Nhãn hiệu PRINCIPLES

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
925681
Ngày nộp đơn
22/03/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PRINCIPLES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 925681 ngày 22/03/2007, chủ đơn là Debenhams Brands Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Wilson Gunn đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PRINCIPLES
Số đơn
925681
Ngày nộp đơn
22/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bags included in this class, suitcases, holdalls, purses (not of precious metal or coated therewith), pocket wallets, umbrellas, parasols and walking sticks.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

The bringing together in a retail clothes store, for the benefit of others, of a variety of goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods; the bringing together in a department store, for the benefit of others, of a variety of goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods in a retail store specializing in the sale of clothing, footwear, hair accessories, bags, millinery, personal grooming products, jewellery, imitation jewellery, watches, eye wear or sporting goods; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of pictorial images of goods in the form of a presentation, enabling customers to conveniently view and purchase those goods through a television shopping channel; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of descriptions of, or pictorial images of, goods, in a clothing and/or accessories catalogue, enabling customers to conveniently view and purchase those goods by mail order; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of descriptions of, or pictorial images of, goods from a clothing and accessories Internet website, enabling customers to conveniently view and purchase those goods by means of telecommunications; provision of information to customers and advice and assistance in the selection of goods as aforesaid; concession services, being the provision of personnel to, and the hosting of, retail establishments; customer service desks; window dressing; window displays.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Debenhams Brands Limited

49-51 Dale Street, Manchester M1 2HF (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Wilson Gunn

Centurion House129 DeansgateManchester M3 3WR (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AM, AU, AZ, BG, EG, IR, KZ, MA, MD, RO, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  12. Change of ownership

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  14. International Registration, BG, MD, RO

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PRINCIPLES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 925681 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PRINCIPLES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PRINCIPLES?
Chủ đơn là Debenhams Brands Limited, địa chỉ 49-51 Dale Street, Manchester M1 2HF (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PRINCIPLES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PRINCIPLES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ