Nhãn hiệu LOCKHEED MARTIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-03429
Ngày nộp đơn
13/05/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0063201-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LOCKHEED MARTIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-03429 ngày 13/05/2003, chủ đơn là LOCKHEED MARTIN CORPORATION. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/04/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LOCKHEED MARTIN
Số đơn
VN-4-2003-03429
Ngày nộp đơn
13/05/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-03429
Số văn bằng bảo hộ
4-0063201-000
Ngày cấp văn bằng
31/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/05/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị do thám (khảo sát và thăm dò) và giám sát trên đất liền, trên biển và trên không dùng trong lĩnh vực quân sự, an ninh quốc gia và thực thi luật pháp, cụ thể là các bộ cảm biến đo và truyền từ xa, rađa, phần cứng máy tính, các chương trình phần mềm máy tính để trinh sát, giám sát, bắt giữ mục tiêu và kiểm tra, điều khiển các vũ khí và các thiết bị máy tính ngoại vi, các thiết bị dùng để kiểm tra, điều khiển vũ khí, các bộ cảm biến bắt mục tiêu; các chương trình phần mềm kiểm tra tính toàn vẹn, chính xác của dữ liệu được tạo ra trong các trận chiến đấu hoặc từ các trận chiến mô phỏng, và phần cứng và phần mềm của các thiết bị cảm biến bắt mục tiêu, cụ thể là cảm biến hình ảnh nhìn thấy được và cảm biến hình ảnh hồng ngoại, cảm biến hình ảnh nhiệt, rađa; cảm biến và thiết bị laze dùng để đo xa, phát hiện trận chiến và xác định mục tiêu, thiết bị ổn định bệ phóng vũ khí, và thiết bị điện tử dùng để cảm biến và đồng chỉnh mục tiêu, tất cả các thiết bị trên được dùng để phát hiện, dò tìm, phân loại, nhận biết và xác định mục tiêu và phụ tùng của tất cả các thiết bị trên; rađa điều khiển tên lửa và thiết bị điện tử dùng trên mặt đất, trên biển và trên không dùng trong lĩnh vực quân sự, an ninh quốc gia, và thực thi luật pháp, dùng để điều khiển các tên lửa có điều khiển và các thiết bị phóng tên lửa có điều khiển, cụ thể là các bộ cảm biến, các máy dò (máy tách sóng), bộ xử lý, máy phát, anten, và máy chiếu và màn hình hiển thị để điều khiển tên lửa, điều khiển việc phóng tên lửa, bắt giữ mục tiêu, phân loại và lựa chọn sự ưu tiên (ưu tiên hoá), các thiết bị điện tử để điều khiển và hướng dẫn đường bay của tên lửa, cụ thể là thiết bị tìm kiếm, bộ cảm biến, các máy dò (máy tách sóng), bộ xử lý, máy phát dùng để điều khiển và hướng dẫn đường bay của tên lửa, điều khiển sự va chạm và phát nổ của tên lửa, phần cứng và phần mềm máy tính dùng cho tên lửa có điều khiển và các thiết bị phóng tên lửa dẫn đường; thiết bị cảm biến bức xạ và các thiết bị cảm biến hoá chất; thiết bị cảm biến áp suất và bộ biến năng, chuyển đổi; thiết bị điện tử hàng không, cụ thể là thiết bị đo độ cao, thiết bị phần cứng định hướng, thiết bị phần cứng truyền thông tin và thiết bị rađiô, thiết bị nhận và phát tín hiệu lại, máy chiếu và màn hình hiển thị dùng để chỉ huy và điều khiển máy bay; phần mềm điện tử hàng không; phần mềm đa phương tiện được ghi trong đĩa compact dùng cho các phương tiện cơ giới quân sự và các loại vũ khí và dùng cho phương tiện khai thác vũ trụ; các vỏ máy vi tính, các chương trình trò chơi dùng trên máy vi tính; các chương trình phần mềm máy vi tính mô phỏng các chuyến bay và các chương trình dùng cho thực hành, luyện tập các bài giảng quân sự và chương t

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tàu vũ trụ và các phương tiện cơ giới dùng để khám phá vũ trụ, máy bay phản lực, máy bay quân sự, các phương tiện cơ giới dùng để đào tạo bay và các phần của tàu vũ trụ, các phương tiện cơ giới dùng để khám phá vũ trụ, máy bay; các phương tiện cơ giới có các thùng nhiên liệu đẩy (nhiên liệu phản lực) được sử dụng trong việc phóng vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ; máy bay trực thăng; khí cầu zeplin, khí cầu có điều khiển và khí cầu nhỏ; tàu quân sự và tàu thương mại, cụ thể là tàu khu trục, tầu yểm trợ và tàu tuần tra; các phương tiện cơ giới trên bộ dùng để đi trên các địa hình khó khăn hiểm trở.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tên lửa có điều khiển, hệ thống tên lửa có điều khiển bao gồm tên lửa có điều khiển và các bệ phóng tên lửa, thiết bị điều khiển tên lửa có điều khiển và hệ thống tên lửa có điều khiển di chuyển được bao gồm tên lửa và thiết bị điều khiển được gắn trên phương tiện cơ giới hạng nặng.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

áo sơ mi, áo choàng, áo mặc chui đầu, áo phông, áo thun ngắn tay, áo vệ sinh (áo vải bông dài tay), áo vét, mũ và mũ lưỡi trai.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mô hình tàu vũ trụ theo tỷ lệ, mô hình máy bay theo tỷ lệ, mô hình phương tiện cơ giới quân sự theo tỷ lệ, mô hình tên lửa theo tỷ lệ, bóng luyện chống căng thẳng, bóng dùng để chơi golf.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa theo yêu cầu của khách hàng, sửa đổi và nâng cấp máy bay và vệ tinh.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ trưyền thông, dịch vụ viễn thông, dịch vụ viễn thông không nối đất, dịch vụ truyền thông và phát thanh thông qua vệ tinh; dịch vụ truyền dữ liệu điện tử, dịch vụ truyền và xử lý thư tín; các dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến viễn thông.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ điều khiển giao thông hàng không và giao thông trên bộ.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LOCKHEED MARTIN CORPORATION

6801 Rockledge Drive, Bethesda, Maryland 20817, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/05/2003 đến 12/04/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LOCKHEED MARTIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-03429 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LOCKHEED MARTIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LOCKHEED MARTIN?
Chủ đơn là LOCKHEED MARTIN CORPORATION, địa chỉ 6801 Rockledge Drive, Bethesda, Maryland 20817, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LOCKHEED MARTIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/05/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/05/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LOCKHEED MARTIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ