Nhãn hiệu M

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-29630
Ngày nộp đơn
08/07/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0024891-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu M được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-29630 ngày 08/07/1996, chủ đơn là CABLE AND WIRELESS PLC(GB). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/07/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
M
Số đơn
VN-4-1996-29630
Ngày nộp đơn
08/07/1996
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-29630
Số văn bằng bảo hộ
4-0024891-000
Ngày cấp văn bằng
20/08/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/07/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điện thoại, thiết bị viễn thông, điện báo, telex, máy điện báo ghi chữ, và các thiết bị và dụng cụ truyền thông dữ liệu điện tử; thiết bị loa đài; thiết bị vô tuyến điện thoại; thiết bị và dụng cụ điện tử, tất cả sử dụng cho việc điều khiển và/hoặc phân tích hiệu suất của mạng lưới viễn thông và mạng truyền thông dữ liệu và mạng điện; thiết bị và dụng cụ điển tử dùng kiểm tra, quan sát và đo tín hiệu, thiết bị và dụng cụ quang học và quang học điện tử; thiết bị và dụng cụ điện tử dùng thu nhập xử lý, ghi chép, chứa, truyền, nhận, thể hiện và/hoặc in số liệu ra, tín hiệu tần số radio, tín hiệu tần số âm thanh, hoặc tín hiệu quang học; thiết bị ghi và truyền âm thanh, hình ảnh và/hoặc số liệu; ăng ten ngoài trời, ăng ten; thiết bị và dụng cụ xem video; thiết bị và dụng cụ điện tử, tất cả dùng cho máy hỏi đáp và/hoặc cho dịch vụ thông tin điện thoại; thiết bị và dụng cụ mã hoá và giải mã; bảng điện từ và bảng biểu diễn thông tin điện tín điện tử; thiết bị và dụng cụ, tất cả dùng cho việc truyền, thể hiện, nhận, lưu trữ và tìm kiếm thông tin điện tử; bộ xử lý; bộ khuyếch đại; thiết bị chuyển mạch điện và điện tử và mạch điện, cạc điện tử có phích cắm; giao diện điện tử; máy trả lời; máy nhắc lại thông tin điện tử; thiết bị máy móc điện tín cầm tay và mạch; máy móc và thiết bị chuyển đổi dữ liệu điện tử; bàn phím, bộ thu phát, bộ pháp đáp, bộ phát, bộ thu và bộ điều khiển; thiết bị dụng cụ và máy móc viễn thông và vệ tinh; thiết bị và máy móc điện tử nhập thông tin từ xa; thiết bị và dụng cụ ghi hình hội nghị và hội nghị truyền hình từ xa; vật mang dữ liệu quang và/hoặc điện quang; máy tính và phần mềm máy tính; thiết bị điện và thiết bị điện tử, mạng điện và linh kiện, tất cả sử dụng cho máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu/hoặc cùng với mạng thông tin; thiết bị và dụng cụ quét điện tử; thiết bị và máy móc in điện tử dùng kèm máy vi tính, thiết bị và dụng cụ đo báo hiệu, kiểm tra và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ khoa học và thiết bị và dụng cụ điện; bộ nhớ điện tử các phần và các bộ phận nối của tất cả các sản phẩm nêu trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thông tin liên lạc điện tử; dịch vị viễn thông; dịch vụ truyền thông tin bằng điện thoại và fax; dịch vụ thông tin đại chúng các loại (không bao gồm các dịch vụ quảng cáo qua đài phát thanh); các dịch vụ thông tin qua lại, thông tin liên lạc bằng điện tín, telex, điện thoại, dịch vụ viễn thông di động và mạng viễn thông với đầu cuối là máy tính sử dụng điện báo, giọng nói, dữ liệu, video, vệ tinh, sóng cực ngắn và cáp loại vệ tinh; các dịch vụ viễn thông qua lại; dịch vụ cho thuê và đi thuê thiết bị và máy móc viễn thông.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CABLE AND WIRELESS PLC(GB)

124 Theobalds Road, London WC1X 8RX, England 23/08/2006 (VI) Cable and Wireless PLC

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.11.12

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 07/07/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu M hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-29630 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu M đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu M?
Chủ đơn là CABLE AND WIRELESS PLC(GB), địa chỉ 124 Theobalds Road, London WC1X 8RX, England 23/08/2006 (VI) Cable and Wireless PLC. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu M được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/07/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/07/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với M hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ