Nhãn hiệu LG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-23009
Ngày nộp đơn
20/05/1995
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0027341-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-23009 ngày 20/05/1995, chủ đơn là LG CORP.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 15 (nhạc cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/07/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LG
Số đơn
VN-4-1995-23009
Ngày nộp đơn
20/05/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-23009
Số văn bằng bảo hộ
4-0027341-000
Ngày cấp văn bằng
24/06/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/05/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy đúc phun, máy kéo vuốt kim loại, máy cán kim loại, máy ép dùng cho mục đích công nghiệp, máy hàn điện, máy sới đất, máy ủi đất, máy xúc đất, máy gặt đập liên hợp, máy hàn băm cơ động, máy chế biến thức ăn chạy điện, thang máy (kiểu băng chuyền), cầu thang máy tự động, máy chuyền tải, cần trục (máy nâng và nâng bằng tời), động cơ điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), máy phát điện, máy bơm nén khí, máy bơm ly tâm, máy nén khí dùng cho máy làm lạnh, máy ép, máy bơm dùng cho hệ thống sưởi nóng, máy bơm chân không, máy trộn chạy điện, máy rửa bát chạy điện, hệ thống lắp đặt dùng để rửa xe, máy có chức năng làm sạch, robot (người máy), máy khoan tay chạy điện, máy đánh bóng chạy điện, máy cắt chạy điện, cưa soi chạy điện, máy nghiền, chìa vít (máy) chạy điện, van hơi (là bộ phận của máy móc), hệ thống đỗ xe điện cơ (dùng cho các bãi đỗ xe, tự động nâng, hạ barie chắn khi có xe vào đỗ hợp lệ).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dao cạo chạy điện.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Camera, máy chiếu phim, đồng hồ đo khí, đồng hồ đo sức nóng, ẩm kế, khí cụ đo áp suất, bộ ổn nhiệt, bộ ngắt mạch điện, tụ điện, bộ nối điện, bộ nắn dòng, bảng phân phối điện, bộ đổi điện, rơ-le, bộ ghép quang, điện trở biến đổi, máy con ve chạy điện, điện trở, bộ nguồn điện có vỏ bảo vệ, ắc qui có thể sạc lại, bộ ắc quy, pin mặt trời, máy tăng âm (ampli), máy truyền fax, thiết bị chụp ảnh từ xa, thiết bị radar, bộ radio, bộ điện thoại vô tuyến, bộ tạo sóng điều khiển bằng điện thế, bộ nhận tín hiệu, bộ điện thoại, máy thu hình, tranzito, bộ phát tín hiệu (thông tin viễn thông), hệ thống ngắt mạch bằng rơ-le dùng cho telephone, hệ thống mạch điều khiển thu phát tin tự động cho telephone, bộ thu nhận tín hiệu cho vệ tinh truyền thanh trực tiếp, thiết bị âm thanh cho ô tô, bộ biến đổi cho cáp truyền hình, cáp sợi quang, cáp tải điện, bộ đếm số đa năng, bộ đo tần, bộ tạo hàm, thiết bị hiện sóng, bộ tạo sóng âm thanh, thiết bị vẽ đồ thị, bộ tạo tín hiệu, công tơ điện, ống điện tử hiện màu, ống điện tử tạo ảnh màu, ống phóng điện tử, LCD (màn hình tinh thể lỏng cho các thiết bị điện tử, ống chân không điện tử, màn hình phẳng, máy tính điện, máy ghi tiền, máy bán hàng tự động, máy bơm phân phối nhiên liệu cho các trạm tiếp nhiên liệu, thiết bị điều khiển đóng và mở cửa tự động chạy điện, máy móc và thiết bị sao chụp, phần mềm máy vi tính (ghi sẵn), máy vi tính, bộ xử lý dữ liệu dưới dạng chữ, thiết bị đầu cuối thông tin lưu động dùng cho cá nhân, dụng cụ trò chơi video (sử dụng với máy thu hình), dụng cụ của các trò chơi điện tử chỉ sử dụng với máy thu hình lưu động, bộ đọc thanh mã số, bộ biến hoàn điệu, chương trình máy tính (ghi sẵn), thiết bị đầu cuối kiểm tra thẻ tín dụng, đĩa mềm, đĩa cứng, băng từ, màn hình, các đồ thị dùng cho máy tính, các âm thanh dùng cho máy tính, máy in sử dụng cùng máy tính, mạch tích hợp, thiết bị bán dẫn và các bộ phận cấu thành của nó, mảnh silic, mạch ghép tích hợp, đĩa compact (ghi hoặc không ghi sẵn), băng ghi âm (ghi sẵn hoặc băng trắng), băng ghi hình (ghi sẵn hoặc băng trắng), đĩa CD-ROM, máy ghi băng video có ống kính kèm theo, máy thu băng video đi liền với máy thu hình (TVCR), ổ đĩa CD-ROM, đầu đọc đĩa compact, đầu đọc đĩa laser, đầu đọc đĩa CD-I, máy ghi âm, đầu đọc đĩa hình, thiết bị thu/tái tạo âm thanh, máy ghi băng video, tai nghe, máy thu băng casette, micro, loa, bộ điều hưởng, bộ hiệu chỉnh (equalizer), hộp bộ băng video theo yêu cầu (VOD), bộ điều khiển logic có thể đặt chương trình, hệ thống điều khiển giao thông điện tử, chuông báo cháy, trò chơi chỉ dùng với máy thu hình, máy hút bụi, các bộ phận và/hoặc các bộ phận cấu thành và đồ gá lắp cho tất cả các loại hàng hoá nói trên; công tắc điện, bộ đóng ngắ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nồi hơi ống ga, thiết bị sưởi nóng không khí, bếp điện (thiết bị sưởi nóng), thiết bị thu năng lượng mặt trời để sưởi nóng, thiết bị điều hoà không khí, máy làm lạnh, tủ lạnh, tủ trưng bày làm lạnh, quạt điện, thiết bị thông gió điện, hệ thống điều hoà không khí lắp đặt cho các toà nhà, máy điều hoà không khí cho xe cộ, thiết bị nướng bánh mì, bình đun nước nóng, bếp lò có lò nướng, bếp điện, bếp ga, bình pha cà phê điện, chảo rán sâu lòng chạy điện, máy sấy tóc, ấm đun nước điện, lò điện sóng ngắn dùng để nấu nướng, lò nướng bánh mì chạy điện, nồi cơm điện, thiết bị sấy quần áo, các máy móc và thiết bị làm trong lành không khí, máy hút ẩm, máy giữ độ ẩm cho không khí, thiết bị lọc nước, tủ đá, đèn lồng chạy bằng năng lượng mặt trời, các bộ phận và/hoặc bộ phận cấu thành và các đồ gá lắp dùng cho tất cả các loại hàng hoá nói trên; chấn lưu điện tử dùng cho đèn gas chạy ắc qui.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn phím điện tử dùng cho đàn, bàn phím giao điện được mã hoá bằng số dùng cho dụng cụ âm nhạc, đàn ghi ta điện tử, đàn oóc điện tử, đàn piano số, các bộ phận và/hoặc các bộ phận cấu thành và các đồ gá lắp cho tất cả các loại hàng hoá nói trên.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LG CORP.

128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea (VI) LG ELECTRONICS INC.(KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LG".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.02
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 23/07/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  14. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  15. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  17. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-23009 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 15 (nhạc cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LG?
Chủ đơn là LG CORP., địa chỉ 128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea (VI) LG ELECTRONICS INC.(KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/05/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/05/2005.
Phần nào của nhãn hiệu LG không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LG". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ