Nhãn hiệu JALAN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
964983
Ngày nộp đơn
10/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 35 Nhóm 39 Nhóm 43

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JALAN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 964983 ngày 10/01/2008, chủ đơn là Recruit Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TACHIBANA, Tetsuo đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JALAN
Số đơn
964983
Ngày nộp đơn
10/01/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper and cardboard; stationery and study materials; printed matter; paintings and calligraphic works; photographs; photograph stands.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising and publicity services; distribution of samples; administrative services relating to sales promotion of goods and services for others; administrative processing of coupons for sales promotion of goods and services; administrative processing of cards, which accumulate points through the purchase of goods, for sales promotion of goods and services; business management analysis or business consultancy; business management; consultancy of personnel, labor management and recruiting activities of corporations; psychological testing for the selection of personnel; marketing research; providing information on commodity sales; procuring of contracts for the sale of goods; providing information about agencies that procure contracts for the sale of goods; business management of hotels; providing commercial information to consumers; employment agencies; providing information of employment agencies; auctioneering; publicity material rental; rental of advertising space on the Internet; employment agency services, namely providing employment information and consultancy for reemployment.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Railway transport; car transport; marine transport; air transport; tour conducting; tour conducting or escorting; travel agencies or liaison services (excluding those for lodging); agencies for the reservation of seats for railways, cars, vessels and airplanes; providing travel information about tourist spots and tourist facilities; providing travel information (excluding those for lodging); car rental; rental of wheelchairs; rental of bicycles.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Providing temporary accommodation; accommodation bureaux (brokering reservations for hotels and boarding houses); providing information about the provision of temporary accommodation; services for providing food and beverages; providing information about services for the provision of food and beverages; boarding for animals; preschooler and infant care at daycare centers; retirement homes; providing conference rooms; rental of meeting rooms.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Recruit Co., Ltd.

9-2, Marunouchi 1-chome,, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6639 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TACHIBANA, Tetsuo

c/o Tachibana International Patent Office,3F, YKB Ensign Building,28-4, Yotsuya 4-chome,Shinjuku-kuTokyo 160-0004 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, AU, BG, BX, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GR, HU, IE, IT, LT, LV, PL, PT, RO, SE, SG, SI, SK, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, AU, BG, BX, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GR, HU, IE, IT, LT, LV, PL, PT, RO, SE, SG, SI, SK, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JALAN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 964983 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JALAN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JALAN?
Chủ đơn là Recruit Co., Ltd., địa chỉ 9-2, Marunouchi 1-chome,, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6639 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JALAN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JALAN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ