Nhãn hiệu KAREN MILLEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
950616
Ngày nộp đơn
12/11/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 9 Nhóm 14 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KAREN MILLEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 950616 ngày 12/11/2007, chủ đơn là KarenMillen.com Limited. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Winston Taylor International LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KAREN MILLEN
Số đơn
950616
Ngày nộp đơn
12/11/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Perfumery; soaps, essential oils, cosmetics, hair lotions.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Optical apparatus, sunglasses, spectacle cases, spectacle frames, spectacle glasses, spectacles.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Jewellery, horological and chronometric instruments, watches, watch cases, watch straps, clocks, keyrings.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Retail and wholesale services of picture frames, photo frames, boxes of wood or plastic, clothing covers, decorative cushions, jewellery cases not of precious metal, statues of wood, plaster, wax or plastic, cosmetic mirrors, figurines, wall plaques, baskets not of metal, clothes hooks not of metal, curtain hooks, curtain rails, curtain rings, curtain rods, curtain rollers, hampers, mirror tiles, picture stands, caps for bottles (non metallic), hat pegs (non metallic), clothes-pegs, packaging containers of plastic, clothes covers, decorative bead curtains, drinking straws, mobiles (decorative objects), trays, curtains used as interior blinds, picnic baskets, stuffed animals, armchairs, sleeping bags for camping, bed fittings not of metal, bedding except linen, bedsteads of wood, benches, bins not of metal, bins of wood or plastic, slatted indoor blinds, book rests, bottle casings of wood, bottle racks, picture frame brackets, bread baskets, index cabinets, medicine cabinets, cases of wood or plastic, bottle casings of wood, chairs, chests for toys, chests not of metal, chests of drawers, closets, coat stands, costume stands, cots, counters, covers for clothing, covers, cradles, crates, cupboards, cushions, deck chairs, desks, fixed dispensers not of metal, display stands, divans, door fittings not of metal, door handles not of metal, doors for furniture, dressing tables, easy chairs, embroidery frames, non electric fans for personal use, filing cabinets, bed fittings not of metal, door fittings not of metal, furniture fittings not of metal, window fittings not of metal, flower stands, footstools, furniture, furniture shelves, mirrors, hat stands, high chairs for babies, hoses, house numbers not of metal non luminous, kennels for household pets, keyboards for hanging keys, ladders of wood or plastic, letter boxes not of metal or masonry, magazine racks, mattresses, newspaper display stands, pillows, plate racks, poles not of metal, non mechanical reels not of metal for flexible hoses, seats, settees, shelves for storage, sideboards, sofas, table tops, tables of metal, tent pegs not of metal, tiles, fixed towel dispensers not of metal, typing desks, umbrella stands, banners, bath linen except clothing, bed blankets, bed clothes, bed covers, bed covers of paper, bed linen, bedspreads, blankets, coasters, coverings of textile, coverings of plastic for furniture, covers for cushions, curtain holders of textile materials, curtains of textile or plastic, covers for cushions, door curtains, eiderdowns, embroidery, fabrics for textile use, face towels of textile, flannel, household linen, place mats not of paper, mattress covers, mitts, napkins of cloth for removing make up, pillow cases, quilts, rugs, serviettes of textile, sheets, shower curtains of textile or plastic, table linen not of paper, tablecloths not of paper, tablemats not of paper, towels of textile, ticks, woollen cloth, woollen fabric via mail order catalogues or over the internet, by telephone or through stores; information and advice in relation to retail services relating to the aforesaid goods; business management consultancy including giving assistance and advice in the establishment of retail stores in the field of the aforesaid goods.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KarenMillen.com Limited

49-51 Dale Street, Manchester M1 2HF (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Winston Taylor International LLP

5 New Street SquareLondon EC4A 3TW (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Removal of restriction of the holder’s right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Renewal, CN, MA, VN

    Thủ tục khác
  7. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Subsequent designation, AM, MA, OM, SY, VN

    Thủ tục khác
  12. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change of ownership

    Thủ tục khác
  14. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  15. International Registration, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KAREN MILLEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 950616 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KAREN MILLEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KAREN MILLEN?
Chủ đơn là KarenMillen.com Limited, địa chỉ 49-51 Dale Street, Manchester M1 2HF (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KAREN MILLEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/11/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KAREN MILLEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ