Nhãn hiệu GS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1991-03489
Ngày nộp đơn
28/02/1991
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0003255-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1991-03489 ngày 28/02/1991, chủ đơn là GOLDSTAR CO., LTD.(KR). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/03/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GS
Số đơn
VN-4-1991-03489
Ngày nộp đơn
28/02/1991
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1991-03489
Số văn bằng bảo hộ
4-0003255-000
Ngày cấp văn bằng
23/08/1991
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2001 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nâng, thang máy, máy giặt, bơm điện, máy trộn, máy phối liệu, máy ép, máy rửa bát đĩa, động cơ (trừ động cơ cho các phương tiện giao thông đường bộ), máy phun, nồi hơi, robot, máy đùn, máy tiện, máy xay, máy khoan, xe ủi, cần cẩu, băng tải, máy ấp trứng, máy gặt đập liên hợp, máy kéo nông nghiệp, máy phân loại, máy làm ren, máy rải nhựa đường, máy gieo trồng, thiết bị và dụng cụ đánh cá, thiết bị trao đổi nhiệt, máy xe chỉ, khung xe chỉ, máy bện dây, máy ép cơ khí, máy ép thủy lực, máy xới, cày, máy cuốn chỉ, máy làm giấy, máy nén khí, máy dệt, máy đúc khuôn, máy công cụ chạy điện, máy công cụ chạy bằng khí nén, thiết bị khí nén.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy thu hình, máy thu thanh, đầu video, máy quay video, máy ghi âm, bộ khuếch đại, bộ chọn sóng, đầu câm băng catset, bộ cân bằng âm thanh, máy thu, máy quay đĩa, loa, tai nghe chụp đầu, đầu videocatset có máy quay, máy thu hình có đầu videocatset, máy vi tính, tecminal CRT, mônitơ, máy in điện tử, máy chữ điện tử, đàn oocgan điện tử, máy sao điện tử, máy tính điện tử, máy tính tiền điện tử, máy bán hàng, tecminal thông minh, bộ xử lý từ điện tử, máy quay đĩa kỹ thuật số, máy đèn chiếu - TV, vi mạch, máy vi xử lý, mặt nạ, tranzito, máy phát hình bằng videocatset, máy phát hình bằng đĩa, máy quay đĩa video, máy quay đĩa compact, kính hiển vi điện tử, tụ điện, băng videocatset, đĩa mềm, đĩa cứng, băng âm thanh kỹ thuật số, đĩa quang, băng catset, âm thanh, đĩa compact, băng từ, đĩa quang-từ, băng dùng cho máy in, thẻ bằng vi mạch, thẻ từ, rađa, máy tìm cá màu, máy dò độ sâu, tần kế, máy hiện sóng, máy đo đa năng kỹ thuật số, thiết bị hoa tiêu, máy dồn tiếng, hệ thống máy hoạt động bằng phiếu lỗ, thiết bị sao chụp và in, hệ thống báo cháy, hệ thống tín hiệu giao thông, hệ thống dừng tàu hỏa tự động, hệ thống điều khiển đầu xe, thiết bị đóng mở cửa tự động, máy điện thoại, hệ thống điện thoại nội bộ, máy điện thoại đĩa số, máy điện thoại nút bấm, thiết bị truyền âm tần, máy liên lạc xách tay, máy in từ xa, thiết bị đo từ xa và điều khiển từ xa, hệ thống xây dựng điều khiển tự động, pin mặt trời, bộ điều khiển đĩa flopi, bộ điều khiển đĩa cứng, bộ điều khiển đĩa quang, thiết bị tổng đài điện thoại, điot, IC chụp màng, bộ điều chỉnh lưu điều khiển bằng silicon, triac, hệ thống máy tính đồ thị, thiết bị đầu vào của máy tính, hệ thống mang chữ, hệ thống phục vụ dữ liệu, hệ thống nối kỹ thuật số, hệ thống chuyển mạch nhánh tự động điện tử riêng, hệ thống chuyển mạch tập trung, cửa dữ liệu, thiết bị nhớ của máy tính, cáp điện, cáp sợi quang học, hộp nối, hộp đầu dây, hộp măng xông cáp, thiết bị mang cáp, vật liệu điện, ống cách điện, cao su cách điện, vật liệu cách điện, khí kế, nhiệt kế, bộ điều khiển theo chương trình, bộ điều khiển sự cháy, van tĩnh nhiệt, biến thế, thiết bị chuyển mạch, bảng phân phối điện, cầu chì, rơ-le, công tắc và thiết bị đóng mạch bằng từ, thiết bị ngắt mạch, công tắc bấm, thiết bị ngắt mạch, thiết bị ngắt mạch chạm đất, bộ biến đổi điện năng, bộ chỉnh lưu, công tơ điện, mạch in, IC hybrid, hệ thống thông tin bằng sợi quang, điện thoại vô tuyến, thiết bị chỉ nhận tín hiệu vệ tinh, hệ thống mang cáp đồng trục, hệ thống mang PCM, thiết bị mang cáp trần, thiết bị điện báo âm tần, thiết bị radio băng từ VHF, thiết bị radio băng UHF, radio băng sóng cực ngắn, bảng mạch in, thiết bị mang dây tải điện, hệ thống điện báo TDM, thiết bị chọn kên

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tủ lạnh, công tơ điện, quạt điện, tủ đá, máy làm kem, máy điều hòa không khí, giàn đá dùng điện, máy thông gió dùng điện, máy giữ độ ẩm không khí, máy khử độ ẩm không khí, máy hút bụi chân không dùng điện, lò nướng bánh dùng điện, lò sưởi, lò sấy, lò sử dụng sóng cực ngắn, bếp điện từ, bếp gas, nồi cơm điện, ấm đun cà phê dùng điện, máy sấy tóc dùng điện, dao cạo râu dùng điện, máy làm sạch không khí, hệ thống điều hòa không khí cho xe ô tô, bình đựng khí, bếp dầu.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GOLDSTAR CO., LTD.(KR)

20, Yoido-dong, Yongdungpo-gu, Seoul, Korea 02/05/1996 (VI) LG ELECTRONICS INC.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GS".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.09.07
  • Hình và khối hình học 26.04.16

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 07/03/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1991-03489 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu GS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GS?
Chủ đơn là GOLDSTAR CO., LTD.(KR), địa chỉ 20, Yoido-dong, Yongdungpo-gu, Seoul, Korea 02/05/1996 (VI) LG ELECTRONICS INC.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/1991. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2001.
Phần nào của nhãn hiệu GS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GS". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ