Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá
Chế phẩm vỗ béo động vật; Thực phẩm cho động vật; Động vật (đồ ăn được cho động vật); Quả mọng, hoa quả tươi; Đồ uống cho vật nuôi; Thức ăn cho chim, Khô dầu lạc dùng cho súc vật; Bã củ đậu dùng cho trâu bò [gia súc]; Thức ăn gia súc; Ngũ cốc hạt chưa gia công; Cặn bã khi gia công hạt ngũ cốc dùng để nuôi súc vật; Đồ nhai (có thể ăn được) dùng cho động vật; Chất thải chưng cất dùng làm thức ăn cho súc vật; Thức ăn từ cá dành cho động vật; Thức ăn cho súc vật nuôi; Thức ăn cho súc vật; Hạt dùng làm thức ãn cho súc vật; Vôi dùng cho thức ăn vật nuôi; Sản phẩm làm ổ rơm cho súc vật; Ngô đóng bánh dùng cho gia súc [khô đầu ngô] ; Bột cho súc vật; Khô dầu lạc dùng cho súc vật; Bột lạc dùng cho súc vật. Prôtein dùng làm thức ăn cho súc vật.Bã cải dầu dùng nuôi gia súc; Muối dùng cho gia súc; Thức ăn vỗ béo đùng cho súc vật.Bã chưng cất dùng đề nuôi súc vật [thức ăn cho súc vật]; Tảo, cỏ dùng làm thức ãn cho súc vật; Men dùng cho súc vật.
Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.