Nhãn hiệu SYNZTEC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
930335
Ngày nộp đơn
01/09/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SYNZTEC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 930335 ngày 01/09/2006, chủ đơn là SYNZTEC CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Eikoh, P.C. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SYNZTEC
Số đơn
930335
Ngày nộp đơn
01/09/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/09/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metalworking machines and tools; mining machines and apparatus; construction machines and apparatus; loading-unloading machines and apparatus; fishing machines and instruments; chemical processing machines and apparatus; textile machines and apparatus; food or beverage processing machines and apparatus; lumbering, woodworking, or veneer or plywood making machines and apparatus; pulp making, papermaking or paper-working machines and apparatus; printing or bookbinding machines and apparatus; sewing machines; agricultural machines and implements; shoe making machines; leather tanning machines; tobacco processing machines; glassware manufacturing machines and apparatus; painting machines and apparatus; packaging or wrapping machines and apparatus; power-operated potters' wheels; plastic processing machines and apparatus; semiconductor manufacturing machines and systems; rubber-goods manufacturing machines and apparatus; stone working machines and apparatus; non-electric prime movers (not for land vehicles); pneumatic or hydraulic machines and instruments; adhesive tape dispensing machines; automatic stamping machines; dish washing machines; electric wax-polishing machines; washing machines; vacuum cleaners; electric food blenders; mechanical parking systems; vehicle washing installations; power sprayers for disinfecting, insecticides and deodorants (not for agricultural purposes); machine elements (not for land vehicles); lawnmowers; electrically operated curtain drawers; waste compacting machines and apparatus; waste crushing machines; starters for motors and engines; AC motors and DC motors (not including those for land vehicles but including "parts" for any AC motors and DC motors); AC generators (alternators); DC generators; dynamo brushes.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ear plugs; electric arc welding machines; electric welding apparatus; ozonisers (ozonators); electrolysers (electrolytic cells); egg-candlers; cash registers; coin counting or sorting machines; electric sign boards for displaying target figures, current outputs or the like; photo-copying machines; manually operated computing apparatus; drawing or drafting machines and apparatus; time and date stamping machines; time clocks (time recording devices); punched card office machines; voting machines; invoicing machines; postage stamp checking apparatus; vending machines; coin-operated gates for car parking facilities; life saving apparatus and equipment; fire extinguishers; fire hose nozzles; sprinkler systems for fire protection; fire alarms; gas alarms; anti-theft warning apparatus; protective helmets; railway signals; vehicle breakdown warning triangles; luminous or mechanical road signs; electric door openers; vehicle drive training simulators; sports training simulators; laboratory apparatus and instruments; photographic machines and apparatus; cinematographic machines and apparatus; optical apparatus and instruments; measuring or testing machines and instruments; power distribution or control machines and apparatus; rotary converters; batteries and cells; electric or magnetic meters and testers; electric wires and cables; electric flat irons; electric hair-curlers; electric buzzers; telecommunication machines and apparatus; electronic machines, apparatus and their parts; magnetic cores; resistance wires; electrodes; fire boats; fire engines; cigar lighters for automobiles; gloves for protection against accidents; dust masks; gas masks; welding masks; fireproof garments; spectacles (eyeglasses and goggles); consumer video games; electronic circuits and CD-ROMs recorded with programs for hand-held games with liquid crystal displays; weight belts (for scuba diving); wet suits (for scuba diving); inflatable swimming floats; protective helmets for sports; air tanks (for scuba diving); regulators (for scuba diving); phonograph records; metronomes; slide-rules; exposed cinematographic films; exposed slide films; slide film mounts; recorded video discs and video tapes; electronic publications; blueprint apparatus.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mica (raw or partly processed); valves of rubber or vulcanized fiber (not including machine elements); gaskets; junctions for pipes (not of metal); packings; fire hoses; asbestos fire curtains; floating anti-pollution barriers; electrical insulating materials; washers of rubber or vulcanized fiber; horseshoes (not of metal); plastic fiber (not for textile use); asbestos; rock wool; slag wool; rubber thread and covered rubber yarn (not for textile use); plastic fiber yarn and thread (not for textile use); asbestos yarn; asbestos fabrics; asbestos felt; insulating gloves; rubber cords and laces; asbestos cords and strings; asbestos nets; industrial packaging containers of rubber; rubber stoppers (for industrial packaging containers); rubber lids and caps (for industrial packaging containers); plastic sheeting for agricultural purposes; condenser paper; asbestos paper; vulcanized fiber; plastic substances, semi-processed; rubber (raw or semi-worked); soundproofing materials of rock wool (not for building purposes); asbestos boards; asbestos powder.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SYNZTEC CO., LTD.

5-2931 Urago-cho,, Yokosuka-shi, Kanagawa 237-0062 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Eikoh, P.C.

Toranomon East Bldg. 10F,7-13, Nishi-Shimbashi 1-chome,Minato-kuTokyo 105-0003 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 25/09/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, CN, EM, KR, SG, VN

    Thủ tục khác
  5. Limitation, CN, EM, KR, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  9. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  10. International Registration, CN, EM, KR, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  14. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SYNZTEC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 930335 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SYNZTEC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SYNZTEC?
Chủ đơn là SYNZTEC CO., LTD., địa chỉ 5-2931 Urago-cho,, Yokosuka-shi, Kanagawa 237-0062 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SYNZTEC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/09/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/09/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SYNZTEC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ