Nhãn hiệu SE-LƠ-RON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-38973
Ngày nộp đơn
20/07/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0032881-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SE-LƠ-RON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-38973 ngày 20/07/1998, chủ đơn là INTEL CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/07/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SE-LƠ-RON
Số đơn
VN-4-1998-38973
Ngày nộp đơn
20/07/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-38973
Số văn bằng bảo hộ
4-0032881-000
Ngày cấp văn bằng
22/12/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/07/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính; phần cứng máy tính; chương trình cơ sở máy vi tính; vật bán dẫn; bộ vi xử lý; mạch tổ hợp; máy vi tính nhỏ; bộ chíp của máy vi tính; bảng máy cái và bảng máy con của máy vi tính; bảng sơ đồ máy vi tính; phần cứng dùng cho nối mạng, bộ nắn điện cho mạng máy vi tính, bộ chuyển mạch, dây dẫn và vỏ bọc dây dẫn dùng cho mạng máy vi tính, các thiết bị ngoại vi máy vi tính và các thiết bị điện tử để sử dụng cùng máy vi tính; bàn phím, bi kéo, cơ cấu con chuột máy vi tính; cơ cấu đầu vào máy vi tính, bộ phận theo dõi chương trình máy vi tính (monitors); đầu video; bảng mạch video, sản phẩm hệ thống video; máy và thiết bị ghi, xử lý, nhận, tái tạo, truyền, sửa đổi, nén, giải nén, truyền thanh, hợp nhất và /hoặc tăng âm thanh, hình ảnh video, đồ hoạ, và dữ liệu; các thuật toán dùng để nén và giải nén dữ liệu, thiết bị kiểm tra và hiệu chỉnh các linh kiện của máy vi tính; hộp che máy, chương trình máy vi tính dùng để quản lý mạng; chương trình tiện ích máy vi tính; phần mềm hệ điều hành máy vi tính; chương trình máy vi tính để ghi, xử lý, nhận, tái tạo, truyền, sửa đổi, nén, giải nén, truyền thanh hợp nhất, và/hoặc tăng âm thanh, video, hình ảnh, đồ hoạ, và dữ liệu; chương trình máy vi tính để thiết kế trang mạng, chương trình máy vi tính để tham gia và sử dụng mạng internet; máy và thiết bị viễn thông; máy và thiết bị để sử dụng trong hội đàm qua video, hội đàm từ xa, biên tập và trao đổi tài liệu; camera, bộ tai nghe choàng đầu; các bộ phận, linh kiện thanh thế và thiết bị kiểm tra cho tất cả các sản phẩm kê trên; và những tài liệu cho người sử dụng để sử dụng cùng với các thiết bị nêu trên; và được bán như là một bộ phận với tất cả các sản phẩm nêu trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INTEL CORPORATION

2200 Mission College Boulevard Santa Clara, California 95052-8119, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 03/07/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SE-LƠ-RON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-38973 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SE-LƠ-RON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SE-LƠ-RON?
Chủ đơn là INTEL CORPORATION, địa chỉ 2200 Mission College Boulevard Santa Clara, California 95052-8119, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SE-LƠ-RON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/07/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/07/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SE-LƠ-RON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ