Nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược]

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-00637
Ngày nộp đơn
30/01/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 10
Số văn bằng
4-0062923-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-00637 ngày 30/01/2004, chủ đơn là KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/12/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược]
Số đơn
VN-4-2004-00637
Ngày nộp đơn
30/01/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-00637
Số văn bằng bảo hộ
4-0062923-000
Ngày cấp văn bằng
23/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/01/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; ống thông đường tiểu; thiết bị trợ thính dùng cho người điếc; thiết bị và dụng cụ giải phẫu; cái kim dùng cho mục đích y tế; dụng cụ chỉnh hình; ống thông dò; dụng cụ y tế dùng để rửa các hố hốc trên cơ thể trước khi phẫu thuật; bàn chải dùng để làm sạch các hố hốc trên cơ thể trước khi phẫu thuật (dụng cụ y tế); điện cực dùng cho y tế; thắt lưng (dây đai) điện dùng cho mục đích y tế; thiết bị dùng trong việc phân tích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; máy thẩm tách dùng cho mục đích y tế; dây dẫn dùng cho y tế; thiết bị đo huyết áp động mạch; thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo; vật liệu khâu vết thương; que thông niệu đạo; bơm tiêm niệu đạo; thiết bị phân tán khí dung dùng cho mục đích y tế; răng giả; thiết bị gây tê, gây mê; kẹp nén (phẫu thuật); ống nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; dụng cụ lấy ráy tai (dụng cụ y tế); bơm tiêm dùng để tiêm; ống dẫn lưu dùng cho mục đích y tế; que thông (dò) dùng cho y tế; cái bơm dùng cho y tế; bình (chai) nhỏ giọt dùng cho y tế; cái kẹp (forceps); dụng cụ nội soi dạ dày; túi chườm đá dùng cho y tế; máy thở (máy hít, dụng cụ để xông); bình phun (dụng cụ để phun) dùng cho y tế; máy (thiết bị) làm bay hơi dùng cho y tế; bơm tiêm dùng cho y tế; bơm thụt dùng cho mục đích y tế; bô tiểu tiện (dụng cụ y tế); mảnh cấy (cắm ghép) phẫu thuật (vật liệu nhân tạo); đai thắt bụng (dụng cụ y tế); coóc xê thắt bụng (dụng cụ y tế); miếng thấm dùng khi không kiềm chế được (dụng cụ y tế); băng cuốn khớp xương (giải phẫu); băng chun (dụng cụ y tế); băng treo (dụng cụ y tế); băng thạch cao dùng cho mục đích chỉnh hình; băng đầu gối (chỉnh hình); cái nẹp (phẫu thuật); găng tay dùng cho mục đích y tế; bọt biển phẫu thuật; chỉ (phẫu thuật); dây đai dùng cho y tế; khối gạc (miếng đệm) đặt ở vết thương bụng; cái đệm sưởi ấm chạy điện dùng cho mục đích y tế; khối đệm (túi đệm) dùng để ngăn chặn cơn đau trên cơ thể bệnh nhân; khăn đắp nhiệt (nóng) dùng cho mục đích cấp cứu; mặt nạ được dùng bởi nhân viên y tế (bác sĩ) nhằm mục đích chữa bệnh; mặt nạ gây tê (gây mê); thiết bị mát xa; chân tay giả; đồ đi chân (giầy) chỉnh hình; đế giầy (lòng bàn chân) chỉnh hình; ống nghe (dùng cho người nghễnh ngãng); thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; cái kẹp (dùng cho phẫu thuật); dao dùng cho phẫu thuật; dao mổ; kéo dùng để phẫu thuật; dao kéo (phẫu thuật); cái cưa dùng cho mục đích phẫu thuật; cái kim dùng cho mục đích y tế; kim khâu vết thương; cái giùi chọc (phẫu thuật); băng có tẩm chất hạ nhiệt (làm mát) dùng để gắn (đắp) lên cơ thể; thiết bị (bộ) hạ nhiệt dùng cho y tế có gắn kèm dụng cụ t

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.

4-10, Doshomachi 4-chome, Chuo-ku, Osaka, Japan (VI) KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng chữ Trung Quốc có nghĩa "dược phẩm".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/01/2004 đến 14/12/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-00637 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược]?
Chủ đơn là KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD., địa chỉ 4-10, Doshomachi 4-chome, Chuo-ku, Osaka, Japan (VI) KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/01/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/01/2014.
Phần nào của nhãn hiệu KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược] không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng chữ Trung Quốc có nghĩa "dược phẩm". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KOBAYASHI PHARMACEUTICAL [khu rừng nhỏ dược] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ