Nhãn hiệu LION STAR PLASTICS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-24965
Ngày nộp đơn
21/09/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 21
Số văn bằng
4-0021397-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LION STAR PLASTICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-24965 ngày 21/09/1995, chủ đơn là P. T. Cahaya Perdana Plastics. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/12/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LION STAR PLASTICS
Số đơn
VN-4-1995-24965
Ngày nộp đơn
21/09/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-24965
Số văn bằng bảo hộ
4-0021397-000
Ngày cấp văn bằng
06/07/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/09/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chậu rửa, rổ rá và sọt, thùng rác, chai dùng cho tủ lạnh, chậu; hộp đựng xà phòng, giỏ đựng bánh mỳ; xô đựng nước, mắc áo, hộp giữ lạnh, thùng chứa đồ, thùng lạnh (phích đá xách tay), cốc chén, thớt dùng cho nhà bếp; chai thủy tinh có cái lọc để chắt rượu vào trước khi rót ra uống; nắp đậy cho đĩa đựng đồ ăn; đĩa đựng bơ; đĩa đựng xà phòng, bình đựng nước cho người đi du lịch (bi đông đựng nước); máng đựng đồ uống, thùng đựng đồ uống; giá phơi quần áo, giá đựng trứng, máng đựng đồ ăn; chậu trồng cây cảnh và nắp che cho chúng, cái vắt hoa quả, phễu; can, thùng đựng cách nhiệt, giàn cho hoa và cây cảnh; hộp đựng tăm xỉa răng, giá đựng miếng bọt biển dùng cho nhà vệ sinh và giá treo giấy vệ sinh, bình đựng nước nóng; sô đựng nước đá; khay làm nước đá; bình đựng nước đá; bi đông đựng nước được cách nhiệt; bình đựng nước có tay cầm và vòi; thùng chứa đồ dùng cho nhà bếp; đồ gia dụng dùng cho nhà bếp; hộp đựng tiền; giỏ các loại dùng cho mục đích gia đình, không làm bằng kim loại quý, vò đựng nước, bát đựng món sa lát, lọ đựng muối có các lỗ nhỏ ở nắp dùng để rắc muối, muôi múc canh, khay và cái dùng để lọc chất lỏng dùng cho gia đình; bát đựng súp; bộ đựng các gia vị; bình tưới cây (ô doa), vật dụng để vắt cam, chanh, hộp đựng đường; bình bơm phụt nước dùng để tưới hoa và cây; đĩa ăn; bộ đồ ăn (trừ dao, thìa, dĩa không làm bằng kim loại quý) cốc vại to có tay cầm; ấm chén, dụng cụdùng đựng thức ăn được cách nhiệt; phích nước; hộp đựng đồ vệ sinh cá nhân; đĩa đựng hoa quả; chậu gỗ to dùng để giặt quần áo, ván có gờ nổi dùng để giặt; các dụng cụ tưới cây.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

P. T. Cahaya Perdana Plastics

JI Bandengan Selatan No 82/DO, Jakarta 14440, Indonesia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.10
  • Động vật 03.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 10/12/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LION STAR PLASTICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-24965 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LION STAR PLASTICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LION STAR PLASTICS?
Chủ đơn là P. T. Cahaya Perdana Plastics, địa chỉ JI Bandengan Selatan No 82/DO, Jakarta 14440, Indonesia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LION STAR PLASTICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/09/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/09/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LION STAR PLASTICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ