Nhãn hiệu BEYOND ALL EXPECTATIONS

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-02238
Ngày nộp đơn
19/03/2004
Ngày công bố
25/04/2005

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BEYOND ALL EXPECTATIONS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-02238 ngày 19/03/2004, chủ đơn là DENSO CORPORATION. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/12/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BEYOND ALL EXPECTATIONS
Số đơn
VN-4-2004-02238
Ngày nộp đơn
19/03/2004
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-02238
Ngày công bố
25/04/2005
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đi-na-mô; bình ngưng cho bộ điều hoà không khí (trong động cơ); bơm chân không; bơm khí nén; bơm nhiên liệu; bơm phun nhiên liệu; bơm tăng nạp; bộ điều chỉnh áp suất; bộ biến đổi mômen; bộ chế hoà khí; bộ khởi động dùng cho động cơ; bộ làm nóng không khí vào; bộ làm sạch khí; bộ lọc dầu; bộ lọc khí; bộ lọc nhiên liệu; bộ phân phối điện; bộ phận đánh lửa; bộ phận giảm áp; bộ phận tách than; bộ phận tiết kiệm nhiên liệu; bộ tản nhiệt; bộ tiết lưu; bộ trao đổi nhiệt (là bộ phận của máy, động cơ); bệ đỡ, giá tựa, ổ trục (thiết bị giảm ma sát cho bộ phận của máy móc khi bộ phận khác quay); bugi (bộ phận đánh lửa của động cơ đốt trong); cơ cấu tạo mùi thơm chạy bằng điện (bộ phận của máy); chổi quét đinamô; cuộn đánh lửa (bộ phận của động cơ); dây cu-roa cho máy, môtơ và động cơ;đây curoa dinamô; ống giảm thanh cho môtơ và động cơ; ống xả; khuôn (bộ phận của máy); máy đúc khuôn; thiết bị điện cơ dùng trong nhà bếp; máy nông nghiệp; máy nén khí; máy nghiền; máy phát điện xoay chiều; máy sinh khí axetylen; môtơ điện (không dùng cho phương tiện đi lại trên bộ); manhêtô đánh lửa (bộ phận của động cơ); nến đánh lửa; puli truyền động; quạt cho động cơ; rô bốt (người máy); thiết bị chống ô nhiễm cho môtơ và động cơ; thiết bị chuyển hoá nhiên liệu; thiết bị gia nhiệt hỗn hợp lạnh; thiết bị hạn chế tiếng ồn cho động cơ; thiết bị kiểm soát phun của máy điện điêzen; thiết bị làm mát bằng dầu; thiết bị tách nhiên liệu; thiết bị kiểm soát tái vận chuyển khí xả cho động cơ; thiết bị thu (tách) cho bộ điều hoà không khí (trong động cơ); tua-bin nén khí; vỏ hộp cho máy lọc; van (bộ phận của máy); van nước (bộ phận của máy); vòi phun nhiên liệu; vòi phun (bộ phận của động cơ).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

áp kế dầu; đồng hồ đo nhiên liệu, đồng hồ công tơ cho xe cộ; đầu đọc điã compaq; đĩa compag (audio-video); đĩa compaq (bộ nhớ chỉ để đọc); ampe kế; bảng điều khiển cho điều hoà không khí (thiết bị độc lập); bộ đọc mã vạch; thẻ nhận dạng gián tiếp (thẻ từ); bộ đọc/ghi thẻ từ; bộ điều áp; bộ điều khiển điện để sản xuất máy móc và rôbốt; bộ điều khiển điện; bộ điều nhiệt (tự động); bộ đo áp điện; bộ đo oxy; bộ đo độ cao; bộ đo bức xạ mặt trời; bộ đo chân không; bộ đo gia tốc; bộ đo hỗn hợp; bộ đo chất bốc hơi; bộ đo mưa; bộ đo mức độ va đập; bộ đo nhiệt độ không khí môi trường; bộ đo nhiệt độ không khí vào; bộ đo nhiệt khí thải ra; bộ đo siêu âm; bộ đo tổng hợp; bộ đo tốc độ bánh xe; bộ đo tốc độ; bộ đo tiếng ồn trong máy; bộ đo từ trường; bộ đo vị trí của tay quay; thiết bị kiểm tra van nhiên liệu bằng cảm ứng; bộ giết sâu bọ bằng điện; bộ khởi động (thiết bị điều khiển điện từ); bộ khoá cửa điện; bộ khuếch đại cho máy điều hoà không khí (thiết bị độc lập); bộ mô phỏng để lái và kiểm tra xe cộ; bộ nối điện; bộ nhận biết tần số viba; bộ nhận dạng quang học; bộ nhớ máy tính; bộ phát hiện rò rỉ halogen; bộ phận kết nối cầm tay cho máy mã vạch; bộ vi xử lý; cơ cấu nâng rèm cửa bằng điện; chương trình máy tính (đã được ghi); chất bán dẫn; chuông điện; cuộn điện từ; dây ăng ten; dụng cụ thử nghiệm (không dùng cho y tế); ống tia catốt; giàn ắc quy cầm tay; giàn ắc quy chạy bằng năng lượng mặt trời; khí lưu kế cho động cơ; máy fax; máy nắn dòng điện; máy phát tin viễn thông; máy thu hình; máy tính cho điều hoà không khí tự động; máy tính kiểm tra phát xạ; máy tính kiểm tra số; màn hình chiếu; màn hình máy tính; máy quét mã vạch cầm tay; mạch tích hợp; mi-crô-phôn; nhiệt kế và thiết bị đo; nút điện; rơle điện; rađiô thu và phát; tốc độ kế; tốc kế góc; bộ đọc/ghi thẻ nhận dạng gián tiếp; thẻ từ; thiết bị cho hệ thống khoá điều khiển từ xa của xe cộ; thiết bị điện thoại; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị báo động chống trộm cắp; thiết bị báo động dùng âm; thiết bị báo động; thiết bị cảm biến hướng; thiết bị chiếu; thiết bị dẫn đường cho xe ôtô; thiết bị kiểm soát có thể được lập chương trình; thiết bị kiểm soát khí thoát (của ôtô); thiết bị kiểm tra dấu tay; thiết bị nhận biết tiếng nói; thiết bị phòng trộm bằng điện; thiết bị xử lý và truyền số liệu ở nhà máy tự động, vôn kế; van điện từ.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn flát và bộ phận kiểm soát hoạt động điện tử hoặc chạy bằng điện; Thiết bị sưởi ấm bằng nước nóng; Bơm nhiệt; Bóng đèn chiếu sáng; Bộ điều hoà không khí cho xe cộ và các phụ tùng, phụ kiện; Bộ làm sạch không khí; Bộ lọc (bộ phận của thiết bị công nghiệp hoặc gia dụng); Bộ lọc cho máy điều hoà không khí; Bộ lọc nước uống; Bộ phát nhiệt xe ô tô và các bộ phận chi tiết; Bộ trao đổi nhiệt (không là bộ phận của máy, động cơ); Các thiết bị và máy làm mát; Chăn điện không dùng cho mục đích y tế; Lò điện; Máy cô (máy làm bay hơi nước); Máy làm lạnh; Máy thông gió dùng cho xe cộ; Máy thu hồi và phục hồi chất làm lạnh; Phần tử đốt nóng; Quạt dùng cho bộ điều hoà không khí; Thiết bị điều hoà không khí; Thiết bị điều khiển ánh sáng (bộ phận của đèn); Thiết bị chống loá cho xe cộ (bộ phận của đèn dùng cho xe cộ); Thiết bị chiếu sáng; Thiết bị khử mùi không khí; Thiết bị làm khô và chắn bụi; Thiết bị làm sạch nước tắm; Thiết bị lọc không khí; Thiết bị phát nhiệt làm tan giá cửa kính xe cộ; Thiết bị sưởi ấm bằng tia hồng ngoại; Thiết bị sưởi nhiệt; Thiết bị thông gió; Thiết bị và máy lọc nước (loại không dùng trong công nghiệp); Tủ đá; Van phun tự động (thiết bị vệ sinh); Vòi hoa sen cầm tay (có thể di chuyển được); Vòi tự động (thiết bị vệ sinh).

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ điện bao gồm môtơ gạt nước, môtơ chổi quét, môtơ điều chỉnh cửa kính và môtơ quạt cho thiết bị đường bộ; Động cơ điều khiển cho phương tiện đường bộ; Thiết bị chuyển đổi khí thải cho xe cộ; Bộ giảm sóc cho xe cộ; Cần gạt nưởc; Còi; Dây an toàn ghế xe cộ; Gương chiếu hậu; Giá đỡ toàn khối cho động cơ; Giàn treo động cơ; Phanh cho xe cộ; Thiết bị điều hướng bốn bánh xe dùng cho xe cộ; Thiết bị điều khiển dây an toàn ghế xe cộ; Thiết bị điều khiển hướng cho xe cộ; Thiết bị điều khiển phanh cho xe cộ; Thiết bị báo lùi cho xe cộ; Thiết bị túi khí cho xe cộ; Thiết bị chống làm loá mắt cho xe cộ; Thiết bị chống trộm cho xe cộ; Thiết bị chống trượt cho bánh xe; Thiết bị kiểm soát độ bám đường của bánh xe; Thiết bị làm sạch đèn pha trước; Thiết bị làm sạch kính chắn gió cho xe cộ; Thiết bị phanh chống chốt; Thiết bị điều khiển tự động cho xe cộ; Tuabin cho phương tiện đường bộ; Xi-nhan cho xe cộ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sách; Lịch Ca-ta-lo; Phong bì (Văn phòng phẩm); Bản đồ địa lý; Bưu thiếp chúc mừng; Sổ tay; Bìa kẹp giấy; Tạp chí; Sổ xé; Bút chì; ảnh; Tài liệu in ấn; ấn bản phẩm; Giấy viết.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đành bóng xe cộ; Bôi trơn xe cộ; Bảo dưỡng ô tô; Bảo dưỡng và sửa chữa xe động cơ; Làm sạch xe cộ; Lắp đặt và sửa chữa thiết bị đông lạnh; Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện thoại; Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; Lắp đặt và sửa chữà thiết bị điều hoà không khí; Lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà bếp; Lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi; Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; Rửa xe cộ; Sửa chữa bơm; Sửa chữa thiết bị chụp ảnh; Sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính; Sửa chữa xe cộ; Trạm sửa chữa xe cộ; Xử lý chống rỉ mòn xe cộ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn về phần cứng máy tính; Lập trình máy tính; Cho thuê máy tính; Thiết kế phần mềm máy tính; Thiết kế hệ thống máy tính; Bảo dưỡng phần mềm máy tính; Dịch vụ thiết kế các công tnnh, thiết kế kiến trúc, thiết kế cơ khí và thiết kế máy; Thiết kế chế tạo máy; Thiết kế kiểụ dáng công nghiệp; Tư vấn Sở Hữu trí tuệ; Dịch vụ xử lý tranh chấp; Lixăng- đối tượng Sở Hữu trí tuệ; Thử vật liệu, Nghiên cứu cơ khí; Cho thuê phần mềm máy tính; Nghiên cứu và phát triển; Nghiên cứu kĩ thuật.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DENSO CORPORATION

1-1 Showa-cho, Kariya-city, Aichi-pref., Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư

Tầng 5, số 38 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/03/2004 đến 21/12/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BEYOND ALL EXPECTATIONS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-02238 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu BEYOND ALL EXPECTATIONS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BEYOND ALL EXPECTATIONS?
Chủ đơn là DENSO CORPORATION, địa chỉ 1-1 Showa-cho, Kariya-city, Aichi-pref., Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BEYOND ALL EXPECTATIONS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BEYOND ALL EXPECTATIONS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ