Nhãn hiệu VIRGIN

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1993-12160
Ngày nộp đơn
20/03/1993
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 25 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0010201-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIRGIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1993-12160 ngày 20/03/1993, chủ đơn là VIRGIN ENTERPRISES LIMITED. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/04/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIRGIN
Số đơn
VN-4-1993-12160
Ngày nộp đơn
20/03/1993
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1993-12160
Số văn bằng bảo hộ
4-0010201-000
Ngày cấp văn bằng
16/12/1993
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/03/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ để ghi và tái tạo âm thanh và hình ảnh; thiết bị và dụng cụ radio và ti vi cả hai dùng để thu và truyền; anten; các bộ phận và linh kiện của các sản phẩm kể trên xếp trong nhóm khác; băng từ dùng để ghi âm thanh hoặc ghi hình; casttes và hộp băng được dùng với các sản phẩm trên; đĩa video; các thiết bị video; vật ghi âm; vật ghi video; đĩa compact; bản ghi hoặc băng ở dạng đĩa; dạng băng hoặc dây dẫn; giá và hộp đựng bản ghi hoặc băng; phim điện ảnh và phim nhiếp ảnh, tất cả được làm để trưng bày; ảnh phim đèn chiếu; máy in ảnh chụp; máy tính, trò chơi video và trò chơi điện tử và thiết bị tiêu khiển được xếp ở nhóm này, các bộ phận và linh kiện của chúng; máy vi tính, phần mềm của máy vi tính, trò chơi vi tính, các bộ phận và linh kiện của chúng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhạc phẩm in, ảnh chụp toàn cảnh, ảnh chụp, ảnh chụp nhân bản, bưu thiếp, vật liệu in ấn, ấn phẩm, sách, tạp chí (công báo); bìa các tông, vật dụng bằng các tông, giấy và vật dụng bằng giấy, thiếp chúc mừng, bưu ảnh, vật dụng để viết, văn phòng phẩm, giấy ghi chú, bài lá, sổ nhật ký, sổ địa chỉ, sổ bỏ túi, lịch, vở viết, đồ dùng cho văn phòng dùng cho cá nhân.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ complê, tất dài; quần áo lót, áo sơ mi, áo may ô, áo vệ sinh ngắn tay, áo choàng, áo lót, quần âu, váy ngắn, quần áo lễ phục, áo jacket, áo choàng để bảo vệ quần áo (không phải là loại bảo vệ tránh tai nạn hoặc thương tích), áo gilê, quần nịt vệ sinh, quần áo dệt, quần áo được làm từ hàng dệt, khăn quàng, mũ nón, áo dài, áo choàng tắm, quần áo thể thao, quần áo mặc nhà, bộ quần áo mặc để lái xe, quần áo ngoài, quần áo ngủ, tạp dề, tất ngắn, thắt lưng, mũ vải, găng tay, quần áo bó, quần jean, khăn quàng cổ, quần áo bơi, giầy dép và đồ đi chân, tất cả là quần áo.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các dịch vụ trong nhóm này bao gồm các dịch vụ liên quan tới câu lạc bộ, hộp đêm, quán rượu, khách sạn, nơi hội họp, đăng ký chỗ ở khách sạn, quản lý khách sạn và nơi hội họp, nhà hàng, quán ăn, nơi công cộng, quán cà phê, quán giải khát và nơi ăn công cộng; cung cấp thực phẩm, triển lãm, cho thuê máy bán hàng tự động, dịch vụ lập chương trình vi tính và thiết kế tạo dáng, dịch vụ nghệ thuật và kiểu dáng, chụp ảnh và làm slide, dịch vụ sắp chữ và in ấn; bố trí, chuẩn bị và cung cấp các phương tiện cho hội nghị, triển lãm qui mô lớn và nhỏ và các dịch vụ liên quan; cửa hàng, quầy hàng, bách hóa và bán lẻ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VIRGIN ENTERPRISES LIMITED

THE BATTLESHIP BUILDING, 179 HARROW ROAD, W26NB LONDON, UNITED KINGDOM (VI) VIRGIN ENTERPRISES LTD(GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 13/04/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIRGIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1993-12160 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VIRGIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIRGIN?
Chủ đơn là VIRGIN ENTERPRISES LIMITED, địa chỉ THE BATTLESHIP BUILDING, 179 HARROW ROAD, W26NB LONDON, UNITED KINGDOM (VI) VIRGIN ENTERPRISES LTD(GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIRGIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/03/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/03/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIRGIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ