Nhãn hiệu ISE

Từ chối
Số đơn
967403
Ngày nộp đơn
20/09/2007
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ISE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 967403 ngày 20/09/2007, chủ đơn là ISTANBUL MENKUL KIYMETLER BORSASI. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do AKALIN MARKA VE PATENT HIZMETLERI LIMITED SIRKETI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ISE
Số đơn
967403
Ngày nộp đơn
20/09/2007
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Devices and computer hardware for processing and/or transmitting data; computer software.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Printed documents; printed publications, newspapers, magazines, books, guidebooks, calendars, posters, pictures, placards, panelboards, stickers; any informative and instructive publication relating to the services rendered by the stock exchange.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

All information, prices, statistical information within the scope of the stock exchange services along with any other calculation relating to the economical and financial data, recording and saving the same in the database, collection, arrangement and systematization of such information; computer aided processing of any information relating to the stock exchange; information and research for trading activities; collection of trading information; services of trade value assessment; information and consultancy services for the foregoing services; price analysis services; economic forecast services; distribution of price information.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Banking services; financial management services; financial analysis services; financial sponsorship services; information services for financial matters; financial consultancy services; underwriting business; stock exchange services; electronic stock exchange services; clearing and safe custody services; intermediation services for the purchase and sale of securities; services for the issue of financial products; services for portfolio management; computer aided analysis of the value of securities and index; formation, calculation and publication of the indexes for the securities traded on the stock exchange, financial information services covering statistical data, index data, clearing and safe custody data, data relating to the intermediation activities that are related with securities; computer aided financial services; organizational consultancy services relating to the foregoing services (specified in this category), computer aided services for providing financial information.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services for satellite communication; services for communication between computers; services for communication by phone; services for transmission of images and messages by the help of a computer; electronic mail services, services for fax delivery, Internet services, namely services for conveying price information, statistical data, index data, clearing and safe custody data, data relating to the intermediation activities and any other financial and economical data related with the stock exchange.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services for education; educational services, services for the publication of price information, statistical data, index data, clearing and safe custody data, data relating to the intermediation activities and any other financial and economical data related with the stock exchange, books, periodicals, magazines etc; publication of price information.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer services; services for computer programming, services for designing computer software, services for the maintenance of computer software, services for updating computer software, consultancy services in the field of computer hardware, services for formation of computer database, services for recovery of computer data, services for arrangement of computer data, services for computer system analysis, computer consultancy services, services for renting computers, services for renting computer software, services for reproducing computer programs, services for formation and installment of computer software.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ISTANBUL MENKUL KIYMETLER BORSASI

Resitpasa Mahallesi, Tuncay Artun Cad., TR-34467 EMIRGAN-ISTANBUL (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

AKALIN MARKA VE PATENT HIZMETLERI LIMITED SIRKETI

Metropol Center - Ali Riza Gurcan Cad.No:31 Kat: 3 D:13-14 MerterTR-34173 Istanbul (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AT, AZ, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DK, EE, EM, ES, FI, FR, GE, GR, HU, IR, IS, IT, KE, KG, LI, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TM, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BG, BH, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DE, DK, EE, EM, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TM, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ISE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 967403 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu ISE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ISE?
Chủ đơn là ISTANBUL MENKUL KIYMETLER BORSASI, địa chỉ Resitpasa Mahallesi, Tuncay Artun Cad., TR-34467 EMIRGAN-ISTANBUL (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ISE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ISE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ