Nhãn hiệu RONG

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1994-18735
Ngày nộp đơn
24/06/1994
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0016371-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RONG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1994-18735 ngày 24/06/1994, chủ đơn là EVER FORTUNE INDUSTRIAL CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/05/1995.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RONG
Số đơn
VN-4-1994-18735
Ngày nộp đơn
24/06/1994
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1994-18735
Số văn bằng bảo hộ
4-0016371-000
Ngày cấp văn bằng
10/04/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/06/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống cứng bằng kim loại; các thiết bị bằng kim loại cho xây dựng.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy xây dựng; máy trộn nhựa đường; xe ủi đất, tời, máy nén khí máy trộn bê tông, máy nghiền, máy cắt, cần cẩu; xe vận chuyển đất; cầu thang tự động; máy xúc; thang máy; máy san đất, máy làm đường; xe lu máy hàn điện; máy móc của thợ mộc; máy nâng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều hoà không khí; dụng cụ điều hoà không khí; thiết bị điều hoà không khí; dụng cụ làm lạnh không khí, thiết bị khử mùi không khí; thiết bị sấy khô không khí; thiết bị làm sạch không khí; trang bị dùng cho tắm; trang bị cho tắm nóng; thiết bị dùng để tắm; tấm ngăn trong nhà tắm, thiết bị ống thải trong nhà tắm, bồn tắm, bồn tắm ngồi; đèn trần, thiết bị và phương tiện làm lạnh; phương tiện và máy làm lạnh; quạt điều hoà không khí; thiết bị trong phòng tắm; đèn huỳnh quang, đèn điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ôtô và môtô và các bộ phận của chúng: thân xe; toa xe đựng hành lý của xe du lịch; xe hòm; xe môtô, xe điện; xích dùng cho xe; khung xe, xy lanh xe; bộ khởi động điện của xe cộ; lốp, trục xe cộ; bộ giảm xóc xe cộ; nắp đậy cho bộ bơm dầu, xe chở hành lý; khớp trục xe cộ; quạt làm lạnh cho động cơ xe cộ; bảng tín hiệu đèn chỉ thị, cửa xe; vỏ bọc động cơ, còi xe cộ; xăm cho lốp xe, bộ tiêu âm cho xe cộ; lò xo giảm xóc, bộ khởi động cho xe cộ; bánh lái; đệm giảm va và kính chắn gió.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng: đá nhân tạo, xi măng amian; nhựa đường, tay vịn (không bằng kim loại), atphan để lợp mái, sản phẩm atphan cho xây dựng; gạch lát, gạch; kính dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng phi kim loại; công trình xây dựng phi kim loại; đá dùng để xây dựng; gỗ xẻ dùng cho xây dựng; thùng chìm cho việc xây dựng ngầm dưới nước; xi măng, vật liệu chịu lửa bọc xi măng; cột xi măng; tấm đúc bằng xi măng, đá (lát); hắc ín; bê tông; khung cửa ra vào (phi kim loại) cửa ra vào phi kim loại, tấm penen cửa ra vào và ống tiêu nước, vật liệu phủ nhà cửa phi kim loại, phớt tẩm atphan dùng cho xây dựng; gạch lát nền phi kim loại, đá granit; vật liệu chịu lửa; vôi, tấm ngăn phi kim loại dùng cho xây dựng, đá nghiền, đá cẩm thạch; tôn lợp hình lượn sóng; kính bảo vệ; cát; cát và đá dùng cho xây dựng; tượng bằng đá, bằng bê tông và bằng cẩm thạch, gỗ dán, ống dẫn nước và khung cửa sổ phi kim loại, kính cửa sổ dùng cho xây dựng toà nhà hai hoặc nhiều tầng, cửa kính màu khảm tranh, gỗ xẻ lát sàn nhà; tấm gỗ ép từ vỏ bào.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo và kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; giám định thị trường, đại lý nhập và xuất khẩu, quảng cáo trên chương trình truyền hình; bảng theo dõi giá cả chứng khoán, quảng cáo (tuyên truyền) cho các đối tượng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo hiểm và tài chính: cho thuê bất động sản; đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản; môi giới bất động sản, các đại lý cung cấp nhà cửa; quản lý các căn hộ và nhà cửa; cho thuê các căn hộ, cho thuê các căn hộ có hợp đồng, quản lý tài chính, phân tích tình hình tài chính, dịch vụ ngân hàng; dịch vụ môi giới, đầu tư cơ bản; môi giới bảo hiểm; bảo hiểm nhân thọ.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng và các việc về xây dựng: xây dựng nhà cửa; thanh tra xây dựng, thanh tra về kết cấu nhà; phá dỡ nhà cửa; cho thuê các thiết bị xây dựng; xây dựng nhà máy; trang trí nội thất; quét vôi bên trong và bên ngoài; hoàn thiện công trình; xây dựng bằng gạch và đá; xây gạch; thông tin về xây dựng, lắp đặt và sửa chữa các thiết bị điều hoà không khí; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các máy móc phục vụ cho xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thang máy; chống nóng và chống tiếng ồn cho các toà nhà; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị chống trộm; sửa chữa và bảo dưỡng ôtô.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý vật liệu: làm mát không khí; xử lý rác và chất thải; làm sạch nước.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục và giải trí, sân chơi, giáo dục ở trường học, cho thuê phim; cho thuê máy chiếu phim và các phụ kiện của nó; các xưởng phim; đặt chương trình cho các cầu truyền hình; chiếu phim, cho thuê phông màn và khung phông dùng để chiếu phim.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ và các hoạt động khác: cung cấp các trang thiết bị cho nhà trọ, quán cà phê, chuẩn bị các bữa cơm, cung cấp các phương tiện thuận lợi, quản lý khách sạn, sắp xếp chỗ ở trong khách sạn; quán giải khát; các tiệm ăn, nhà trọ; các dịch vụ cung cấp rượu cốc tai; thăm dò địa chất; nghiên cứu địa chất, khảo sát địa chất; các bản vẽ kỹ thuật; các bản vẽ xây dựng, vệ sĩ, các địch vụ cung cấp người gác đêm, tư vấn về bảo đảm an toàn, các dịch vụ về các đại lý xe hơi; thiêu huỷ và quản lý rác và chất thải; dự án xây dựng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EVER FORTUNE INDUSTRIAL CO., LTD.

12F NO.2-3, WU CHUAN RD., TAICHUNG, TAIWAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.10

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/05/1995. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RONG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1994-18735 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu RONG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RONG?
Chủ đơn là EVER FORTUNE INDUSTRIAL CO., LTD., địa chỉ 12F NO.2-3, WU CHUAN RD., TAICHUNG, TAIWAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RONG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/06/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/06/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RONG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ