Nhãn hiệu SASA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-30907
Ngày nộp đơn
01/10/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0025920-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SASA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-30907 ngày 01/10/1996, chủ đơn là SA SA OVERSEAS LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/06/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SASA
Số đơn
VN-4-1996-30907
Ngày nộp đơn
01/10/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-30907
Số văn bằng bảo hộ
4-0025920-000
Ngày cấp văn bằng
15/12/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/10/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm trong nhóm này bao gồm cả các sản phẩm dùng để trang điểm, cụ thể như son môi, bút kẻ nét môi, bút chì kẻ môi, các chất dưỡng môi, phấn đánh mặt, phấn ở dạng nén, phấn rời, phấn nền, phấn nền dạng bột, phấn nền dạng lỏng, phấn hồng, thuốc đánh mắt dạng bột, thuốc đánh mắt dạng kem, bút kẻ mắt, bút chì kẻ lông mày, thuốc chải mi, thuốc chải mi không thấm nước, bút chì kẻ mắt, chất tẩy trang dùng cho mắt, thuốc đánh bóng móng tay, chất nền cho móng tay, chất tẩy thuốc đánh bóng móng tay, chất dưỡng móng tay, chất làm cứng móng tay, kem hoặc nước thơm dùng để che các khiếm khuyết trên da, túi đựng mỹ phẩm; các chế phẩm bảo vệ chăm sóc da như dầu làm sạch da, kem làm sạch da, nước thơm làm sạch da, nước làm sạch da, chất bọt làm sạch da, miếng dùng làm để sạch, nước thơm làm ẩm da, kem làm ẩm da, kem bôi ban ngày, kem bôi buổi tối, kem bôi làm săn chắc da, kem bôi ngực, nước thơm bôi ngực, kem bôi làm người thon thả, dầu bôi làm người thon thả, nước thơm bôi làm người thon thả, nước thơm bôi để chống vết nhăn, kem xoá vết nhăn, kem bôi tay, nước thơm bôi tay, chất tẩy trang, kem bôi cổ, kem bôi họng, kem bôi mắt, kem làm trắng da, chất màu làm trắng da, nước thơm bôi làm trắng da, tinh dầu bôi làm trắng da; thể sữa, chất làm mặt nạ mỹ phẩm, chất làm mặt nạ mỹ phẩm dùng để tẩy chất bẩn, chất làm mặt nạ mỹ phẩm dùng để làm thư dãn, chất làm mặt nạ mỹ phẩm dùng để làm sạch da, kem nền, chất kích thích da, nước bôi làm da dễ chịu, kem chống lão hoá, nước thơm chống lão hoá, chất dưỡng da dùng cho mặt và mắt, chế phẩm dưỡng da, nước sữa, nước sữa để bôi mắt, nước sữa bôi mặt, kem dùng để lột da, dầu dùng để lột da, nước thơm bôi da, kem chống nắng, nước thơm bôi chống nắng, kem bảo vệ UV, dầu bảo vệ UV, kem bôi người sau khi phơi nắng, nước thơm bôi người sau khi phơi nắng, sữa bôi người sau khi phơi nắng, kem được hydrát hoá, nước thơm được hydrát hoá, sữa bôi làm da có màu rám nắng, dầu bôi cơ thể làm da có màu rám nắng; các sản phẩm dưỡng tóc cụ thể là dầu gội đầu, thuốc gội đầu, chất làm sạch và dưỡng tóc, chất bảo vệ tóc, chất xử lý tóc, nước hoặc dung dịch làm mềm da, nước làm tóc bồng lên hoặc nước giữ tóc, nước thơm dùng để tạo kiểu và giữ nếp tóc, dầu dùng để giữ nếp tóc, nước xịt tóc để giữ nếp tóc/tạo kiểu tóc, nước xịt tóc để giữ nếp tóc sau khi sửa tóc lần cuối, keo xịt tóc, nước phun dưới dạng sương mù tạo nếp tóc, chất ở dạng kem lỏng dùng để tạo kiểu tóc, nước thơm dùng để tạo nếp tóc, chất tẩy dùng cho tóc; chất thơm, cụ thể như nước hoa, nước thơm, nước hoa nhẹ, nước hoa cô lô nhơ, nước hoa đựng trong lọ nhỏ, bộ nước hoa đựng trong lọ nhỏ, nước hoa đựng trong hình người giả khổng lồ, dầu tắm, nước thơm bôi cơ thể, dầu bôi c

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm trong nhóm này bao gồm chất và chế phẩm dược và chất và chế phẩm thuốc để chăm sóc da, chăm sóc tóc, chăm sóc sắc đẹp và dùng cho mỹ phẩm; chế phẩm dược phẩm để điều trị gàu; các chế phẩm thuốc dùng để làm người thon thả.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ bán buôn, bán lẻ và phân phối mỹ phẩm, son môi, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, các đồ trang điểm, các chế phẩm dùng để trang điểm, các chế phẩm để tẩy đồ trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm dùng để làm người thon thả, sản phẩm làm da rám nắng bao gồm cả nước thơm bôi làm da rám nắng và chất bảo vệ mặt và cơ thể trước và sau khi phơi nắng; bút chì dùng trong mỹ phẩm, chế phẩm bảo vệ móng tay, thuốc đánh móng tay, thuốc bóng để bôi móng tay, móng tay giả, que có cuốn bông ở hai đầu và các vật liệu làm từ len cô-tông dùng để tẩy trang hoặc trang điểm hay dùng cho mục đích làm sạch, chế phẩm dùng cho cạo râu, dầu gội đầu, chất dưỡng tóc, chất và chế phẩm dùng để chăm sóc da và chăm sóc tóc, chất để làm mặt nạ bôi mặt, những đồ dùng để trang điểm, nước xịt, dầu tắm, nước tắm, chất dùng để chăm sóc cơ thể bao gồm nước thơm bôi cơ thể, kem bôi cơ thể và chất tẩy dùng cho tóc, nước hoa, tinh dầu, xà phòng, chất khử mùi để sử dụng cá nhân, túi đựng mỹ phẩm, các chất và chế phẩm dược và thuốc dùng để dưỡng da, để chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc sắc đẹp và mỹ phẩm, chế phẩm dược phẩm để trị gầu, chế phẩm thuốc dùng để làm người thon thả, các đồ phụ trợ để làm đẹp bao gồm cả lược chải đầu, gương, dụng cụ gọt bút chì, dụng cụ bôi (phấn) khi trang điểm, chai và túi đựng đồ mỹ phẩm, các dụng cụ và đồ phụ trợ để dùng trong mỹ phẩm; tất cả các dịch vụ này đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SA SA OVERSEAS LIMITED

P.O. Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 14/06/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  7. 4109 Bổ sung công văn liên quan tới VBBH

    Thẩm định hình thức
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SASA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-30907 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SASA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SASA?
Chủ đơn là SA SA OVERSEAS LIMITED, địa chỉ P.O. Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SASA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/10/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/10/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SASA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ