Nhãn hiệu TRILLIANT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
977747
Ngày nộp đơn
13/05/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TRILLIANT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 977747 ngày 13/05/2008, chủ đơn là Trilliant Networks Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Moser Taboada (Raymond R. Moser, Jr.; Leonard Linardakis; Eileen Hansen; Charles Guarino) đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TRILLIANT
Số đơn
977747
Ngày nộp đơn
13/05/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/05/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer hardware and software operating systems incorporating advanced metering infrastructure, including metering, monitoring and control devices with integrated communications technology; computer hardware and software communications networking systems consisting of computer hardware and software, wireless communications, metering devices and other monitoring and control devices such as HVAC thermostats, energy display devices and load control switches, for use in the energy and utility fields, including electric, water, gas, solar, coal, thermal and nuclear energy for monitoring and transmitting usage data, monitoring and controlling energy appliances and providing information to consumers and system operators; advanced meter communications devices, namely, transmitters, receivers and antennas used to collect, store and process consumption data and other information in the energy and utility fields, including electric, water, gas, solar, coal, thermal and nuclear energy; electrical, gas and water meter communications systems, namely, computer hardware and computer software for use in database management, creating web pages, customizing meter communications processes to allow users to read and send information to meters and other devices, support multiple web browsers, run other computer software programs, send and receive automatic electronic mail notifications, create meter data reports and create custom meter drivers; data processing computer software designed to leverage data created through the above mentioned communications solutions; business process support software for data processing, customer billing, system operations management, and customer service.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Maintenance and repair of computer hardware devices for the collection, storage and transmission of data in the energy fields, including electric, water, gas, coal, thermal and nuclear energy, and consultation services regarding all of the foregoing; installation of computer systems for the collection, storage and transmission of data in the energy and utility fields, including electric, water, gas, coal, thermal and nuclear energy, and for the hosting of software that allows energy consumers, including public utility customers, to view and monitor energy consumption; installation of computer and communications systems, and hardware for metering infrastructure, monitoring, communications, data management, and control; services for energy utilities and other energy providers, namely, communications network, meters and computer system installation.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Maintenance, repair and development of software for the collection, storage and transmission of data in the energy and utility fields, including electric, water, gas, coal, thermal and nuclear energy, and consultation services regarding all of the foregoing; application service provider (ASP) services, namely, hosting software that allows energy consumers, including public utility customers, to view and monitor energy consumption; design, development and, management of computer systems for the collection, storage and transmission of data in the energy and utility fields, including electric, water, gas, coal, thermal and nuclear energy, and for the hosting of software that allows energy consumers, including public utility customers, to view and monitor energy consumption; development and management of computer and communications systems, hardware, and software for metering infrastructure, monitoring, communications, data management, and control; services for energy utilities and other energy providers, namely, computer, software and communications system design and management; energy utility meter reading services.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Trilliant Networks Inc.

401 Harrison Oaks Blvd - Suite 300, Cary NC 27513 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Moser Taboada (Raymond R. Moser, Jr.; Leonard Linardakis; Eileen Hansen; Charles Guarino)

1030 Broad Street - Suite 203Shrewsbury NJ 07702 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  2. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration, SG

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, SG, TH, VN

    Thủ tục khác
  6. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, US

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AU, CN, EM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TRILLIANT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 977747 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TRILLIANT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TRILLIANT?
Chủ đơn là Trilliant Networks Inc., địa chỉ 401 Harrison Oaks Blvd - Suite 300, Cary NC 27513 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TRILLIANT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/05/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/05/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TRILLIANT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ