Nhãn hiệu PS one

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-46646
Ngày nộp đơn
01/06/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0038520-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PS one được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-46646 ngày 01/06/2000, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC)(JP). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/04/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PS one
Số đơn
VN-4-2000-46646
Ngày nộp đơn
01/06/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-46646
Số văn bằng bảo hộ
4-0038520-000
Ngày cấp văn bằng
08/10/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/06/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn tính; vỏ bình ắc quy; ắc quy điện; ắc quy điện dùng cho xe cộ; bộ kết hợp âm thanh; máy cộng; dây ăng ten; dụng cụ đo cường độ dòng điện; bộ khuyếch đại; ống khuyếch đại; đèn chân không khuyếch đại; máy trò chơi chỉ sử dụng thích hợp với tivi; máy trò chơi tự động khi bỏ đồng xu; phim hình; pin dương cực; máy đáp tự động; kính chống chói; tấm che nắng; thiết bị chơi chỉ sử dụng thích ứng cùng tivi; thiết bị giảng dạy nghe nhìn; máy đọc mã số; pin dùng cho đèn bỏ túi; pin điện; pin dùng cho xe cộ; hộp pin; bộ nạp điện cho pin; đèn hiệu dạ quang; ống nhòm; thiết bị vẽ thiết kế; còi; vỏ loa phóng thanh; dây cáp điện; máy tính; máy quay video xách tay; capacitors; bao túi chuyên dùng cho dụng cụ và máy chụp hình; máy cassette; bộ nạp điện dùng cho pin điện; bộ đánh lửa dùng cho xe ô hơi; máy quay phim; bộ ngắt mạch; bộ đóng mạch; thiết bị làm sạch máy quay đĩa; thiết bị làm sạch đĩa ghi âm thanh; cuộn dây điện; hàng rào chắn vận hành bằng đồng xu dùng cho các khu để hoặc các bãi đậu xe; cơ cấu vận hành bằng đồng xu dùng cho máy thu hình; đĩa com-pắc dùng để thu hình hoặc âm thanh; máy dùng đĩa com pắc; comparators; bàn phím máy tính; bộ nhớ máy tính; con chuột máy tính; chương trình vận hành máy tính đã được ghi vào đĩa; dụng cụ ngoại vi của máy tính; máy tính; dây dẫn điện; bộ nối dùng cho dây điện, bộ nối điện; kính đeo lồng vào con người; công tắc điện; công tắc điện làm từ kim loại quý; hộp đựng kính đeo lồng vào con ngươi; bộ điều chỉnh các trò chơi chỉ sử dụng thích ứng với tivi; máy đổi điện; máy đếm; bộ nối điện, máy chỉnh lưu, bộ xử lý dữ liệu; thiết bị khử từ dùng cho bằng từ; bộ tách sóng; máy đọc cho viết hoặc ghi lại trên băng; bộ nhớ đĩa dữ số đa năng; ống phóng điện, khác với đèn ống chiếu sáng; máy xếp chữ tự động; thiết bị lặn; mặt nạ lặn; trang phục lặn; thước đo quần áo; máy sấy dùng khi tráng ảnh; thiết bị biên tập phim điện ảnh; ống cách điện; cuộn dây điện từ; nhật ký điện tử; bảng thông báo điện tử; máy dịch điện tử bỏ túi; thẻ điện tử dùng cho hàng hoá; thẻ mã từ; đồng hồ đo năng lượng; hộp, bao kính; dây xích đeo kính; dây đeo kính; gọng kính; mắt kính; kính mắt; kính râm; máy fax; thiết bị cắt phim; phim phơi sáng; bàn là than điện; phao dùng khi bơi và tắm; đĩa mềm; khung đỡ dùng cho kính ảnh phim đèn chiếu; đồng hồ đo tần số; dây cầu chì; cầu chì; pin Galvanic; thiết bị làm bóng khi tráng ảnh; dụng cụ uốn tóc làm nóng bằng điện; pin cao thế; thiết bị cao tần; mâm kẹp cuộn dây điện; máy tạo ảnh ba chiều; thiết bị phát ra âm thanh dùng trong loa phóng thanh; chỉ nhận biết dùng cho dây điện; thẻ nhận dạng từ tính; Ivi mạch; thiết bị thông tin nội bộ; cần điều khiển trò chơi chỉ sử dụng thích ứng với tivi; ống bọc nối dây cáp đi

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC)(JP)

1-1, Akasaka 7-chome, Minato-ku, 107-0052 Tokyo, Japan 14/07/2017 (VI) Sony Interactive Entertainment Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PS"

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 16/04/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PS one hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-46646 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PS one đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PS one?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC)(JP), địa chỉ 1-1, Akasaka 7-chome, Minato-ku, 107-0052 Tokyo, Japan 14/07/2017 (VI) Sony Interactive Entertainment Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PS one được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/06/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/06/2010.
Phần nào của nhãn hiệu PS one không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PS" Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PS one hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ