Nhãn hiệu e

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-01589
Ngày nộp đơn
27/03/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0049585-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu e được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-01589 ngày 27/03/2002, chủ đơn là SONY ERICSSON MOBILE COMMUNICATIONS AB(SE). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH INVESTPRO và cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/08/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
e
Số đơn
VN-4-2002-01589
Ngày nộp đơn
27/03/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-01589
Số văn bằng bảo hộ
4-0049585-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/03/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị và dụng cụ dùng cho điện thoại, điện thoại di động, tổng đài điện thoại, hộp đựng các thiết bị điện thoại, giá để các thiết bị điện thoại, thiết bị chuyển mạch, công tắc và rơ le dùng cho các thiết bị điện thoại, bàn điều khiển điện thoại và bảng chuyển mạch, bộ khuyếch đại âm thanh, thiết bị gây tiếng vang cho âm thanh, ống nghe điện thoại, thiết bị cung cấp năng lượng cho hệ thống điện thoại, bộ nạp ắc quy, chương trình máy tính dưới dạng đã được ghi và cài trong mạch nhớ điện tử, bộ nhớ máy vi tính và lõi hệ thống nhắn tin và truyền thông nội bộ; chuông điện tử dùng với thiết bị liên lạc để sửa trục trặc tín hiệu, quá tải, hỏng hóc khác hoặc các trường hợp tương tự; máy trả lời điện thoại tự động, máy sắp tuần tự và máy định tuyến, thiết bị truyền và tiếp âm radio, hệ thống viễn thông đường đồng trục hoàn toàn, bảng mạch in, máy phát tần số, thiết bị đầu cuối truyền âm thanh theo chế độ dồn kênh đa hợp được dùng cho hệ thống truyền âm thanh micro, hệ thống viễn thông đầy đủ được dùng cho mạng lưới năng lượng, đường sắt, đường ống dẫn, và các mạng lưới tương tự; chuông điện từ, bộ lọc điện tử, mô đem dữ liệu dùng cho thiết bị truyền dữ liệu với tốc độ cao và thiết bị tần số âm thanh, cụ thể là cuộn nạp, bộ chuyển tiếp chỉ báo, bộ nén-giãn, bộ triệt tiếng vang, chương trình máy vi tính được ghi lại dưới dạng băng, thẻ và đĩa và không bao gồm vật nối dùng cho ống dẫn chứa dây điện hoặc dây cáp điện hệ thống điện thoại di động và hệ thống liên lạc không dây, cụ thể là trạm di động, trạm cơ sở hoặc trạm gốc và thiết bị dùng cho trung tâm chuyển mạch di động; thiết bị cung cấp AC/DC, máy biến đổi DC/DC, thiết bị cung cấp năng lượng cho máy phát tín hiệu chuông hình sin DC/AC, thiết bị cung cấp năng lượng khác và thành phần của chúng; phích cắm, bộ nối bảng mạch in, công tắc dùng cho thiết bị liên lạc điện tử, mạch tích hợp, chi tiết (linh kiện) quang học, tranzito, thiết bị và dụng cụ liên lạc điện, mạch điện tử mang dữ liệu chương trình máy tính, thẻ tích hợp, băng từ tính, đĩa từ tính, đĩa quang học, đĩa từ-quang và các thiết bị/dụng cụ điện tử khác và thành phần/bộ phận của chúng, ắc quy, thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, thiết bị và dụng cụ điện ảnh, thiết bị và dụng cụ quang học, băng âm thanh từ tính đã được ghi lại trước, thẻ tích hợp, đĩa từ tính, đĩa quang học, đĩa từ-quang và các băng hoặc đĩa ghi khác, băng video từ tính đã được ghi lại trước, thẻ tích hợp, đĩa từ tính, đĩa quang học, đĩa từ-quang và các đĩa video khác đã được ghi lại trước và băng video, thiết bị trò chơi video dùng cho gia đình.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SONY ERICSSON MOBILE COMMUNICATIONS AB(SE)

Nya Vattentornet, SE-221 88, Lund Sweden 04/10/2012 (VI) Sony Mobile Communications AB

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH INVESTPRO và cộng sự

Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.15.01

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 22/08/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  6. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  7. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu e hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-01589 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu e đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu e?
Chủ đơn là SONY ERICSSON MOBILE COMMUNICATIONS AB(SE), địa chỉ Nya Vattentornet, SE-221 88, Lund Sweden 04/10/2012 (VI) Sony Mobile Communications AB. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu e được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/03/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/03/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với e hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ