Nhãn hiệu PAUL VENSAN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
983254
Ngày nộp đơn
26/06/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PAUL VENSAN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 983254 ngày 26/06/2008, chủ đơn là Obshchestvo s ogranichennoy otvetstvennostyu "BSC GROUP". Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Sergey A. Zuykov, Victoriya Yu. Makarova đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PAUL VENSAN
Số đơn
983254
Ngày nộp đơn
26/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Abrasives; amber (perfumery); scale removing preparations for household use; antistatic products for household use; breath freshening sprays; canned pressurized air for cleaning and dusting purposes; shaving stones (antiseptics); polishing stone; abrasive papers; emery paper; polishing paper; petroleum jelly for cosmetic use; cotton wool for cosmetic use; cotton sticks for cosmetic use; aromatics (essential oils); flavorings for cakes (essential oils); flavorings for beverages (essential oils); sachets for perfuming linen; scented water; Javelle water; lavender water; eaux de toilette; laundry wax; parquet floor wax; non-slipping wax for floors; mustache wax; tailors' wax; polish for furniture and flooring; shoemakers' wax; heliotropine; dental bleaching gels; geraniol; make-up; deodorants for personal use (perfumery); scented wood; perfumes; non-slipping liquids for floors; windshield cleaning liquids; greases for cosmetic use; volcanic ash for cleaning; perfumery products; decorative transfers for cosmetic use; ionone (perfumery); smoothing stones; eyebrow pencils; pencils for cosmetic use; abrasive silicon carbide; carbides of metal (abrasives); alum (stones) (antiseptics); tripoli stone for polishing; adhesives for affixing false eyelashes; adhesives for affixing false hair; quillaia bark for washing; corundum (abrasive); laundry blueing; beard dyes; colorants for toilet purposes; cosmetic dyes; laundry starch; cosmetic creams; skin whitening cream; creams for leather; polishing rouge; incense; hair sprays; nail polish (varnish); after-shave lotions; hair lotions; lotions for cosmetic use; beauty masks; oils for perfumes and scents; oils for cosmetic use; oils for toilet purposes; essential oils; essential oils of cedarwood; essential oils of lemon; oils for cleaning purposes; bergamot oil; gaultheria oil; jasmine oil; lavender oil; almond oil; rose oil; oil of turpentine (degreasing product); adhesives for cosmetic use; whiting; cleaning chalk; almond milk for cosmetic use; cleansing milk for toilet purposes; musk (perfumery); soaps; disinfectant soaps; deodorant soaps; shaving soap; soap for brightening textile; cakes of toilet soap; medicinal soaps; antiperspirant soap; soaps for foot perspiration; almond soap; mint for perfumery; cosmetic kits; emery; false nails; eau de Cologne; bases for flower perfumes; incense sticks; polishing wax; pastes for razor strops; dentifrices; pumice stone; hydrogen peroxide for cosmetic use; abrasive cloth; glass cloth; lipstick; pomades for cosmetic use; shaving products; cosmetic preparations for baths; toiletries; hair waving preparations; laundry soaking preparations; grinding products; smoothing products [starching]; leather bleaching products; denture polishes; polishing preparations; mouth care products not for medical use; cosmetic preparations for slimming; starch glaze for laundry purposes; fabric softeners for laundry use; laundry bleach; dry-cleaning products; make-up removing products; color stripping products; varnish-removing products; floor wax removers (scouring preparations); anti-rust products for rust removal; nail care products; cleaning products; preparations for cleaning dentures; wallpaper cleaning products; preparations for unblocking drain pipes; color-brightening chemicals for household purposes (laundry); make-up powder; diamantine (abrasive); scouring solutions; false eyelashes; tissues impregnated with cosmetic lotions; safrol; turpentine (degreasing product); potpourris [fragrances]; bleaching soda; washing soda, for cleaning; bath salts not for medical use; bleaching salts; preservatives for leather (polishes); fumigation products (perfumes); volatile alkali (ammonia) used as detergent; astringents for cosmetic use; eyebrow cosmetics; stain removers; make-up products; sun care products (cosmetic sun-tanning preparations); hair colorants; neutralizers for permanent waving; preparations to make the leaves of plants shiny; cosmetics for eyelashes; depilatories; cosmetic products for skin care; polish for footwear; cosmetics; cosmetics for animals; mascara; detergents other than for use in manufacturing operations and those for medical use; degreasers other than for use in manufacturing processes; bleaching preparations [decolorants] for cosmetic use; antiperspirants (toiletries); talcum powder for toiletry use; terpenes; cloths impregnated with a detergent for cleaning; shampoos; shampoos for pets; sandpaper; soda lye; extracts of flowers (perfumery); ethereal essences; badian essence; mint essence.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Obshchestvo s ogranichennoy otvetstvennostyu "BSC GROUP"

office 401, korpus 474,, Severnaya promzona,, Vidnoe, Leninskiy rayon, RU-142700 Moskovskaya oblast (RU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Sergey A. Zuykov, Victoriya Yu. Makarova

Attn: Sergey A. ZuykovP. O. Box 165RU-129110 Moscow (RU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Chữ viết không thuộc hệ La-tinh 28.05.00

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  2. Subsequent designation, CN, DZ, EG, EM, ID, IR, MA, MN, MX, RS, TM, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AZ, BG, BY, KZ, PL, UA

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PAUL VENSAN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 983254 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PAUL VENSAN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PAUL VENSAN?
Chủ đơn là Obshchestvo s ogranichennoy otvetstvennostyu "BSC GROUP", địa chỉ office 401, korpus 474,, Severnaya promzona,, Vidnoe, Leninskiy rayon, RU-142700 Moskovskaya oblast (RU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PAUL VENSAN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PAUL VENSAN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ