Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1999-43712

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-43712
Ngày nộp đơn
09/11/1999
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0036763-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1999-43712 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-43712 ngày 09/11/1999, chủ đơn là AURECON AUSTRALIA PTY LTD.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/09/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-1999-43712
Ngày nộp đơn
09/11/1999
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-43712
Số văn bằng bảo hộ
4-0036763-000
Ngày cấp văn bằng
05/04/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/11/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kiểm toán; phân tích giá - chi phí; dự báo kinh tế; chuyên gia giàu năng lực, đánh giá kinh doanh, thông tin kinh doanh; hướng dẫn/trả lời theo yêu cầu về kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; điều tra kinh doanh; tư vấn kinh doanh (chuyên ngành); tư vấn quản trị kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; hỗ trợ quản trị kinh doanh; hỗ trợ quản trị thương mại; hỗ trợ quản lý công nghiệp; quản lý (dịch vụ tư vấn cho kinh doanh) quản lý (thư mục được vi tính hoá); tư vấn quản lý nhân sự; hỗ trợ quản lý nhân sự; sưu tập/biên sọan thông tin đưa vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; hệ thống hoá thông tin đưa vào cơ sở dữ liệu máy tính; bán sỉ và bán lẻ điện và xung điện trong trường hợp bán sỉ là bán điện vào nguồn điện của quốc gia hoặc của bang từ những công ty cung cấp điện năng tạo nên nhưng khối lượng mua rất lớn và trong trường hợp bán lẻ là bán điện và xung lực điện trực tiếp đến người tiêu dùng

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn tài chính, quản lý tài chính; tư vấn về bảo hiểm; thông tin về bảo hiểm

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa, làm sạch và bảo dưởng nồi hơi; sửa chữa và bảo dưỡng mỏ hàn/mỏ đốt (burner); giám sát thi công công trình xây dựng; làm sạch các toà nhà (bên trong và bên ngoài); thông tin về xây dựng; phá huỷ/san bằng các toà nhà; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc và cơ cấu thiết bị của máy; phục hồi máy/động cơ đã cũ hoặc bị hư hỏng một phần; phục hồi máy và cơ cấu thiết bị máy đã cũ hoặc hư hỏng một phần; khai thác mỏ; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa đường ống; lắp đặt đường ống; sữa chữa máy bơm; thông tin liên quan đến việc sữa chữa; bảo dưỡng và sữa chữa két sắt/ an toàn; xây dựng và sữa chữa dưới nước; lắp đặt, bảo dưỡng và sữa chữa phần cứng máy vi tính; sữa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị điện

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân phối năng lượng; phân phối điện; vận chuyển và lưu trữ rác; vận chuyển bằng đường ống; phân phối nước; cung cấp nước.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Làm sạch không khí chế tạo nồi hơi; sản xuất năng lượng; sản xuất điện; nghiền; tái sinh rác và chất cặn bã; xử lý rác; tái chế rác; xử lý nước

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thu xếp và tiến hành các hội nghị; thu xếp và tiến hành các cuộc hội thảo (seminars); thu xếp và tiến hành hội nghị chuyên đề; thu xếp và tiến hành các hội thảo (đào tạo); đào tạo thực hành (trình diễn); thông tin về giáo dục các dịch vụ giáo dục; các dịch vụ hướng dẫn; giảng dạy và dạy học tư

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn kiến trúc; kiến trúc; định cỡ (đo lường); đo vẽ ruộng đất; trắc địa; đo vẽ địa lý; nghiên cứu địa lý; ; thăm dò địa lý; phân tích hoá học; nghiên cứu hoá học; các dịch vụ về công nghệ hoá học; khôi phục (phục hồi) dữ liệu máy vi tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy vi tính và phần mềm máy vi tính; lập trình máy vi tính; bảo dưỡng và cập nhật phần mềm máy vi tính; thiết kế phần mềm máy vi tính; cho thuê phần cứng và phần mềm máy vi tính ; phân tích hệ thống máy vi tính; phác thảo kết cấu xây dựng; vẽ (kỹ thuật); kỹ thuật/công nghệ; thiết kế công nghiệp; tư vấn sở hữu trí tuệ; mua bán lixăng về sở hữu trí tuệ; khai thác bằng sáng chế; kiểm tra chất lượng; tư vấn về bảo vệ môi trường; thông tin khí tượng/ thông tin thời tiết; kiểm tra vật liệu; nghiên cứu cơ học; tư vấn chuyên ngành; tư vấn không liên quan đến kinh doanh; nghiên cứu đề án.dự án kỹ thuật; nghiên cứu kỹ thuật; nghiên cứu và phát triển (cho các vấn đề khác); phân loại chất thải/rác và vật liệu có thể tái sinh.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AURECON AUSTRALIA PTY LTD.

12th Floor, 60 Albert Road, South Melbourne, Victoria 3205, Australia (VI) CONNEIL WAGNER PTY. LTD.(AU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn

P317 Tầng 3 nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.11.13

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 29/09/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1999-43712 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-43712 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1999-43712 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1999-43712?
Chủ đơn là AURECON AUSTRALIA PTY LTD., địa chỉ 12th Floor, 60 Albert Road, South Melbourne, Victoria 3205, Australia (VI) CONNEIL WAGNER PTY. LTD.(AU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1999-43712 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/11/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/11/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-1999-43712 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ