Nhãn hiệu SAMSUNG INTRON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01507
Ngày nộp đơn
01/03/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0064361-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAMSUNG INTRON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01507 ngày 01/03/2004, chủ đơn là SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/12/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAMSUNG INTRON
Số đơn
VN-4-2004-01507
Ngày nộp đơn
01/03/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01507
Số văn bằng bảo hộ
4-0064361-000
Ngày cấp văn bằng
04/07/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy hút bụi dùng điện; máy phát điện xoay chiều, người máy (máy móc), máy phát điện một chiều; mô tơ trợ động không dùng cho xe cộ, dụng cụ khui (mở) hộp dùng điện, máy trộn gia dụng dùng điện; máy giặt quần áo dùng điện, thiết bị làm sạch dùng điện; mô tơ điện một chiều không dùng cho xe cộ, bơm hơi dùng cho bể cá, thiết bị thổi khí thuộc nhóm này, máy xén cỏ; thiết bị đóng và mở cửa bằng hơi (bộ phận của máy móc), cần trục, máy đào xúc; động cơ dùng cho tàu chạy bằng đệm khí; dây curoa; dây đai bằng cao su dùng cho tầu thuỷ và máy bay; ổ trục dùng cho tầu thủy và máy bay (bộ phận của máy móc), động cơ điện xoay chiều dùng cho tầu thuỷ và máy bay, máy kéo kim loại; máy nghiền đá, máy làm đường giao thông, máy bào da; máy khí hoá, máy cuốn hoặc cuộn vải, sợi; động cơ phản lực, khác loại dùng cho xe cộ, máy nén khí; bánh răng, khác loại cho xe cộ; lò xo xoắn ốc (bộ phận của máy móc); phanh đĩa không cho xe cộ; bàn chải điện, động cơ dòng xoay chiều, khác loại dùng cho xe cộ, máy lắp ráp vi mạch, máy hàn tầu, thuyền.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy khuếch đại; pin kiềm; máy bán hàng tự động dùng điện (trừ máy ứng dụng điện tử), máy con ve; bộ nạp pin, ắc quy; ống tia catốt (ống tia điện tử), đèn huynh quang catốt nguội; tụ điện, dụng cụ và thiết bị liên lạc, truyền thông dùng cho xe cộ, màn tinh thể lỏng; bộ lọc màu dùng cho màn tinh thể lỏng, đĩa chương trình máy vi tính; băng chương trình máy vi tính; bộ nhớ máy vi tính, máy vi tính; bộ giải mã truyền hình cáp; cuộn làm lệch tia (một trong các cuộn dây trong bộ lái tia), máy ghi băng cát sét; máy đọc đĩa CD, thiết bị số hóa (thiết bị xử lý dữ liệu); ống chỉ thị phóng điện; máy in dùng với máy vi tính; bàn là (bàn ủi) dùng điện; màn hình phát xạ sử dụng công nghệ hiệu ứng trường, ống kính ngắm điện tử, ống cách điện bọc ngoài mối nối (dùng cho cáp điện và dây điện), màn phát quang điện tử, súng phóng điện tử, máy tính điện tử, đèn hiển thị màn hình phẳng; bộ lọc phá sóng điện từ; biến áp quét về, bộ tai nghe, máy đọc tần số cao; bộ đọc thẻ nhận dạng, mạch tích hợp, bộ đổi điện; thiết bị phát la-ze, loa phóng thanh; bộ đọc đĩa la-ze; ổ đọc đĩa; màn hình cho máy vi tính, thẻ nhận dạng từ tính, cáp sợi quang, máy ghi dao động, máy nhận dạng chữ viết bằng quang học, bộ cảm biến áp điện dùng cho viễn thông; bảng mạch in, máy sao chụp điện tử, trang thiết bị và dụng cụ thông tin Iiên lạc có thể mang, vác đi đuợc, màn hình plasma; tinh thể lỏng được phân tán polime; tinh thể lỏng địa chỉ plasma, thiết bị phát quang; bộ điều biến tần số vô tuyến, trang thiết bị và dụng cụ ra-đa; máy phát sóng vô tuyến; máy thu sóng vô tuyến, trạm thu sóng cố định; trang thiết bị và dụng cụ đo lường và điều khiển từ xa, biến trở, điện trở, chíp bán dẫn (vi mạch bán dẫn), dụng cụ đo điện; máy thu hình phát vệ tinh; máy thu hình; ma trận phim mỏng, máy phát tín hiệu điện tử, bộ điều chỉnh radio/TV, điện thoại; màn hình huỳnh quang chân không, băng video; máy trò chơi video; băng chương trình cho trò chơi viđêô; máy ghi băng viđêô; lát bán dẫn; bộ xử Iý văn bản, bộ lái tia; bộ phận trống để mã hóa/ giải mã màu dùng trong màn tinh thể lỏng; máy phát hình, máy biến thế xoay dùng cho máy ghi băng viđêô, đèn X quang không dùng trong nghành y; pin khô; rơle; bộ thu đa kênh, đèn quang điện (mắt điện); hệ thống tệp cáp quang, máy và dụng cụ chuyển động ngược trở lại hình xoắn ốc, máy thu, ghi, khác loại dùng cho phim; điốt; bộ ngắt điện; máy đo vẽ đồ thị được điều khiển bằng máy vi tính sử dụng công nghệ in phun mực trên giấy; đĩa hát (thời gian chơi lâu) trắng (chưa ghi), máy quay đĩa, máy hát; bộ điện kháng; micrô, đèn halogen kim loại (không dùng để chiếu sáng); bộ điều giải (modem), trang thiết bị truyền fax; đèn không điện cực; đĩa compăc trắng (chưa ghi), trang thiết bị

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn an toàn dùng cho đuờng hầm, đèn nê-ông; máy sấy tóc, thiết bị làm mát phòng (không khí), đèn dùng làm nóng, trang thiết bị chiếu sáng phóng điện, đèn nóng sáng, thiết bị chiếu sáng nóng, miếng làm nóng không dùng trong ngành y; đèn sát trùng; quạt điện, đèn pha dùng dưới nước, đèn thủy ngân, đèn chiếu điểm, đèn rọi; đèn hồ quang; đèn trang trí, máy giữ ẩm không khí bằng sóng siêu âm, tủ lạnh dùng điện, bếp có lò nướng điện tử, thảm, chăn, mền điện; lò sấy, lò sưởi, bếp lò bằng điện; chăn điện, bếp điện; dụng cụ làm ấm chân bằng điện, ấm pha cà phê điện; lò nướng bằng điện; bình lọc pha cà phê dùng điện; bếp hâm, chén nung, nồi luyện dùng điện, đèn tụ cá (tập trung cả lại để dễ dàng đánh bắt); đèn pha rọi; đèn dùng năng lượng mặt trời, đèn pha; đèn huỳnh quang, đèn flát; lò sấy dùng trong nha khoa, bếp nướng bằng gaz; tủ ướp lạnh, lò nấu; bếp gaz có lò nướng và mặt bếp để đun, chân để bếp gaz có lò nướng; túi sưởi nóng, vòi hoa sen; lò sấy, lò nướng, bếp lò bằng gaz, thiết bị đun nước bằng gaz; tủ lạnh dùng gaz; quạt hút, đèn dùng gaz, tấm sưởi ấm dùng cho máy móc và công cụ hóa học, đèn dùng cho tầu thuỷ; đèn dùng cho máy bay, đèn dùng cho đầu máy toa xe chạy trên đường ray, đèn dùng cho xe máy; đèn dùng cho xe đạp, thiết bị lọc khí gaz; lò nung; nồi đun khác loại dùng cho xe cộ (khác với thiết bị đun nước gia dụng và nồi hơi); thiết bị đốt lò, khác loại dùng cho xe cộ, van điều chỉnh mức độ trong thùng chứa; thiết bị làm băng nhân tạo.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.

129, Samsung-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea (VI) SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. (KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/03/2004 đến 05/12/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAMSUNG INTRON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01507 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SAMSUNG INTRON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAMSUNG INTRON?
Chủ đơn là SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD., địa chỉ 129, Samsung-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea (VI) SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. (KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAMSUNG INTRON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAMSUNG INTRON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ