Nhãn hiệu SYMBOLS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-04343
Ngày nộp đơn
06/06/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0056765-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SYMBOLS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-04343 ngày 06/06/2003, chủ đơn là SYSTEM ACCESS PTE LTD(SG). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/07/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SYMBOLS
Số đơn
VN-4-2003-04343
Ngày nộp đơn
06/06/2003
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-04343
Số văn bằng bảo hộ
4-0056765-000
Ngày cấp văn bằng
31/08/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/06/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính, các chương trình ứng dụng thiết lập và quản lý cấu hình của các cấu trúc hệ thống máy tính, mạng máy tính, liên mạng máy tính và mạng tích hợp; các cơ sở dữ liệu trực tuyến dạng điện tử, quang học hoặc từ tính; dữ liệu lưu trữ dưới các dạng điện tử, quang học từ tính hoặc các dạng khác có thể đọc được bằng máy; phần mềm máy tính để sử dụng trong ngân hàng điện tử; phần mềm máy tính để cho phép hoặc quản lý các dịch vụ giao dịch ngân hàng điện tử thông qua các mạng máy tính hoặc các chương trình ứng dụng xác lập và quản lý để sử dụng trong các mạng tích hợp và mạng thông tin toàn cầu; vật liệu có tính chất thông tin liên quan đến máy tính và dữ liệu máy tính, tất cả được ghi lại bằng từ tính, quang học hoặc điện tử; tất cả các sản phẩm đã nêu dùng cho các cơ sở dịch vụ tài chính bán sỉ và bán lẻ; tất cả trong nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thông tin kinh doanh và dịch vụ tư vấn kinh doanh; biên dịch, lưu trữ và truy cập thông tin kinh doanh trong các cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ cung cấp thông tin kinh doanh thương mại, tư vấn và cố vấn bằng cơ sở dữ liệu máy tính, trực tuyến và hệ thống thông tin toàn cầu; dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu kinh doanh; dịch vụ thông tin cơ sở dữ liệu kinh doanh tương tác; tất cả trong nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính; dịch vụ mạng máy tính; quản lý các dự án máy tính; dịch vụ thiết kế trang web; lập trình máy tính; phân tích hệ thống máy tính; phát triển và thiết kế phần mềm và phần cứng máy tính; phát triển các quá trình thông tin điện tử và dịch vụ thông tin liên lạc liên quan đến mọi khía cạnh của dịch vụ tài chính; dịch vụ tư vấn và quản lý liên quan đến hệ thống thông tin và mạng thông tin; dịch vụ tư vấn và trợ giúp kỹ thuật (quản trị dự án) liên quan đến việc cung cấp và lắp đặt phần cứng và mạng; dịch vụ tư vấn và trợ giúp (quản trị dự án) liên quan đến mạng tích hợp; tích hợp các hệ thống thông tin và các hệ thống mạng; bảo trì và cập nhật phần mềm máy tính; cho thuê thời gian truy cập vào cơ sở dữ liệu máy tính; phân tích dữ liệu và thông tin bằng máy tính; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (quản trị dự án) liên quan đến phần cứng máy tính, đến phần mềm máy tính, đến mạng máy tính và đến mạng thông tin toàn cầu; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến mọi dịch vụ vừa nêu gồm cả các dịch vụ như vậy được cung cấp trực tuyến hoặc thông qua mạng thông tin toàn cầu; tất cả các dịch vụ đã nêu được cung cấp trong lĩnh vực giao dịch ngân hàng điện tử bởi các tổ chức dịch vụ tài chính; tất cả trong nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SYSTEM ACCESS PTE LTD(SG)

8 Temasek Boulevard, #28-00 Suntec Tower Three, Singapore 038988 22/07/2009 (VI) SunGard System Access Singapore Pte. Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Symbols".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.15.11

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/06/2003 đến 08/07/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SYMBOLS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-04343 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SYMBOLS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SYMBOLS?
Chủ đơn là SYSTEM ACCESS PTE LTD(SG), địa chỉ 8 Temasek Boulevard, #28-00 Suntec Tower Three, Singapore 038988 22/07/2009 (VI) SunGard System Access Singapore Pte. Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SYMBOLS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/06/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/06/2013.
Phần nào của nhãn hiệu SYMBOLS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Symbols". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SYMBOLS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ