Nhãn hiệu TWINBIRD

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-00795
Ngày nộp đơn
19/02/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 10 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0047559-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TWINBIRD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-00795 ngày 19/02/2002, chủ đơn là TWINBIRD CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TWINBIRD
Số đơn
VN-4-2002-00795
Ngày nộp đơn
19/02/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-00795
Số văn bằng bảo hộ
4-0047559-000
Ngày cấp văn bằng
13/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/02/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ chu trình Stirling, máy khí nén, máy làm bánh, mứt, kẹo, máy làm bánh mỳ, máy nghiền bột, máy làm sạch gạo chạy điện, máy tách hạt hay máy chọn hạt, máy làm tan đá, máy băm thịt, máy xay lá chè chạy điện, máy thái rau, máy làm sữa đậu nành chạy điện, máy làm nước khoáng, máy trộn chạy điện, máy nghiền thức ăn chạy điện, máy xay vừng chạy điện, máy chế biến thức ăn chạy điện, máy trộn thức ăn chạy điện, máy ép hoa quả, thịt, rau lấy nước chạy điện, máy mở đồ hộp chạy điện, máy xén cỏ, máy đánh xi chạy điện, máy rửa bát đĩa chạy điện, máy giặt quần áo chạy điện, máy hút bụi chạy điện, máy lèn ép rác, máy xử lý rác, máy cắt dùng khi nấu ăn chạy điện, máy mài dao làm bếp chạy điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhiệt kế, cân nhà bếp, cân khối lượng, áp kế, dụng cụ đo độ cao, dụng cụ đo độ ẩm, dụng cụ đo khí áp, dụng cụ đo độ rọi hay độ chiếu sáng, dụng cụ đếm bước chân, cuộn dây điện, ổ cắm phích điện để chạy dây hoặc kéo dài dây, ắc quy, pin, bộ nạp điện cho ắc quy hoặc pin, camera, ống nhòm, kính viễn vọng, kính hiển vi, điện thoại, máy fax, ti vi hay vô tuyến truyền hình, rađiô, màn hình, máy thu phát, máy truyền âm, máy quay đĩa compact hay máy đọc đĩa compact, máy ghi băng, máy quay băng, camera viđeo, máy ghi băng hình, máy quay băng hình, loa, micrô, tai nghe, anten, máy xử lý văn bản, máy vi tính cá nhân, máy tính, lịch điện tử, sổ tay điện tử, từ điển điện tử, bàn là điện, bàn là dẹt hay bàn là phẳng chạy điện để là quần lót, quần đùi, dụng cụ uốn tóc chạy điện, máy con ve chạy điện, thiết bị thông tin về thời tiết chạy điện, thiết bị đo thời gian hay thiết bị bấm giờ, thiết bị làm sạch bằng sóng siêu âm dùng cho kính và các phụ tùng bằng kim loại quý.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ xoa bóp chạy điện, dụng cụ đo huyết áp, dụng cụ đo mạch, dụng cụ kích thích thần kinh chạy điện áp dụng tần số thấp, thiết bị chữa bệnh dùng tia hồng ngoại, dụng cụ chữa bệnh dùng điện một chiều, dụng cụ đốt ngải cứu chạy điện, dụng cụ châm cứu chạy điện, dụng cụ để rửa khoang miệng, dụng cụ để phân tích mỡ trong cơ thể.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn pin điện, đèn huỳnh quang, đèn sát trùng, đèn chùm, đèn thuỷ ngân, đèn rọi, đèn tia hồng ngoại, đèn tia cực tím, đèn năng lượng mặt trời, đèn pha rọi, đèn nóng sáng, ống phóng điện để chiếu sáng, bóng đèn, chụp đèn, máy ướp lạnh chu trình Stirling, máy đá, máy ướp lạnh, máy lạnh, thiết bị làm khô quần áo, thiết bị làm khô chăn mền, chăn điện không dùng cho mục đích y tế, thiết bị làm khô giầy, thiết bị giữ độ ẩm, thiết bị làm hết ẩm trong không khí, máy làm sạch không khí, quạt điện, quạt thông gió, thiết bị lọc nước, chảo điện, nồi cơm điện, máy pha cà phê chạy điện, ấm điện, chảo nướng chạy điện, đĩa nóng chạy điện, vỉ nướng chạy điện, thiết bị làm nóng chạy điện, bếp lò điện, thiết bị nấu nướng làm nóng bằng cảm ứng, thiết bị nướng bánh, dụng cụ để rán chạy điện, nồi hấp điện, lò vi sóng, lò điện, tủ lạnh, hộp nóng lạnh nhiệt điện, máy sấy tóc, máy làm mát phòng, máy điều hoà nhiệt độ, máy làm ấm chạy điện, nồi luộc trứng chạy điện, dụng cụ làm.sữa chua chạy điện, thiết bị làm kem chạy điện, lò quay cá chạy điện, thiết bị làm sữa đậu nành chạy điện, dụng cụ để nướng hoặc quay cả con (gà, lợn, bò...) không chạy điện dùng ngoài trời, dụng cụ để nướng hoặc quay cả con chạy điện, hầm chứa rượu chạy điện, vòi hoa sen, thiết bị tạo bọt trong bồn tắm.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TWINBIRD CORPORATION

2084-2, Aza-Katamukai, Oaza-Nishiota, Yoshida-machi, Nishikanbara-gun, Niigata-ken, Japan.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/07/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TWINBIRD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-00795 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu TWINBIRD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TWINBIRD?
Chủ đơn là TWINBIRD CORPORATION, địa chỉ 2084-2, Aza-Katamukai, Oaza-Nishiota, Yoshida-machi, Nishikanbara-gun, Niigata-ken, Japan.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TWINBIRD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/02/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/02/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TWINBIRD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ