Nhãn hiệu CAMPINA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
934694
Ngày nộp đơn
11/01/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CAMPINA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 934694 ngày 11/01/2007, chủ đơn là FrieslandCampina Nederland B.V.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HGF B.V. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/06/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CAMPINA
Số đơn
934694
Ngày nộp đơn
11/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, fish, poultry and game; meat extracts; soups; potato products included in this class; eggs; dairy products; dairy based beverages, including breakfast beverages, dairy being the main component; dairy products for dietetic purposes (not for medical use); dairy based spreads for sandwiches; milk and milk products; fermented milk products; preserved milk products; milk powder; condensed milk; buttermilk; yoghurt and yoghurt products; cottage cheese, soft white cheese; cheese and cheese products; cream, whipped cream; sour cream; coffe cream; vegetable substitutes for whipped cream and coffee cream; edible oils and fats; butter, butter oil (butter ghee); desserts included in this class; liquid desserts with a milk base (called "vla"); dairy based meat substitutes; aforementioned dairy products natural and flavoured with fruit, fruit juices, flavourings, nuts, seeds, tea, herbs, mustard, pepper, coffee and/or cocoa; ready-to-eat-meals, semi-prepared meals, breakfast beverages and dairy snacks included in this class.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, coffee based beverages, instant coffee, coffee substitutes; non-alcoholic breakfast beverages based on coffee, tea and/or cocoa; tea, herb tea, beverages based on tea or herb tea, beverages based on cocoa, chocolate milk; chocolate beverages in powder form; rice, rice pudding; milk based oatmeal, porridge, semolina products; tapioca, sago, flour and cereals; pasta; bread; ice cream, yoghurt ice, sorbets and preparations for making sorbets; honey, treacle, yeast; baking-powder, salt, mustard, vinegar; sauces (condiments), cream and butter based sauces; fruit based sauces; spices; spices and herb mixtures in powder form, for preparing meals; potato products included in this class; ready-to-eat-meals, semi-prepared meals, included in this class; tea, mustard, pepper.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FrieslandCampina Nederland B.V.

Stationsplein 4, NL-3818 LE Amersfoort (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

HGF B.V.

Gedempt Hamerkanaal 147NL-1021 KP Amsterdam (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/06/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BQ, BT, BW, BY, CH, CN, CU, CW, DZ, EG, EM, GE, GH, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NA, NO, RS, RU, RW, SD, SG, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TN, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AG, AL, AM, AN, AU, AZ, BA, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NA, NO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  11. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CAMPINA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 934694 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CAMPINA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CAMPINA?
Chủ đơn là FrieslandCampina Nederland B.V., địa chỉ Stationsplein 4, NL-3818 LE Amersfoort (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CAMPINA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CAMPINA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ