Nhãn hiệu ABACUS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-07729
Ngày nộp đơn
08/09/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0075702-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ABACUS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-07729 ngày 08/09/2003, chủ đơn là ABACUS INTERNATIONAL PTE LTD(SG). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/04/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ABACUS
Số đơn
VN-4-2003-07729
Ngày nộp đơn
08/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-07729
Số văn bằng bảo hộ
4-0075702-000
Ngày cấp văn bằng
05/10/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính, chương trình điều hành máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, chương tình máy tính có ghi sẵn, chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được), thiết bị đầu cuối máy vi tính và trạm làm việc, bộ ghép (thiết bị xử lý dữ kiện), vật mang dữ liệu từ tính, phương tiện ghi (truyền) dữ liệu (quang học), thiết bị xử lý dữ liệu, thiết bị truyền, xử lý, lưu trữ, xuất và tái tạo văn bản, dữ liệu, tranh ảnh và tín hiệu, bảng thông báo điện tử, ấn phẩm điện tử, bộ hiển thị viđeo, giao diện máy tính, thiết bị truyền thông nội bộ, thẻ mạch tích hợp (thẻ thông minh), thẻ mã hoá từ tính, bộ mã hoá từ tính, bộ xử lý (bộ xử lý trung tâm), bộ đọc (thiết bị xử lý dữ liệu), đĩa compact auđio-viđeo, đĩa compact bộ nhớ chỉ đọc được (CD-Rom), máy in dùng với máy vi tính, băng từ dùng cho máy vi tính, vật ghi auđio, vật ghi viđeo có rãnh âm thanh, thiết bị hội nghị từ xa truyền hình (viđeo).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, dịch vụ truyền thông bằng các phương tiện điện tử, truyền và/hoặc phát thanh các thông tin qua mạng máy tính toàn cầu liên quan đến bán hàng và/hoặc cung cấp các dịch vụ, dịch vụ teletext (truyền văn bản từ xa), dịch vụ viđeotext (truyền văn bản viđeo), dịch vụ hiển thị dữ liệu (cung cấp tin tức và các thông tin khác qua nguồn máy tính vào máy thu hình được kết nối với đường dây điện thoại), dịch vụ truyền thông bằng thiết bị đầu cuối máy tính, dịch vụ truyền thông bằng mạng sợi quang học, dịch vụ truyền thông giữa các máy tính, dịch vụ truyền thông điện tử, dịch vụ truyền tin tức và hình ảnh có sự trợ giúp của máy tính, dịch vụ phát tin tức bằng phương tiện điện tử, dịch vụ truyền lệnh điện tử qua mạng máy tính, dịch vụ kết nối viễn thông với mạng máy tính toàn cầu, cho thuê thiết bị truyền thông và viễn thông, dịch vụ truyền thông tin qua bảng tin điện tử, dịch vụ truyền tin tức bằng các phương tiện điện tử, dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sắp xếp du lịch, sắp xếp cuộc đi chơi trên biển, tham quan, thám hiểm và du lịch, dịch vụ đặt trước du lịch, dịch vụ đặt trước vận chuyển, dịch vụ đặt trước vé, thu xếp vận chuyển bằng đường không, đường bộ, đường sắt và đường thuỷ, dịch vụ đại lý du lịch, cung cấp thông tin liên quan đến vé cung cấp thông tin liên quan đến du lịch, điểm đi du lịch, vận chuyển và việc tổ chức du lịch, tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đại lý bán vé xem biểu diễn, chiếu bóng, xiếc, buổi hoà nhạc, triển lãm và hội nghị sắp xếp và điều hành các hội nghị, triển lãm, hội nghị chuyên đề (semina) và hội thảo (đào tạo), đào tạo máy tính, dịch vụ giáo dục, sản xuất và phân phối (phát hành các băng video), vật ghi viđeo (có rãnh âm thanh), sản xuất và phân phối (phát hành băng audio) vật ghi auđio, dịch vụ thư viện, dịch vụ phóng viên thời sự, dịch vụ xuất bản, cung cấp các thông tin liên quan đến vui chơi giải trí, tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lập chương trình máy tính, cho thuê máy tính, thiết kế phần mềm máy tính, sao lại chương trình máy tính, lắp đặt phần mềm máy tính, bảo dưỡng phần mềm máy tính, cập nhật phần mềm máy tính, thiết kế hệ thống máy tính, phân tích hệ thống máy tính, dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính, chuyển đổi dữ liệu hoặc tài liệu từ vật lý sang phương tiện điện tử, tạo lập và bảo dưỡng website máy tính cho người khác chuyển đổi dữ liệu của chương trình máy tính và dữ liệu, máy chủ (đăng cai) website máy tính, đăng ký sở hữu trí tuệ, cho thuê phần mềm máy tính cung cấp thời gian truy cập vào cơ sở dữ liệu máy tính (ngoại trừ các nhà cung cấp dịch vụ internet) cho thuê thời gian truy cập vào cơ sở dữ liệu máy tính (ngoại trừ các nhà cung cấp dịch vụ lnternet), tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đặt trước chỗ ở, đặt trước khách sạn, khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô, ký túc xá sinh viên và cắm trại vào kỳ nghỉ, dịch vụ đại lý du lịch chuyên đặt trước chỗ ở, phòng đặt chỗ trọ (khách sạn, nhà trọ); khách sạn, khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô, nhà dùng cho khách du lịch, tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ABACUS INTERNATIONAL PTE LTD(SG)

3 Tampines Central 1, #08-01, Abacus Plaza, Singapore 529540 14/11/2016 (VI) Abacus International Holdings Ltd(KY)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.03.03

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/09/2003 đến 13/04/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  18. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  19. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ABACUS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-07729 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ABACUS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ABACUS?
Chủ đơn là ABACUS INTERNATIONAL PTE LTD(SG), địa chỉ 3 Tampines Central 1, #08-01, Abacus Plaza, Singapore 529540 14/11/2016 (VI) Abacus International Holdings Ltd(KY). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ABACUS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ABACUS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ