Nhãn hiệu BLUE MOUNTAIN

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-42780
Ngày nộp đơn
11/08/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0035630-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BLUE MOUNTAIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-42780 ngày 11/08/1999, chủ đơn là HARTFORD HOUSE, LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/01/2001.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BLUE MOUNTAIN
Số đơn
VN-4-1999-42780
Ngày nộp đơn
11/08/1999
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-42780
Số văn bằng bảo hộ
4-0035630-000
Ngày cấp văn bằng
06/12/2000
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/08/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ quảng cáo; phổ biến các tài liệu quảng cáo; cung cấp chỗ quảng cáo trên mạng internet; các dịch vụ về bảng quảng cáo điện tử; cung cấp các dịch vụ quảng cáo, tiếp thị, xúc tiến và thông tin cho các doanh nghiệp và các cá nhân qua mạng thông tin và máy tính bao gồm cả mạng internet; điều tra doanh số bán hàng cho người khác; các dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn, tất cả liên quan đến các dịch vụ nói trên, bao gồm cả việc cung cấp các dịch vụ này trực tuyến từ mạng máy tính hoặc qua mạng internet hoặc mạng extranets.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Truyền danh thiếp, thư, thư tín và điện tín bằng điện tử; cung cấp thiếp chúc mừng điện tử qua mạng internet; truyền và nhận dữ liệu và thông tin; dịch vụ thư điện tử; các dịch vụ truyền dữ liệu và mạng dữ liệu; các dịch vụ thông tin bằng mạng máy tính; các dịch vụ viễn thông, thuê, cho thê hoặc thuê bao các máy móc, dụng cụ, hệ thống và các bộ phận của thiết bị viễn thông; các dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan đến các dịch vụ nói trên, bao gồm cả việc cung cấp các dịch vụ này trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc qua mạng internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ máy tính; cố vấn, thiết kế, kiểm tra, nghiên cứu, phân tích, chia phiên sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ cố vấn và kỹ thuật khác, tất cả liên quan đến các dịch vụ máy tính và lập trình máy tính; các dịch vụ thiết kế trang web, tạo trang web và dịch vụ máy chủ; các dịch vụ cổng trang web; cho thuê cơ sở dữ liệu; cho phép truy nhập dữ liệu qua mạng internet, cho phép truy nhập qua mạng máy tính và mạng thông tin, bao gồm cả mạng internet, tới thông tin âm thanh hình ảnh, đồ hoạ, các cơ sở dữ liệu, tài liệu điện tử và văn bản, cho phép truy nhập, cho thuê thời gian truy nhập, và cung cấp năng lực tổ chức dữ liệu, nối kết, thư mục, phục hồi và tra cứu cho mạng internet, mạng thông tin điện tử và cơ sở dữ liệu điện tử, truyền và phổ biến thông tin dữ liệu qua mạng máy tính và mạng internet; sưu tập, lưu trữ, phân tích và truy cập dữ liệu và thông tin, duy trì tạo thư mục và phân phối bằng điện tử các tài liệu quảng cáo; các dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ internet; cung cấp phương tiện thực sự cần thiết để phối hợp thời gian giữa những người sử dụng máy tính, các dịch vụ in; các dịch vụ thông tin, cố vấn và tư vấn, tất cả liên quan đến các dịch vụ nói trên, bao gồm việc cung cấp các dịch vụ này trực tuyến từ mạng máy tính hoặc qua mạng internet hoặc mạng extranets.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HARTFORD HOUSE, LTD.

P.O Box 4549, Boulder, Colorado 80306, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/01/2001. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BLUE MOUNTAIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-42780 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu BLUE MOUNTAIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BLUE MOUNTAIN?
Chủ đơn là HARTFORD HOUSE, LTD., địa chỉ P.O Box 4549, Boulder, Colorado 80306, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BLUE MOUNTAIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/08/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/08/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BLUE MOUNTAIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ