế biến sẵn được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; các loại nước xốt, nước xốt cà chua nấm, nước xốt cà chua, nước xốt có nhiều gia vị và giấm, nước xốt bạc hà, nước xốt dùng cho thức ăn quay hoặc nướng; nước xốt được làm từ nước thịt; bánh pizza, thành phần cơ bản của bánh pizza; các loại nước xốt để nấu nướng; các loại nước xốt và lớp phủ lên bánh pizza; các loại nước xốt dùng cho mỳ và cơm; dầu giấm để trộn xa lát; giấm, giấm trộn rau thơm, nước xốt mayone; nước chấm được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này; cây gia vị, gia vị, hương liệu, nước xốt có chứa gia vị để tẩm vào thức ăn, đồ gia vị như muối, hạt tiêu, món ăn couscous có tẩm gia vị của vùng Bắc Phi gồm bột nhão hấp với thịt và rau hầm; nước xốt cay của Tây Ban Nha; tất cả các sản phẩm trong nhóm này.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MARS, INCORPORATED

6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/04/2004 đến 05/04/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  11. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  12. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  13. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  14. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PODS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-03309 đang ở tình trạng Mất hiệu lực. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu PODS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PODS?
Chủ đơn là MARS, INCORPORATED, địa chỉ 6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PODS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PODS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ