Nhãn hiệu CABLE & WIRELESS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-34598
Ngày nộp đơn
21/06/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0034863-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CABLE & WIRELESS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-34598 ngày 21/06/1997, chủ đơn là CABLE AND WIRELESS PLC.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/06/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CABLE & WIRELESS
Số đơn
VN-4-1997-34598
Ngày nộp đơn
21/06/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-34598
Số văn bằng bảo hộ
4-0034863-000
Ngày cấp văn bằng
12/09/2000
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/06/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm, tạp chí, sách, danh bạ điện thoại, sách nhỏ quảng cáo, truyền đơn, thẻ, văn phòng phẩm; giấy và các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này không xếp trong các nhóm khác; tranh ảnh, đồ uống giảng dạy và học tập; chất dẻo để bao gói, thẻ theo thể thức phiếu báo nợ, phiếu tín dụng, phiếu thanh toán và thẻ điện thoại làm bằng giấy hoặc nhựa.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo và kinh doanh, dịch vụ liên hệ với quần chúng và tiếp thị; dịch vụ tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn và tư vấn kinh doanh; dịch vụ đăng ký, sao chép, soạn thảo, sưu tập, chuyển giao và hệ thống hóa các thông tin dạng con số và dạng văn bản; khai thác và sưu tập dữ liệu thống kê và toán học; chuẩn bị báo cáo kinh doanh; sắp xếp và tiến hành các hội nghị và hội thảo về thương mại và kinh doanh; tư vấn và dịch vụ tư vấn liên quan đến các công việc nói trên.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm và tài chính; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ thẻ tín dụng, dịch vụ phiếu báo nợ, dịch vụ thẻ bảo lãnh séc, dịch vụ quản lý tài chính; dịch vụ ngân hàng; tư vấn và dụng cụ tư vấn liên quan đến các việc nói trên.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng nhà cửa sửa chữa; dịch vụ bảo dưỡng, lắp đặt và sửa chữa các máy móc và thiết bị về tiếp nhận và gửi đi tin tức, máy móc, máy móc thiết bị viễn thông, thu, phát truyền thanh và truyền hình; lắp đặt và sửa chữa các công trình xây dựng ngầm ở dưới nước; dịch vụ nối cáp ngầm dưới biển, đặt và chôn lấp cáp; vận hành và quản lý tàu cáp; vận hành và quản lý ga cáp; vận hành và quản lý các phương tiện dưới đáy biển điều khiển từ xa; tư vấn và dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ nói trên.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp và khoa học; nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ liên quan đến khai thác khả năng của máy móc để bắt chước cách ứng xử thông minh của con người; dịch vụ tư vấn về thiết kế mạng viễn thông; dịch vụ thiết kế chế tạo; dịch vụ máy tính; lập chương trình máy tính; cho thuê máy tính và thiết bị ngoại vi để sử dụng với máy tính; thiết kế phần cứng và phần mềm máy tính; bảo quản và cập nhật phần mềm máy tính và các dữ liệu điện tử; phân tích hệ thống máy tính; cho thuê giờ truy nhập dữ liệu máy tính; dịch vụ khai thác dưới nước; dịch vụ khảo sát địa chấn; dịch vụ lập bản đồ địa hình dưới nước, dịch vụ giữ chỗ và đặt trước; tư vấn và dịch vụ tư vấn liên quan đến các công việc nói trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CABLE AND WIRELESS PLC.

124 Theobalds Road, London WC1X 8RX, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 06/06/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CABLE & WIRELESS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-34598 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu CABLE & WIRELESS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CABLE & WIRELESS?
Chủ đơn là CABLE AND WIRELESS PLC., địa chỉ 124 Theobalds Road, London WC1X 8RX, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CABLE & WIRELESS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/06/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/06/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CABLE & WIRELESS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ