Nhãn hiệu GUARDIAN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-02508
Ngày nộp đơn
11/04/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0057301-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GUARDIAN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-02508 ngày 11/04/2003, chủ đơn là DFI International Brands Limited. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GUARDIAN
Số đơn
VN-4-2003-02508
Ngày nộp đơn
11/04/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-02508
Số văn bằng bảo hộ
4-0057301-000
Ngày cấp văn bằng
22/09/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/04/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất chống đổ mồ hôi dùng cho trang điểm; chất làm se dùng trong trang điểm; muối dùng để tắm không dùng cho mục đích y tế, mỹ phẩm dùng làm măt nạ; sữa rửa mặt và làm sạch cơ thể; mỹ phẩm; bông tăm dùng trong trang điểm, bông mộc dùng trong trang điểm, kem (mỹ phẩm); thuốc đánh răng; chất đánh bóng răng; các chế phẩm làm sạch răng giả; chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; thuốc làm rụng lông dùng cho mục đích trang điểm; nuớc hoa co- lo- nhơ; tinh dầu; mỹ phẩm trang điểm lông mày, bút kẻ lông mày; thuốc làm đổi màu tóc, thuốc nhuộm tóc; nước thơm sức tóc; các chế phẩm làm quăn tóc; hyđro peroxit (H2O2) dùng trong trang điểm; son môi; nước thơm dùng trong trang điểm; các chế phẩm trang điểm; các chế phẩm dùng để tẩy trang; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, các chế phẩm chăm sóc móng tay móng chân; thuốc đánh bóng móng tay móng chân, thuốc sơn móng tay móng chân; nước hoa; thuốc mỡ chế từ dầu lửa dùng cho mục đích trang điểm; dầu gội đầu; các chế phẩm dùng để cạo râu; xà phòng dùng khi cạo râu; các chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; kem làm trắng da; xà phòng; các chế phẩm chống nắng; miếng gạc dùng để trang điểm; bột tan dùng cho mục đích trang điểm; giấy tẩm nước thơm dùng cho mục đích trang điểm; các chế phẩm tẩy màu véc-ni.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bông thấm nước; thuốc giảm đau; thuốc giun; vòng và nhẫn đeo chống bệnh thấp khớp; nhẫn đeo tay chống bệnh thấp khớp; bông khử trùng; chất khử trùng; dầu thơm dùng trong y tế; băng gạc để băng bó; dây đeo băng vệ sinh phụ nữ; soda bicacbonat dùng trong y tế, chế phẩm trị bỏng; thuỷ ngân clorua dùng cho mục đích y tế, bao con nhộng dùng cho thuốc; bao con nhộng dùng cho dược phẩm; dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế; than dùng làm thuốc; thuốc chống cước, dầu gan cá tuyết; bánh, mứt, kẹo được tẩm thuốc; các chế phẩm chữa bệnh táo bón; các chế phẩm làm sạch kính áp tròng; các dung dịch sử dụng cho kính áp tròng; thuốc tránh thai; thuốc chữa cục chai ở chân; vòng đeo chống cục chai ở chân; chất mài mòn răng; chất tẩy uế, các chế phẩm hoá học dùng để phát hiện có thai; đồ uống ăn kiêng dùng cho mục đích chữa bệnh; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích chữa bệnh; thuốc tiêu hoá; các chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; đồ băng bó; cồn ngọt; các chế phẩm enzym dùng chữa bệnh; thuốc rửa mắt; chất xơ thực vật có thể ăn được không có chất dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; hộp sơ cứu; thực phẩm cho trẻ em; thuốc diệt nấm; gạc buộc vết thương; chất sát trùng; chế phẩm chữa bệnh trĩ; trà thảo mộc chữa bệnh đau đầu; hyđro peroxit (H2O2) dùng cho mục đích y tế, thuốc diệt sâu bọ; I-ot dùng làm thuốc; thuốc nhuận tràng; dầu xoa bóp; xơ vải buộc vết thương dùng trong y tế; nước thơm dùng làm thuốc; dược phẩm dạng viên thuốc hình thoi; magie ôxít dùng làm thuốc; thuốc uống dạng lỏng; thảo dược trị bệnh; thuốc chữa bệnh dùng cho người; băng vệ sinh, tinh dầu bạc hà; tã lót dùng cho người không kiềm chế được vệ sinh cá nhân; thuốc mỡ dùng cho mục đích chữa bệnh; chế phẩm hút ẩm hô hấp dùng cho người bệnh không kiềm chế được; quần thấm dùng cho việc bài tiết của người bệnh; viên thuốc hình thoi; thuốc mỡ chế từ dầu lửa dùng để trị bệnh; thuốc; thuốc trị gàu cho tóc; thuốc viên; thuốc dán dùng để chữa bệnh; thuốc xổ; trà giảm cân dùng để trị bệnh; thuốc trị bệnh đổ mồ hôi chân; thuốc trị bệnh đổ mồ hôi; sữa ong chúa dùng cho mục đích y tế; băng vệ sinh phụ nữ; miếng lót vệ sinh; quần lót vệ sinh; khăn vệ sinh; muối (chế phẩm dược) dùng để chăm sóc da; đường dùng trong y tế, thuốc mỡ bôi chống cháy nắng; các dược phẩm chữa cháy nắng; băng dùng trong phẫu thuật, giấy lau dùng khi mổ; các chế phẩm có tác dụng cho việc mọc răng thuận lợi; cồn thuốc có i-ốt; thuốc bổ; chế phẩm vitamin; bông lót, chèn dùng trong y tế.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, thìa và dĩa, kéo; vũ khí lạnh; dao cạo; bộ sửa móng chạy điện hoặc không chạy điện; vật đệm móng sử dụng trong cắt móng, bấm móng tay chạy điện hoặc không chạy điện; dụng cụ giũa móng chạy bằng điện hoặc không chạy bằng điện; các sản phẩm (thiết bị) cắt móng; kìm bấm móng; kẹp móng dùng khi cắt móng; dụng cụ đánh bóng móng bằng điện và không bằng điện; kìm bấm móng chân móng tay, tông đơ và kéo tỉa chạy bằng điện và không chạy bằng điện dùng cho cá nhân (đồ dùng cầm tay); đồ dùng cầm tay không chạy điện để uốn tóc, thiết bị uốn tóc không chạy bằng điện; thiết bị uốn tóc cầm tay không chạy điện; kẹp tóc (thiết bị cầm tay không chạy bằng điện); thiết bị cầm tay không chạy bằng điện dùng để làm sóng tóc; kẹp để làm sóng tóc (thiết bị cầm tay không chạy bằng điện); dụng cụ nhổ lông không chạy điện; nhíp nhổ lông; tất cả các sản phẩm này không dùng cho động vật; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bình phun pha chế dùng cho mục đích y tế, núm vú giả cho trẻ em; băng treo; băng để giải phẫu dùng cho khớp xương; bơm ngực; bao cao su; dụng cụ tránh thụ thai không có chất hoá học; bình sữa cho trẻ em có núm vú cao su giả; chỉ nha khoa, vòng chỉnh răng dùng khi mọc răng; đai đeo bụng (y tế); băng co giãn; băng chỉnh hình cho đầu gối; băng trợ giúp; bô (y tế); túi đá dùng cho mục đích y tế, tấm đỡ dùng cho việc bài tiết của người bệnh; đệm đốt nóng bằng điện dùng cho mục đích y tế, băng chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch; nhiệt kế dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); đồ lau dọn; sợi thép rối; đồ thuỷ tinh, sành, sứ, đất nung dùng cho gia đình hoặc bếp núc; chậu tắm dành cho trẻ em, chậu, thùng, đế nến, cây cắm nến, đũa, thùng ướp lạnh, găng tay dùng cho gia đình, đồ chứa dưới dạng bao đựng viên sáp thơm để làm không khí có mùi thơm hoặc để tỏa hương thơm, bộ đồ ăn (không kể dao, nĩa, thìa) không làm bằng kim loại quý, bàn chải lông mày, nùi bông thoa phấn; tăm dạng sợi dùng để làm sạch kẽ răng, tăm, lọ đựng tăm, bàn chải đánh răng, tăm dạng sợi chỉ, tăm xỉa răng dạng sợi chỉ, ví đựng đồ trang điểm được gắn cố định, tất cả thuộc nhóm này. ( Chấm dứt hiệu lực đối với các sản phẩm: "đồ thủy tinh dùng cho gia đình hoặc bếp núc" thuộc nhóm này theo quyết định số 1683/QĐ-SHTT ngày 22/04/2016).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ trưng bày hàng hoá; dịch vụ môi giới xuất nhập khẩu; dịch vụ xúc tiến cụ thể là dịch vụ quảng cáo; dịch vụ tư vấn và quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn và quản lý kinh doanh cho các cửa hàng bán lẻ; dịch vụ quảng cáo chung và quảng cáo trong các cửa hàng; dịch vụ thẩm định và nghiên cứu thị trường; dịch vụ tập hợp nhiều loại hàng hoá khác nhau vì lợi ích của nhiều đối tượng (không bao gồm việc vận chuyển các hàng hoá đó) có liên quan đến các sản phẩm chăm sóc vệ sinh và sức khoẻ cá nhân, nhằm giúp khách hàng tiện xem xét và mua bán các loại hàng hoá này, dịch vụ phân phối; dịch vụ tư vấn mua hàng và tiêu dùng; cung cấp cho các đối tượng thông tin liên quan đến giá, dữ trữ sẵn có và quy cách phẩm chất của hàng hóa và dịch vụ và có liên quan đến kích thước và màu sắc của hàng hóa; đặt hàng cho nhiều đối tượng; dịch vụ tư vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ trên, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chuẩn bị và pha chế dược phẩm.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn sử dụng thuốc; dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ tư vấn làm đẹp và mỹ phẩm; dịch vụ điều trị bằng mỹ phẩm.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DFI International Brands Limited

Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.0802.01.16
  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.03
  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/04/2003 đến 21/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  9. 4109 Bổ sung công văn liên quan tới VBBH

    Thẩm định hình thức
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  16. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  17. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GUARDIAN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-02508 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GUARDIAN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GUARDIAN?
Chủ đơn là DFI International Brands Limited, địa chỉ Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GUARDIAN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/04/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/04/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GUARDIAN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ