Nhãn hiệu GE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50233
Ngày nộp đơn
26/12/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0042617-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50233 ngày 26/12/2000, chủ đơn là GENERAL ELECTRIC COMPANY. Đơn đăng ký cho 16 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/07/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GE
Số đơn
VN-4-2000-50233
Ngày nộp đơn
26/12/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50233
Số văn bằng bảo hộ
4-0042617-000
Ngày cấp văn bằng
06/08/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 16 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn, vécni, thuốc màu; nước đánh bóng (nước men), chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; thuốc cắn màu; nhựa tự nhiên ở dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho họa sĩ; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; kem đánh răng; đá và miếng lưới dùng để mài mòn và đánh bóng; chất mài mòn dùng trong công nghiệp và sản xuất; chất mài mòn kim cương, nitrua bo cubic và pha lê; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim, các linh kiện nhỏ làm bằng kim loại; ống kim loại; két sắt, các hàng hóa làm bằng kim loại thường không xếp ở các nhóm khác; quặng; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay (thao tác thủ công); dao kéo; vũ khí lạnh; dao cạo; mũi khoan (bộ phạn của dụng cụ cầm tay); dụng cụ mài mòn (dụng cụ cầm tay); dụng cụ dùng để cắt, cưa, xay, quay và nghiền; dao cắt kính (bộ phận của dụng cụ cầm tay); mũi khoan; đá mài; bao gồm cả các bộ phận và linh kiện dùng cho hàng hóa kể trên; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và hợp kim của chúng, và các sản phẩm làm bằng kim loại quý hoặc được mạ bằng kim loại đó mà không xếp ở các nhóm khác; đồ trang sức, đá quý; kim cương công nghiệp, kim cương có mạng lỗ dùng cho công nghiệp; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; tát cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và sản phẩm làm từ các vật liệu này, không xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm, vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo dùng để bao gói (không xếp ở các nhóm khác); bài lá; chữ in; bản in đúc; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da, và sản phẩm làm bằng vật liệu này không được xếp ở các nhóm khác; da động vật, rương, hòm và túi du lịch, ô, lọng và gậy chống; roi và yên cương; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; asphan, hắc ín và bitum; các cấu kiện phi kim loại có thể vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giày dép, mũ nón và đồ đI chân các loại.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơI và trò chơI; dụng cụ thể dục thể thao không xếp ở các nhóm khác, đồ trang trí cho cây Noel; tất cả hàng hóa thuộc nhóm này.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, quản lý kinh doanh, điều hành kinh doanh, quản trị kinh doanh và chức năng văn phòng; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ tư vấn kinh doanh, quản lý kinh doanh, lên kế hoạch về kinh doanh và giám sát kinh doanh; dịch vụ thu thập thông tin về kinh doanh và tư vấn hợp nhất về kinh doanh; dịch vụ trao đổi thông tin về kinh doanh; dịch vụ đổi chác và buôn bán hàng hóa; dịch vụ cung cấp thông tin về kinh doanh và tư vấn kinh doanh; hỗ trợ quản lý (thương mại và công nghiệp); dịch vụ điều hành kinh doanh; đánh giá kinh doanh; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ xác định vị trí ô tô chở hàng hóa thao tác bằng máy tính, dịch vụ quảng cáo bán hàng; dịch vụ thuê máy và thiết bị văn phòng; dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu trên máy tính, dịch vụ biên soạn và hệ thống hóa thông tin vào máy tính, dịch vụ thương mại hóa bằng điẹn tử thông qua mạng Internet; dịch vụ quản lý và điều hành khí hóa lỏng, nhà máy thiết bị điện tua bin hơi nước, máy phát điện và/ hoặc các nhà máy cung cấp điện năng; dịch vụ cập nhật các bản in vào máy tính.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ phát thanh và truyền hình qua vệ tinh và đường dây cáp; dịch vụ gửi thư và fax bằng điện tử; dịch vụ thông tin liên lạc qua điện thoại bao gồm cả điện thoại có ô hình mạng, điện thoại không dây và vệ tinh; dịch vụ thông tin liên lạc bằng đầu cuối máy tính; dịch vụ thông tin liên lạc bằng sợi quang; dịch vụ lưu trữ và truyền âm thanh, hình ảnh có sự trợ giúp của máy tính; dịch vụ truyền hình ảnh, dữ liệu và tài liệu có sự trợ giúp của máy tính; dịch vụ thông tin liên lạc và truyền thanh qua vệ tinh và cáp; dịch vụ cung cấp thông tin có liên quan đến viến thông; dịch vụ thuê thiết bị viễn thông và truyền thông; dịch vụ truyền thông tin qua mạng Internet; dùng máy chủ để truyền tin tức; cung cấp các dịch vụ liên quan đến viễn thông thông qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển và cho thuê vận chuyển; dịch vụ đóng gói và lưu kho hàng hóa; dịch vụ sắp xếp du lịch; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ cho thuê và thuê xe cộ, ô tô, tàu thuyền, xe ngựa và công tenơ, xe tảI và xe moóc; cho thuê máy bay; cho thuê công tenơ chở hàng hóa (bằng đường bộ, đường thủy, đường không và đường sắt) kể cả công tenơ chở hàng hóa đông lạnh; dịch vụ môi giới vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy, đường bộ và đường sắt; dịch vụ điều hành vận chuyển hàng hóa; dịch vụ dỡ hàng và chất đống hàng hóa; dịch vụ chuyển hàng hóa bằng đường thủy; dịch vụ lưu kho và giao hàng hóa; dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt; dịch vụ xếp hàng vào kho và cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ cung cấp thông tin về lưu kho hàng hóa và vận chuyển hàng hóa; dịch vụ cung cấp và vận chuyển thiết bị điện.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý vật liệu; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không liên quan đến dịch vụ quản lý và vận hành các thiết bị và nhà máy phát điện; dịch vụ sản xuất điện năng.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, đào tạo, giải trí, các hoạt động thể thao và văn hóa; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ cho thuê thiết bị chiếu sáng bằng điện, thiết bị chiếu sáng dùng cho sân khấu, vô tuyến, giải trí, thể thao và văn hóa, dùng cho các sự kiện thể dục thể thao, giải trí và về văn hóa; dịch vụ giáo dục qua máy tính; dịch vụ đào tạo qua mạng Internet và mạng máy tính.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ hỗn hợp; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ lập chương trình cho máy tính; dịch vụ thiết kế và phân tích phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn về máy tính; dịch vụ bảo dưỡng và cập nhật phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế và phân tích hệ thống và mạng máy tính; dịch vụ truy cập máy tính, dịch vụ cho thuê thời gian cập nhật máy tính và dịch vụ phân chia thời gian truy cập máy tính; dịch vụ lưu trữ và phục hồi thông tin trong máy tính; dịch vụ tư vấn về lĩnh vực phần mềm máy tính; dịch vụ phục hồi các dữ liệu trong máy tính; dịch vụ cho thuê và thuê máy tính và phần mềm máy tính; cung cấp các giải pháp để quản lý công nghệ phần mềm tích hợp thông qua dịch vụ chế bản điện tử và dịch vụ tích hợp mạng máy tính; cung cấp thông tin để truy cập vào mạng thông tin máy tính toàn cầu dùng để truyền và phổ biến rộng rãi các thông tin đó; dịch vụ cho thuê và thuê thiết bị y tế và nha khoa; dịch vụ quản lý và điều hành các thiết bị y tế nha khoa; dịch vụ nghiên cứu về khoa học, công nghiệp, kỹ thuật và tư vấn về cơ khí; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ quản lý chất thải nguy hiểm; quản lý bản quyền; dịch vụ đăng ký sở hữu trí tuệ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GENERAL ELECTRIC COMPANY

1 River Road, Schenectady, NY 12345, United States of America (VI) GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 09/07/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50233 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu GE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GE?
Chủ đơn là GENERAL ELECTRIC COMPANY, địa chỉ 1 River Road, Schenectady, NY 12345, United States of America (VI) GENERAL ELECTRIC COMPANY(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/12/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ