Nhãn hiệu UPS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-03628
Ngày nộp đơn
20/05/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0056957-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UPS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-03628 ngày 20/05/2003, chủ đơn là UNITED PARCEL SERVICE OF AMERICA, INC.. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/03/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UPS
Số đơn
VN-4-2003-03628
Ngày nộp đơn
20/05/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-03628
Số văn bằng bảo hộ
4-0056957-000
Ngày cấp văn bằng
08/09/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/05/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chương trình máy tính, phần mềm và phần cứng máy tính; ắc quy; thiết bị cung cấp nguồn điện xoay chiều; thiết bị bảo vệ điện áp; đĩa từ và băng từ; máy in dùng cho máy tính; thiết bị dùng để cân và máy quét hình ảnh và dữ kiện; phần mềm máy tính dùng để tự động cung cấp các tài liệu tải xuống từ mạng máy tính; phần mềm máy tính dùng để sửa soạn và in ấn mẫu mã, tài liệu và hoá đơn liên quan đến hàng hoá được vận chuyển; phần mềm máy tính dùng để cung cấp thông tin liên quan đến vận chuyển và giao nhận hàng hoá; phần mềm máy tính dùng để cung cấp chứng cứ bằng các tài liệu liên quan đến vận chuyển, kể cả chữ ký của người nhận bưu kiện và hoá đơn; phần mềm máy tính dùng để truyền và xử lý thông tin cho khách hàng giúp họ nhận biết được thông tin về tờ thanh toán tiền vận chuyển hàng hoá.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm, cuốn sách mỏng có bìa mềm, cuốn sách mỏng, tờ bản tin, vở ghi, tấm áp phích, ấn phẩm xuất bản định kỳ, lịch bàn, tạp chí, cuốn sách hướng dẫn, đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích kể trên), biểu ngữ bằng giấy, tờ quảng cáo, phong bì thư, hộp đựng và bao bì bằng giấy, nhãn dán địa chỉ và nhãn ghi hàng vận chuyển, văn phòng phẩm, bộ đồ dùng cho bàn làm việc (văn phòng phẩm), bộ bút mực và bộ bút chì, bút mực, cái kẹp giấy, hộp đựng bút mực, hộp đựng giấy ghi chép, bút máy, bìa cứng dùng cho văn phòng, cặp giấy đựng tài liệu cho văn phòng, cặp đựng thẻ giao dịch, vật liệu dùng để đóng sách dạng vòng, cái mở thư, hộp đựng văn phòng phẩm, giấy gói, túi giấy, phong bì thư, các tông, các tông dùng đóng gói, hộp đựng làm bằng bìa các tông, phong bì và hộp đựng làm bằng bìa cứng; túi, phong bì và túi loại nhỏ làm bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi đựng làm bằng chất dẻo thổi phồng lên được dùng để gói hoặc bọc sản phẩm.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, mũ nón, quần soóc, áo thấm mồ hôi, áo véc, tất ngắn, áo choàng, áo phông, quần đùi, áo sơ mi, áo gi lê, áo vệ sinh, áo đi mưa, đồ đi chân và găng tay.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; quản lý liên quan đến hậu cần; quản lý kinh doanh; tư vấn kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng (xử lý dữ kiện, chụp tài liệu và gửi tài liệu qua bưu điện); dịch vụ hỗ trợ quản lý; dịch vụ tư vấn quản lý; dịch vụ cung cấp các bưu kiện quá cảnh bằng máy tính hoá; dịch vụ cung cấp các mẫu hàng; dịch vụ phân loại; cửa hàng bán lẻ; xử lý dữ kiện; dịch vụ sao chụp; dịch vụ sao chép tài liệu; dịch vụ đặc quyền; cung cấp giấy đăng ký tự động tới khách hàng giúp họ nhận biết được thông tin tài khoản liên quan đến hàng hoá vận chuyển thông qua mạng máy tính toàn cầu; cấp li xăng phần mềm máy tính; dịch vụ đưa ra giải pháp quản lý vận chuyển hàng hoá qua mạng; thu xếp việc giao nhận và lưu kho hàng hoá.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; thẻ tín dụng; môi giới thuế quan; thanh toán thuế quan; dịch vụ làm đơn khiếu kiện với cán bộ hải quan để lấy lại khoản thuế nhập khẩu đã nộp vì quá cao; dịch vụ bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ môi giới; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ cho vay tiền; dịch vụ cung cấp giấy cam kết liên quan đến bảo lãnh đóng thuế hàng nhập khẩu; cung cấp trái phiếu nhập khẩu tạm thời; cung cấp tờ khai hải quan liên quan đến thị thực xuất nhập cảnh và xin cấp hạn ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá; cung cấp giấy cam kết đóng thuế hàng nhập khẩu; dịch vụ làm thủ tục xin hoàn lại số tiền thuế đã nộp; thanh toán tiền bằng điện tử; cho vay tiền; dịch vụ viết giấy bảo hành hàng hoá (bảo hiểm hàng hoá cho khách hàng khi sản phẩm vừa mua bị trục trặc); dịch vụ bảo hiểm; quản lý rủi ro liên quan đến tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc và dịch vụ viễn thông; dịch vụ truyền tin nhắn, gửi và nhận tin nhắn bằng fax và điện tử, dịch vụ điện thoại và gửi tin báo; dịch vụ gửi thư từ, tài liệu và các văn bản khác bằng máy điện báo, bằng điện thoại, bằng các phương tiện điện tử, bằng một hoặc nhiều mạng máy tính toàn cầu hoặc các phương tiện thông tin khác; dịch vụ chuyển bưu kiện thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ phân phối trực tuyến các tài liệu thông qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển hàng hoá; đóng gói hàng hoá trước khi vận chuyển; dịch vụ vận chuyển thư từ, tài liệu, thiết bị thông tin liên lạc, ấn phẩm, các tài sản và hàng hoá khác bằng nhiều phương tiện vận chuyển khác nhau; dịch vụ xếp hàng vào kho, lưu kho, đóng gói, giao và nhận hàng hoá trên; cung cấp thông tin đã được máy tính hoá liên quan đến việc phân phối và vận chuyển hàng hoá quốc tế và nội điạ; dịch vụ cho thuê xe đi du lịch; cho thuê thùng chứa tài liệu, vận chuyển tài liệu và phân phối tài liệu cho người khác.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ hỗn hợp; dịch vụ pháp lý; dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghiệp; dịch vụ thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn liên quan đến thiết kế, chọn lọc, thực hiện và sử dụng hệ thống phần cứng và phần mềm máy tính; các dịch vụ không được xếp ở các nhóm khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UNITED PARCEL SERVICE OF AMERICA, INC.

55 Glenlake Parkway, N.E., Atlanta, Georgia, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.01.15

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/05/2003 đến 07/03/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UPS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-03628 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu UPS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UPS?
Chủ đơn là UNITED PARCEL SERVICE OF AMERICA, INC., địa chỉ 55 Glenlake Parkway, N.E., Atlanta, Georgia, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UPS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/05/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/05/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UPS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ