Nhãn hiệu TIMBERWOLVES MINNESOTA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-28444
Ngày nộp đơn
03/05/1996
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0023944-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TIMBERWOLVES MINNESOTA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-28444 ngày 03/05/1996, chủ đơn là NBA PROPERTIES, INC.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/10/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TIMBERWOLVES MINNESOTA
Số đơn
VN-4-1996-28444
Ngày nộp đơn
03/05/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-28444
Số văn bằng bảo hộ
4-0023944-000
Ngày cấp văn bằng
27/03/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/05/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đĩa âm thanh, đĩa hình, và đĩa laser; hộp băng âm thanh và băng hình đã ghi; băng âm thanh và băng hình đã ghi, đĩa compact đã ghi; đĩa máy tính đã ghi, tất cả đều liên quan đến bóng rổ; các chương trình máy tính và phần mềm máy tính trong lĩnh vực bóng rổ; bộ trò chơi video trên máy tính, hộp đựng băng trò chơi video.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản phẩm và ấn phẩm, chủ yếu là thẻ chơi bóng rổ, thẻ khiêu vũ, thẻ vận may, thẻ tham gia trò chơi giải trí, nhãn dính có hình ảnh, đề can, tem kỷ niệm trò chơi bóng rổ, cái đậy chai sữa bằng giấy, bưu thiếp, miếng lót cốc đĩa (từ giấy), giấy ghi chép, sổ ghi nhớ, bút chì bi, bìa đóng giấy có 3 lỗ đục, bìa kẹp hồ sơ dùng trong văn phòng, vở đóng được ghim, vở kẹp được, ảnh có khung và không có khung, áp phích, lịch, nhãn dính có hình rộng, bìa sách, giấy gói, sách cho các hoạt động cụ thể của trẻ em, sách thống kế, sách hướng dẫn, sách tham khảo dùng cho môn bóng rổ, tạp trí trong lĩnh vực bóng rổ, các chương trình trò chơi kỷ niệm, cờ đuôi nheo bằng giấy, văn phòng phẩm, các loại bìa kẹp văn phòng phẩm, và các tờ thống kê cho chủ đề bóng tổ, các bản tin và những tập sách mỏng trong lĩnh vực bóng rổ dùng phân phát cho các chưông trình vô tuyến và đài phát thanh.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, chủ yếu là bít tất, đồ đi chân, áo cộc tay, áo vệ sinh, quần lót vệ sinh, quần lót, phần trên áo vệ sinh, áo len chẽn, quần soóc, pijama, áo thể thao, áo mặc khi chơi bóng bầu dục, áo len khoác, thắt lưng, calavát, áo ngủ, mũ, áo ấm, áo khoác, áo vét bằng da có mũ trùm đầu, áo choàng, tạp dề yếm vải, băng quấn đầu, băng quấn cổ tay, áo tạp dề, quần soóc mặc di đấu quyền anh, quần mặc thường ngày của nam và nữ; mũ không có vãnh, bao tai và găng tay.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi trẻ em và dụng cụ thể thao, chủ yếu là bóng rổ, bóng chơi golf, bóng đá, bóng thể thao, bóng nảy bằng cao su và bóng nẩy dùng hơi, lưới bóng rổ, bơm bóng rổ và kim kèm theo, gậy chơi golf, túi đựng đồ chơi golf, bộ đồ chơi bóng rổ trên bàn điện tử, bộ chơi trò chơi video, đồ chơi video không dùng với máy thu hình, bộ đồ chơi bóng rổ trên bàn, đồ chơi bóng rổ xếp hình, bộ đồ chơi video điện tử có mái che, bộ đồ bóng rổ bao gồm lưới bóng rổ và còi, búp bê, đồ chơi nhồi, đồ chơi chắp hình và đồ trang trí cây thông nôel.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ trò chơi giải trí dưới dạng biểu diễn chơi bóng rổ, và trình diễn bóng rổ và các dịch vụ sản xuất và phân phối các chương trình truyền thanh và truyền hình liên quan đến bóng rổ và các cuộc trình diễn bóng rổ.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NBA PROPERTIES, INC.

Olympic Tower Bldg., 645 Fifth Avenue, New York, New York 10022, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.01.0803.01.16
  • Thực vật 05.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 28/10/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TIMBERWOLVES MINNESOTA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-28444 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TIMBERWOLVES MINNESOTA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TIMBERWOLVES MINNESOTA?
Chủ đơn là NBA PROPERTIES, INC., địa chỉ Olympic Tower Bldg., 645 Fifth Avenue, New York, New York 10022, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TIMBERWOLVES MINNESOTA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/05/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/05/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TIMBERWOLVES MINNESOTA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ