Nhãn hiệu V vinataba được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1990-01777 ngày 24/02/1990, chủ đơn là Liên Hiệp Thuốc Lá Việt Nam(VN). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 46 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/03/2025.
Thông tin đơn đăng ký
Tên nhãn hiệu
V vinataba
Số đơn
VN-4-1990-01777
Ngày nộp đơn
24/02/1990
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1990-01777
Số văn bằng bảo hộ
4-0001493-000
Ngày cấp văn bằng
19/05/1990
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/02/2000
10 năm kể từ ngày nộp đơn
Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
1 nhóm:
Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.
Đặc điểm mẫu nhãn hiệu
Phân loại hình theo Thoả ước Vienna
Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên
và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương24.01.10
Kiểu chữ viết, chữ số27.05.25
Màu sắc29.01.13
Diễn biến xử lý đơn
46 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ
01/01/1980 đến
26/03/2025.
Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp
Công bố đơn
Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.
Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
Nộp đơn
Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.
263-Quyết định cấp VBBH
Cấp văn bằng
Công bố B
Công bố đơn
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
Biên lai điện tử
Phí, lệ phí
Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4129-BLDT LX
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
Biên lai điện tử
Phí, lệ phí
Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.
4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH
Thủ tục khác
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
Biên lai điện tử
Phí, lệ phí
Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.
Tình trạng "Đã cấp văn bằng bảo hộ" nghĩa là gì?
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi
Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu
âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu V vinataba hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1990-01777 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu V vinataba đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu V vinataba?
Chủ đơn là Liên Hiệp Thuốc Lá Việt Nam(VN), địa chỉ 152 Trần Phú, quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh. 17/08/1999 (VI) Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu V vinataba được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/02/1990. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/02/2000.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với V vinataba hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.
Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.