Nhãn hiệu DISCOVERY KIDS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-07600
Ngày nộp đơn
19/11/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 38 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0051612-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DISCOVERY KIDS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-07600 ngày 19/11/2002, chủ đơn là DISCOVERY COMMUNICATIONS, INC.(US). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trà và cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/12/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DISCOVERY KIDS
Số đơn
VN-4-2002-07600
Ngày nộp đơn
19/11/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-07600
Số văn bằng bảo hộ
4-0051612-000
Ngày cấp văn bằng
22/12/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/11/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phim hình ảnh động; đĩa hình có ghi sẵn và thiết bị ghi âm thanh -hình ảnh; băng hình có ghi sẵn; đĩa compact có ghi sẵn chương trình; đĩa DVD; đĩa CD- ROMs; kính râm, máy điện thoại có ô hình mạng; linh kiện dùng cho máy vi tính, cụ thể là hộp đựng đĩa CD-ROMs và bàn di chuột máy tính, nam châm, thiết bị thông tin liên lạc, cụ thể là sách học trên băng và đĩa CD-ROM, bảng mạch điện, thiết bị ghi giờ hiển thị trên máy radio, kính viễn vọng, kính hiển vi, máy tính tiền, máy điện thoại, kính vạn hoa, ống nhòm, la bàn định hướng, thước cuộn và kính xem phim có hình ảnh nổi, phần mềm trò chơi máy tính và đĩa chơi trò chơi có ghi hình ảnh và hộp đựng của chúng; thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm áp phích; bưu thiếp; lịch để bàn; bộ dụng cụ văn phòng để bàn làm việc; tập giấy ghi chép để bàn; sổ nháp; sổ ghi lịch công tác dùng cho cá nhân; nhật ký; bút mực; bút chì; hộp đựng bút chì; hộp đựng bút mực; thước kẻ dùng để vẽ; dây đánh dấu trang sách; nhãn vở; bìa sách; sổ ghi chép; cái vòng giữ tập giấy có đục lỗ; sách tô màu; tập giấy dùng để ghi chép; dụng cụ tẩy xoá không chạy điện; cái gọt bút chì không chạy điện; giấy nến; bìa cứng làm cặp đựng tài liệu dùng cho văn phòng; bìa cứng đựng hồ sơ; con dấu cao su; bảng thông báo làm bằng bìa các tông và giấy; túi đựng giấy viết; giấy gói; thẻ giao dịch làm bằng bìa các tông và giấy; sách ghi chép hoạt động của trẻ; bộ dụng cụ liên quan đến hoạt động giáo dục bao gồm sách viết và cả sách ghi câu đố và phần giải đáp câu đố, câu đố chữ, tờ phiếu có tranh giúp học sinh tiếp thu nhanh và các ấn phẩm khác; sách ghi các bài luận; nhãn có sẵn cồn dính; tập ảnh có sẵn cồn dính; đề can; khăn giấy, tập giấy viết, miếng lót đĩa đặt ở bàn ăn làm bằng bìa các tông và giấy; lịch công tác cụ thể là lịch để bàn, lịch treo tường, lịch ghi chép công việc hàng ngày; giấy, cụ thể là giấy viết, giấy vẽ mỹ thuật, giấy vẽ kiến trúc; bộ bút vẽ mỹ thuật và vẽ thủ công; chữ in nghệ thuật; chữ in màu; chữ in trên đá; ảnh chụp; cuốn album; chữ in; truyện tranh vui; vở ghi chép; tạp chí; giấy mời dự tiệc chiêu đãi; vật trang trí bữa tiệc làm bằng giấy; túi giấy dùng cho bữa tiệc; bản đồ; giấy, các tông và sản phẩm bằng các vật liệu này, mà không được xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ, bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở những nhóm khác); chữ in; bản in đúc (cli sê).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phát thanh truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ viễn thông.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ sản xuất phim, băng hình, chương trình phát thanh và chương trình giải trí; dịch vụ sản xuất phim hoạt hình có hình ảnh động; dịch vụ liên quan đến chương trình giải trí có hình ảnh động, giải trí trên truyền hình, giáo dục và giảng dạy, trình diễn trực tiếp các tiết mục giải trí; dịch vụ giải trí có chương trình truyền hình hỗ trợ tương tác và nén dùng kỹ thuật số được truyền thông qua sợi quang học, cáp truyền và vệ tinh; dịch vụ xuất bản sách, tạp chí, ấn phẩm và xuất bản phẩm; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến giáo dục và đào tạo thông qua mạng máy tính toàn cầu; giáo dục; đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hóa.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DISCOVERY COMMUNICATIONS, INC.(US)

7700 Wisconsin Avenue, Bethesda, Maryland 20814, U.S.A. 06/12/2012 (VI) Discovery Communications, LLC.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 15/12/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DISCOVERY KIDS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-07600 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DISCOVERY KIDS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DISCOVERY KIDS?
Chủ đơn là DISCOVERY COMMUNICATIONS, INC.(US), địa chỉ 7700 Wisconsin Avenue, Bethesda, Maryland 20814, U.S.A. 06/12/2012 (VI) Discovery Communications, LLC.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DISCOVERY KIDS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/11/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/11/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DISCOVERY KIDS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ