Nhãn hiệu METAL ONE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-08050
Ngày nộp đơn
05/12/2002
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0056045-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu METAL ONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-08050 ngày 05/12/2002, chủ đơn là METAL ONE CORPORATION. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/09/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
METAL ONE
Số đơn
VN-4-2002-08050
Ngày nộp đơn
05/12/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-08050
Số văn bằng bảo hộ
4-0056045-000
Ngày cấp văn bằng
03/08/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/12/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất, chất kết dính, chế phẩm điều tiết sinh trưởng của thực vật, axit béo cao,antimon, urani, silic, thuỷ ngân, khoáng sản phi kim loại thuộc nhóm này, chất dẻo chưa xử lý, bột giấy, bột và hồ bột dùng trong công nghiệp, phân bón, vật liệu dùng trong ngành ảnh, giấy dùng để thử hóa chất, chất tạo ngọt nhân tạo, chất làm bóng đồ gốm (chất tráng men).

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt và thép, kim loại màu và các hợp kim của chúng, quặng kim loại, vật liệu kim loại chuyên dùng cho các công trình xây dựng và các tòa nhà, vật liệu kim loại làm nội thất cho các công trình xây dựng và các tòa nhà, két sắt an toàn, đồ ngũ kim, bộ lắp ráp tòa nhà bằng kim loại được đúc sẵn, thùng chứa chất lỏng bằng kim loại, thùng chứa nước công nghiệp bằng kim loại, thùng chứa khí hóa lỏng bằng kim loại, thùng chứa khí bằng kim loại, ròng rọc bằng kim loại, lò xo kim loại, van kim loại, thùng chứa hàng (côngtennơ) bằng kim loại, tấm nâng hàng (pa-lét) bằng kim loại dùng để chất (dỡ) hàng hóa, bàn quay dùng để xếp dỡ (giao chuyển) hàng hóa, thanh ngang dùng để xếp dỡ (giao chuyển) hàng hoá, mốc hiệu (cột mốc) bằng kim loại không phát sáng, biển hiệu giao thông bằng kim loại không phát sáng, biển hiệu giao thông bằng kim loại không phát sáng và được làm bằng phương pháp thủ công, mỏ neo và cọc trên tàu bằng kim loại để bỏ neo, cọc bằng kim loại để neo tàu thuyền, thùng dụng cụ bằng kim loại, biển báo (biển quảng cáo) bằng kim loại, khóa (móc) bằng kim loại dùng để cài chặt dây thắt lưng (túi, va li...), đinh đế giầy, móc sắt (để leo núi), vòng khóa lò xo gắn với móc leo núi, móc leo núi, cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý, bộ đồ ăn và vật dụng tương tự bằng kim loại quý, cái kẹp quả hạnh bằng kim loại quý, lọ đựng hạt tiêu bằng kim loại quý, bát đựng đường bằng kim loại quý, chén đựng quả trứng bằng kim loại quý, hộp đựng khăn ăn bằng kim loại quý, vòng để khăn ăn bằng kim loại quý, khay đựng bằng kim loại quý, lọ đựng tăm bằng kim loại quý, bình (lọ) cắm hoa bằng kim loại quý, hộp đựng kim bằng kim loại quý, hộp đựng đồ nữ trang bằng kim loại quý, cái chụp nến (để dập tắt) và giá đỡ nến bằng kim loại quý, túi nhỏ (bao nhỏ) và ví bằng kim loại quý, vật trang trí cho giày bằng kim loại quý, hộp đựng phấn trang điểm bằng kim loại quý, vật dụng dùng cho người hút thuốc lá bằng kim loại quý, đồ trang sức cá nhân, khuy măng séc (cuff links), đồ kim hoàn (đồ nữ trang) và các đồ giả kim hoàn, đá quý dạng thô, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, vật kỷ niệm chiến thắng dùng để trưng bày và vật kỷ niệm hình cái khiên bằng kim loại quý.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, phát hành tem thưởng hàng, tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp, nghiên cứu thị trường, cung cấp thông tin thương mại liên quan đến doanh số bán hàng, chuẩn bị/kiểm toán/chứng nhận các báo cáo tài chính, dịch vụ điều chuyển, sắp xếp nhân sự, điều khiển việc bán đấu giá, đại lý thông quan xuất-nhập khẩu, sao chép tài liệu, tốc ký, sao chép, sắp xếp và lưu trữ tài liệu và băng từ, đón tiếp/cung cấp thông tin/hướng dẫn khách tham quan công trình kiến trúc (tòa nhà), cho thuê vật liệu quảng cáo, cho thuê máy chữ/máy photo/máy xử lý văn bản, phân phối sắt và thép, phân phối các sản phẩm làm từ kim loại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý và gia công kim loại, xử lý và gia công chất dẻo và gốm sứ, cung cấp thông tin liên quan đến việc xử lý kim loại, dịch vụ tinh luyện, tinh chế, cho thuê máy và công cụ chế tác kim loại.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lập trình, bảo dưỡng, cập nhật phần mềm máy vi tính, cho thuê máy vi tính, thiết kế, tư vấn chuyên nghiệp (không mang tính kinh doanh).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

METAL ONE CORPORATION

7-2, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "METAL".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 30/09/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu METAL ONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-08050 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu METAL ONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu METAL ONE?
Chủ đơn là METAL ONE CORPORATION, địa chỉ 7-2, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu METAL ONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/12/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/12/2012.
Phần nào của nhãn hiệu METAL ONE không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "METAL". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với METAL ONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ