Nhãn hiệu N

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-03961
Ngày nộp đơn
30/08/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0043730-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu N được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-03961 ngày 30/08/2001, chủ đơn là SANYO ELECTRIC CO., LTD. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/08/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
N
Số đơn
VN-4-2001-03961
Ngày nộp đơn
30/08/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-03961
Số văn bằng bảo hộ
4-0043730-000
Ngày cấp văn bằng
18/10/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/08/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động ( không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy bơm; bơm (bộ phận của máy, máy hoặc động cơ); máy nén khí; máy phát dòng điện; máy phát điện tự tích, máy hút bụi; máy hút bụi sử dụng trong công nghiệp; máy giặt; máy giặt làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy giặt (dùng trong hiệu giặt); máy giặt sử dụng trong công nghiệp; máy vắt khô; máy rửa bát đĩa; máy xay thức ăn chạy điện; máy chế biến thức ăn chạy điện; máy ép hoa quả chạy điện sử dụng trong gia đình; máy xay nghiền; máy xay/máy nghiền chạy điện sử dụng trong gia đình; máy đánh giầy chạy điện; máy và các thiết bị chạy điện để đánh bóng bằng sáp; dao điện; chổi của máy phát điện; dụng cụ mở chạy điện; máy khoan chạy điện cầm tay; máy khoan; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả các sản phẩm nói trên, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; ắc quy; bình ắc quy; tụ điện; bộ nạp cho pin điện; pin khô; bộ tích điện; pin mặt trời; máy con ve chạy điện; máy phân phối tự động; bàn là điện; dụng cụ uốn tóc được làm nóng bằng điện; máy và thiết bị liên lạc viễn thông; máy và thiết bị điện thoại; máy điện thoại, thiết bị truyền hình; máy thu radio; điện thoại truyền hình; đầu đọc đĩa hình; máy ghi video; máy ghi băng video; máy quay video xách tay có bộ phận ghi hình gắn liền; camera kỹ thuật số; máy ghi âm trên băng; máy đọc đĩa compăc; hệ truyền thông nội bộ; loa phóng thanh; đĩa compăc đã được ghi; đĩa và băng video đã được ghi; đĩa ghi âm thanh; máy và thiết bị điện tử và các bộ phận của chúng; thiết bị ngoại vi máy vi tính; phần mềm máy vi tính; đĩa compăc trắng; đĩa quang; đĩa từ; băng từ; chất bán dẫn; bảng thông báo điện tử; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả các sản phẩm trên, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; đèn điện và các thiết bị chiếu sáng khác; đèn chiếu bỏ túi; nồi hơi (không phải là bộ phận của máy); máy và thiết bị làm đông lạnh; máy lạnh; tủ trưng bày có làm lạnh hoặc đông lạnh; máy và thiết bị làm đá; máy điều hòa nhiệt độ; máy làm mát không khí; máy thu năng lượng mặt trời (đun nóng); máy đun nước dùng năng lượng mặt trời; vòi hoa sen; máy lọc không khí; máy làm khô không khí; máy sấy không khí; máy làm ẩm (không dùng cho y tế), máy làm ẩm phòng (thiết bị), máy làm ẩm không khí và máy làm ẩm chạy điện; chăn điện không dùng cho mục đích y tế; máy sấy khô quần áo chạy điện; máy sấy khô chạy điện dùng trong hiệu giặt; quạt điện dùng cho cá nhân; máy làm mát không gian chạy điện; cái sưởi chân (chạy điện hoặc không chạy điện); ấm đun điện; lò sưởi bức xạ nhiệt chạy điện; đệm ngủ chạy điện; thảm được làm nóng bằng điện; máy sấy tóc; tủ lạnh; thiết bị và đồ nấu bằng điện; dụng cụ nấu nướng bằng điện; nồi áp suất điện (nồi hấp); chảo nấu áp suất điện; lò nướng bằng điện; khuôn bánh quế điện; nồi nấu cảm ứng điện từ; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); đĩa hâm; lò quay; máy pha cà phê điện; lò nấu điện; nồi nấu điện; bếp lò nấu điện; bếp lò nấu ga; máy và thiết bị tinh chế nước; thiết bị lọc nước; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả các sản phẩm trên, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANYO ELECTRIC CO., LTD

5-5, Keihan-hondori 2-chome, Moriguchi City, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.0326.11.0526.11.09

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 12/08/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu N hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-03961 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu N đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu N?
Chủ đơn là SANYO ELECTRIC CO., LTD, địa chỉ 5-5, Keihan-hondori 2-chome, Moriguchi City, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu N được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/08/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/08/2011.
Phần nào của nhãn hiệu N không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với N hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ