Nhãn hiệu AVAYA COMMUNICATION

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50294
Ngày nộp đơn
08/08/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0042472-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AVAYA COMMUNICATION được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50294 ngày 08/08/2000, chủ đơn là AVAYA INC.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2002.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AVAYA COMMUNICATION
Số đơn
VN-4-2000-50294
Ngày nộp đơn
08/08/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50294
Số văn bằng bảo hộ
4-0042472-000
Ngày cấp văn bằng
31/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/08/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần cứng và phần mềm để phục vụ cho kinh doanh điện tử và thương mại điện tử; để quản lý và phát triển các hệ thống kinh doanh điện tử và tạo lập và hỗ trợ các doanh nghiệp ảo; phần cứng và phần mềm phục vụ cho các hệ thống âm thanh, dữ liệu, hình ảnh và mạng truyền thông vô tuyến, các dịch vụ chuyên nghiệp và tư vấn cho các doanh nghiệp, các nhà cung cấp dịch vụ Internet, cung cấp chương trình ứng dụng và các nhà cung cấp máy chủ; phần mềm máy tính để quản lý mạng, các dịch vụ quản lý thư mục, các dịch vụ chính sách, các dịch vụ cho phép ưu tiên, cân bằng truy cập dữ liệu, bảo mật, dịch vụ mạng, tự động hoá định hướng dữ liệu, hoạt động trung tâm quản lý liên lạc, phần mềm hỗ trợ truyền thông và địa điểm thị trường, những ứng dụng để truyền các thông báo đa phương tiện, các công cụ và bộ phát triển phần mềm, các thiết bị truyền thông, cụ thể là các thiết bị chuyển mạch, bộ xử lý âm thanh dùng cho âm thanh và các thư và điện tín đa phương tiện, các bộ ngắt, các bộ nối chéo và nối trung gian; các hệ thốg truyền thông; các cổng truyền thông; các hệ thống điện thoại có khoá điện tử; phần mềm máy tính sử dụng để giám sát, điều hành và điểu khiển các trung tâm quản lý liên lạc; các hệ thống lưu giữ và phục hồi thông tin máy tính; các vùng để lưu giữ; các sản phẩm điều khiển và dẫn đường cho mạng nội bộ, mạng nội bộ mở rộng, mạng cho tỉnh hoặc thành phố và mạng cá nhân ảo; các sản phẩm sợi quang học cụ thể bao gồm thanh dẫn, cáp dẫn, thiết bị cản và thiết bị kết nối quang học, thiết bị chuyển mạch và các thiết bị dồn ghép thông tin; cáp đồng, cáp dẫn; dâydẫn, dây nối và thiết bị nối; hệ thống cáp điện thoại bao gồm hệ thống phân phối, cáp, thiết bị nối, thiết bị treo và đỡ cáp được sử dụng với văn phòng trung tâm thiết bị chuyển mạch truyền tín hiệu; dây điện dùng trong công nghiệp viễn thông; dây nối gia đình và hệ thống phân phối; các bộ điều hợp viễn thông; thiết bị cắm, khe cắm và kết nối; thiết bị viễn thông lặp lại, định hình và định dạng lại tín hiệu từ các thiết bị đầu cuối và điều khiển cho dữ liệu; modem; thiết bị bảo vệ điện cho các thiết bị viễn thông; giá đỡ, kẹp cho thiết bị viễn thông dùng trong gia đình và hỗ trợ cho cáp và các thiết bị viễn thông.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn và quản trị kinh doanh; quản lý quan hệ giữa khách hàng, người cung cấp, đối tác và người lao động.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cài đặt và bảo trì phần cứng máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ viễn thông và truyền thông; truyền thông đa phương tiện, cổng truyền thông phần mềm hỗ trợ truyền thông và thị trường, tự động hoá định hướng dữ liệu, hoạt động trung tâm quản lý liên lạc.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cài đặt và bảo trì phần mềm; giám sát hệ thống máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AVAYA INC.

211 Mount Airy Road, Basking Ridge, New Jersey 07920, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/09/2002. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AVAYA COMMUNICATION hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50294 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu AVAYA COMMUNICATION đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AVAYA COMMUNICATION?
Chủ đơn là AVAYA INC., địa chỉ 211 Mount Airy Road, Basking Ridge, New Jersey 07920, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AVAYA COMMUNICATION được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/08/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/08/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AVAYA COMMUNICATION hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ